Bùa Xanh TFT item icon
Hạng trung bình
4.16
Hạng Nhất
14.25%
Tỷ lệ Top 4
56.42%

Bùa Xanh Tướng ĐTCL

Mua 16
Bùa Xanh Tier DNước Mắt Nữ ThầnNước Mắt Nữ Thần
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Bùa Xanh trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Bùa Xanh hoạt động tốt nhất trên Tahm Kench với tỷ lệ thắng 59.20%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Bùa Xanh được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Tahm Kench Tier B+13.58%59.20%45.62%0.35%348
2Galio Tier S+9.25%71.43%62.18%0.65%392
3Bard Tier A+9.00%58.47%49.47%4.93%4.062
4Sett Tier S+8.88%68.43%59.55%0.90%811
5Gangplank Tier F+8.76%46.39%37.63%0.62%498
6Qiyana Tier F+8.66%33.93%25.27%0.49%112
7Bel'Veth Tier B+7.74%53.31%45.57%0.37%287
8Xin Zhao Tier C+7.63%50.91%43.28%0.42%275
9Graves Tier F+7.21%41.32%34.11%0.62%288
10Lissandra Tier S+6.93%63.22%56.29%5.39%10.414
11Shen Tier B+6.90%53.74%46.83%0.43%214
12Aatrox Tier S+6.85%67.00%60.16%0.37%397
13Ngộ Không Tier S+6.46%60.00%53.54%0.26%525
14Cho'Gath Tier C+6.41%47.46%41.04%0.32%177
15Zoe Tier A+6.12%55.29%49.18%4.95%4.941
16Sylas Tier S+5.49%81.01%75.53%1.18%1.464
17Vi Tier A+5.38%54.15%48.77%0.67%602
18Milio Tier F+5.07%36.20%31.13%6.68%2.591
19Diana Tier S+5.06%56.19%51.13%1.64%1.034
20Fiddlesticks Tier S+5.05%69.94%64.89%1.96%2.202
21Veigar Tier S+4.92%62.83%57.91%7.19%9.737
22Aurelion Sol Tier S+4.70%55.68%50.99%5.95%6.616
23Seraphine Tier S+4.65%58.58%53.93%5.51%7.663
24Anivia Tier S+4.56%58.77%54.20%6.18%2.772
25Ahri Tier B+4.46%50.63%46.16%7.41%8.944
26Annie Tier S+4.45%63.62%59.17%6.69%8.078
27Skarner Tier C+4.21%46.38%42.16%0.13%69
28Jhin Tier F+4.11%41.55%37.44%0.77%207
29Mel Tier S+4.10%66.29%62.20%7.65%9.894
30Sejuani Tier S+4.05%56.84%52.79%0.30%373
31Nidalee Tier C+3.50%46.31%42.81%0.86%542
32Teemo Tier S+3.46%57.19%53.73%5.09%4.413
33Taric Tier S+3.38%59.66%56.29%0.37%714
34Tristana Tier S+3.22%54.51%51.29%2.23%1.939
35Ziggs Tier S+3.16%78.10%74.94%3.19%3.804
36Volibear Tier S+3.13%71.81%68.68%0.41%901
37Swain Tier S+3.03%58.76%55.73%0.52%1.496
38LeBlanc Tier S+3.00%55.16%52.16%5.56%7.112
39Fizz Tier A+2.90%51.91%49.02%0.87%1.645
40Yasuo Tier B+2.89%50.00%47.11%0.78%522
41Poppy Tier S+2.86%55.38%52.52%0.51%437
42Lulu Tier S+2.75%54.47%51.72%5.90%2.427
43Kalista Tier S+2.63%57.29%54.66%5.83%8.181
44Lux Tier S+2.61%55.46%52.85%6.39%9.052
45T-Hex Tier C+2.57%44.89%42.32%4.62%1.898
46Jarvan IV Tier A+2.27%50.65%48.38%0.33%154
47Zilean Tier S+2.23%67.05%64.82%7.44%10.159
48Braum Tier S+2.21%59.67%57.46%0.20%486
49Rek'Sai Tier F+2.13%40.48%38.34%0.46%168
50Xerath Tier S+2.04%57.96%55.91%9.76%4.343
51Sona Tier C+2.03%44.95%42.92%5.53%2.218
52Ornn Tier S+1.78%63.61%61.83%0.29%687
53Azir Tier S+1.64%57.25%55.61%1.72%1.979
54Ryze Tier S+1.41%68.16%66.75%4.43%3.640
55Yone Tier S+1.19%55.61%54.42%0.29%374
56Sion Tier A+1.14%50.18%49.04%0.17%281
57Lucian & Senna Tier S+0.46%64.49%64.03%3.37%4.075
58Miss Fortune Tier C+0.35%42.39%42.04%4.52%6.235
59Kennen Tier S+0.28%51.54%51.26%0.35%877
60Dr. Mundo Tier B+0.20%48.07%47.87%0.28%285
61Aphelios Tier S+0.13%50.43%50.30%0.12%115
62Illaoi Tier F+0.07%36.99%36.93%0.27%173
63Ekko Tier B-0.01%46.59%46.60%1.61%543
64Loris Tier S-0.11%51.40%51.52%0.42%463
65Kobuko & Yuumi Tier S-0.24%56.98%57.22%0.59%681
66Shyvana Tier S-0.39%64.05%64.44%0.51%865
67Ambessa Tier S-0.39%53.04%53.43%0.43%575
68Baron Nashor Tier S-0.50%74.29%74.79%0.33%105
69Garen Tier S-0.71%51.60%52.31%0.19%312
70Gwen Tier S-0.85%52.41%53.26%1.43%954
71Twisted Fate Tier F-0.86%34.32%35.18%0.97%609
72Darius Tier S-0.99%52.86%53.84%0.24%280
73Orianna Tier F-1.21%38.01%39.22%5.83%1.118
74Tryndamere Tier S-1.21%51.39%52.60%0.18%72
75Kai'Sa Tier A-1.39%47.76%49.15%2.12%3.371
76Rumble Tier S-1.56%50.42%51.98%0.28%236
77Thresh Tier S-1.83%56.04%57.87%0.31%414
78Kindred Tier S-1.96%63.75%65.71%0.86%1.131
79Nautilus Tier C-2.14%38.08%40.21%0.18%239
80Yorick Tier S-2.75%50.00%52.75%0.26%150
81Malzahar Tier B-2.87%43.65%46.52%4.11%4.827
82Renekton Tier S-3.02%67.50%70.52%0.24%80
83Leona Tier B-3.02%43.43%46.45%0.14%198
84Brock Tier S-3.41%55.81%59.23%0.31%86
85Vayne Tier S-3.73%46.28%50.01%0.20%242
86Kog'Maw Tier A-3.83%44.84%48.68%4.16%1.813
87Zaahen Tier S-4.25%55.32%59.56%0.34%47
88Caitlyn Tier F-4.86%29.61%34.47%3.84%753
89Neeko Tier A-4.88%43.84%48.72%0.41%495
90Viego Tier B-5.08%40.54%45.62%0.32%148
91Nasus Tier B-5.28%40.30%45.57%0.16%67
92Sứ Giả Khe Nứt Tier C-5.33%37.86%43.20%0.11%103
93Singed Tier S-5.34%48.13%53.47%0.96%588
94Yunara Tier A-5.43%43.66%49.09%0.40%410
95Briar Tier B-5.67%41.28%46.95%0.47%172
96Warwick Tier S-7.11%49.38%56.49%0.19%243
97Draven Tier S-10.63%40.63%51.25%0.25%352
98Ashe Tier S-12.19%40.56%52.75%0.80%503
99Blitzcrank Tier B-15.00%32.10%47.10%0.37%81
100Jinx Tier S-21.49%29.73%51.22%0.09%148
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Bùa Xanh - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Bùa Xanh tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Sylas có tỷ lệ thắng cao nhất với Bùa Xanh ở mức 81.01% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Bùa Xanh trong 1.18% trận đấu và đã thắng 1.464 trận với trang bị này. Xây dựng Bùa Xanh tăng tỷ lệ thắng của Sylas thêm 5.49%.

Những tướng tốt nhất cho Bùa Xanh trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Bùa Xanh trong ĐTCL Mùa 16 là Sylas , Ziggs , and Baron Nashor. Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Bùa Xanh cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Xanh?

Tahm Kench được hưởng lợi nhiều nhất từ Bùa Xanh với mức cải thiện tỷ lệ thắng 13.58% khi được trang bị. Điều này khiến Tahm Kench trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Bùa Xanh khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Bùa Xanh thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Xerath xây dựng Bùa Xanh thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 9.76% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 57.96% khi sử dụng Bùa Xanh.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Bùa Xanh trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Bùa Xanh trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Bùa Xanh, những người dùng hiệu quả nhất là Sylas , Ziggs , and Baron Nashor.

Khi nào tôi nên xây dựng Bùa Xanh trong ĐTCL?

Xây dựng Bùa Xanh trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Sylas là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 81.01%. Hãy cân nhắc Bùa Xanh khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.