Áo Choàng Gai TFT item icon
Hạng trung bình
4.16
Hạng Nhất
14.75%
Tỷ lệ Top 4
56.33%

Áo Choàng Gai Tướng ĐTCL

Mua 16
Áo Choàng Gai Tier DGiáp LướiGiáp Lưới
Mua
16
Trận đấu
565.576
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
8 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Áo Choàng Gai trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Áo Choàng Gai hoạt động tốt nhất trên Qiyana với tỷ lệ thắng 51.61%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Áo Choàng Gai được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Qiyana Tier F+26.35%51.61%25.27%0.41%93
2Aurelion Sol Tier S+21.74%72.73%50.99%0.01%11
3Yunara Tier A+18.47%67.57%49.09%0.04%37
4Gangplank Tier F+17.46%55.08%37.63%0.44%354
5Lux Tier S+16.92%69.77%52.85%0.03%43
6Kai'Sa Tier A+15.97%65.12%49.15%0.03%43
7Kalista Tier S+14.57%69.23%54.66%0.01%13
8Zoe Tier A+12.73%61.90%49.18%0.04%42
9Lucian & Senna Tier S+11.50%75.53%64.03%0.08%94
10Graves Tier F+10.33%44.44%34.11%0.37%171
11Sett Tier S+10.09%69.65%59.55%0.53%481
12Diana Tier S+9.98%61.11%51.13%0.26%162
13Fizz Tier A+9.93%58.95%49.02%0.19%363
14Lissandra Tier S+9.84%66.13%56.29%0.03%62
15Jhin Tier F+9.78%47.22%37.44%0.13%36
16Seraphine Tier S+8.90%62.83%53.93%0.08%113
17LeBlanc Tier S+8.62%60.78%52.16%0.04%51
18Leona Tier B+8.21%54.66%46.45%9.43%13.062
19Poppy Tier S+8.12%60.64%52.52%5.24%4.469
20Xerath Tier S+8.09%64.00%55.91%0.06%25
21Ornn Tier S+7.86%69.68%61.83%4.70%11.110
22Ashe Tier S+7.72%60.47%52.75%0.07%43
23Kobuko & Yuumi Tier S+7.69%64.91%57.22%5.17%5.947
24Twisted Fate Tier F+7.67%42.86%35.18%0.04%28
25Rumble Tier S+7.62%59.61%51.98%5.97%4.966
26Teemo Tier S+7.38%61.11%53.73%0.10%90
27Shyvana Tier S+7.31%71.75%64.44%1.13%1.908
28Renekton Tier S+7.26%77.78%70.52%0.74%243
29Singed Tier S+7.12%60.59%53.47%3.07%1.880
30T-Hex Tier C+7.06%49.38%42.32%0.20%81
31Galio Tier S+7.05%69.23%62.18%3.39%2.028
32Swain Tier S+6.70%62.43%55.73%5.12%14.798
33Ambessa Tier S+6.61%60.04%53.43%0.37%488
34Sứ Giả Khe Nứt Tier C+6.51%49.71%43.20%7.43%7.003
35Dr. Mundo Tier B+6.35%54.22%47.87%6.09%6.164
36Braum Tier S+6.27%63.73%57.46%10.36%25.393
37Kennen Tier S+6.26%57.51%51.26%6.73%16.789
38Briar Tier B+6.10%53.05%46.95%1.03%377
39Tahm Kench Tier B+6.09%51.70%45.62%4.00%4.023
40Yone Tier S+6.04%60.47%54.42%0.10%129
41Skarner Tier C+6.04%48.20%42.16%7.90%4.255
42Milio Tier F+6.01%37.14%31.13%0.18%70
43Fiddlesticks Tier S+6.00%70.89%64.89%0.38%426
44Garen Tier S+5.94%58.26%52.31%8.19%13.267
45Volibear Tier S+5.94%74.62%68.68%0.79%1.757
46Ngộ Không Tier S+5.35%58.89%53.54%6.51%13.300
47Sion Tier A+5.24%54.28%49.04%7.81%12.891
48Brock Tier S+4.71%63.93%59.23%0.45%122
49Ekko Tier B+4.62%51.22%46.60%0.48%164
50Tristana Tier S+4.48%55.77%51.29%0.06%52
51Nautilus Tier C+4.26%44.47%40.21%7.24%9.584
52Darius Tier S+3.92%57.77%53.84%2.57%3.057
53Taric Tier S+3.91%60.20%56.29%7.05%13.623
54Ahri Tier B+3.84%50.00%46.16%0.02%28
55Cho'Gath Tier C+3.53%44.58%41.04%6.46%3.540
56Illaoi Tier F+3.53%40.45%36.93%4.96%3.127
57Ryze Tier S+3.25%70.00%66.75%0.07%60
58Loris Tier S+3.00%54.52%51.52%6.54%7.221
59Neeko Tier A+2.88%51.60%48.72%6.77%8.238
60Tryndamere Tier S+2.60%55.20%52.60%0.31%125
61Vi Tier A+2.35%51.12%48.77%1.74%1.557
62Kindred Tier S+2.33%68.04%65.71%0.07%97
63Baron Nashor Tier S+2.29%77.08%74.79%0.30%96
64Bel'Veth Tier B+2.20%47.77%45.57%0.29%224
65Nidalee Tier C+2.09%44.90%42.81%0.15%98
66Sejuani Tier S+1.82%54.61%52.79%5.93%7.283
67Ziggs Tier S+1.81%76.74%74.94%0.04%43
68Zaahen Tier S+1.80%61.36%59.56%0.32%44
69Rek'Sai Tier F+1.72%40.06%38.34%0.85%312
70Nasus Tier B+1.34%46.92%45.57%5.60%2.402
71Yasuo Tier B+1.17%48.28%47.11%0.48%319
72Thresh Tier S+0.96%58.83%57.87%0.54%736
73Mel Tier S+0.96%63.16%62.20%0.04%57
74Aatrox Tier S+0.94%61.09%60.16%0.28%293
75Kog'Maw Tier A+0.50%49.18%48.68%0.14%61
76Sylas Tier S+0.49%76.02%75.53%0.38%467
77Miss Fortune Tier C+0.46%42.50%42.04%0.03%40
78Blitzcrank Tier B+0.43%47.53%47.10%5.21%1.134
79Xin Zhao Tier C-0.49%42.79%43.28%3.80%2.475
80Viego Tier B-0.59%45.03%45.62%0.32%151
81Anivia Tier S-0.87%53.33%54.20%0.07%30
82Shen Tier B-1.05%45.79%46.83%5.13%2.564
83Caitlyn Tier F-1.14%33.33%34.47%0.06%12
84Gwen Tier S-1.48%51.79%53.26%0.17%112
85Warwick Tier S-1.54%54.95%56.49%0.24%313
86Yorick Tier S-1.58%51.17%52.75%6.61%3.877
87Jarvan IV Tier A-2.00%46.38%48.38%5.99%2.790
88Azir Tier S-2.62%52.99%55.61%0.10%117
89Zilean Tier S-3.56%61.26%64.82%0.08%111
90Lulu Tier S-4.35%47.37%51.72%0.18%76
91Annie Tier S-5.68%53.49%59.17%0.04%43
92Veigar Tier S-5.74%52.17%57.91%0.02%23
93Malzahar Tier B-7.12%39.39%46.52%0.03%33
94Orianna Tier F-7.22%32.00%39.22%0.13%25
95Draven Tier S-13.28%37.97%51.25%0.06%79
96Sona Tier C-14.35%28.57%42.92%0.09%35
97Bard Tier A-17.76%31.71%49.47%0.05%41
98Vayne Tier S-18.43%31.58%50.01%0.02%19
99Jinx Tier S-23.44%27.78%51.22%0.01%18
100Aphelios Tier S-27.23%23.08%50.30%0.03%26
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Áo Choàng Gai - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Áo Choàng Gai tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Renekton có tỷ lệ thắng cao nhất với Áo Choàng Gai ở mức 77.78% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Áo Choàng Gai trong 0.74% trận đấu và đã thắng 243 trận với trang bị này. Xây dựng Áo Choàng Gai tăng tỷ lệ thắng của Renekton thêm 7.26%.

Những tướng tốt nhất cho Áo Choàng Gai trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Áo Choàng Gai trong ĐTCL Mùa 16 là Renekton , Baron Nashor, and Ziggs . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Áo Choàng Gai cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Gai?

Qiyana được hưởng lợi nhiều nhất từ Áo Choàng Gai với mức cải thiện tỷ lệ thắng 26.35% khi được trang bị. Điều này khiến Qiyana trở thành ứng cử viên tuyệt vời cho Áo Choàng Gai khi bạn có sẵn các thành phần.

Tướng nào xây dựng Áo Choàng Gai thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Braum xây dựng Áo Choàng Gai thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 10.36% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 63.73% khi sử dụng Áo Choàng Gai.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Áo Choàng Gai trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Áo Choàng Gai trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Áo Choàng Gai, những người dùng hiệu quả nhất là Renekton , Baron Nashor, and Ziggs .

Khi nào tôi nên xây dựng Áo Choàng Gai trong ĐTCL?

Xây dựng Áo Choàng Gai trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Renekton là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 77.78%. Hãy cân nhắc Áo Choàng Gai khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.