Găng Đấu Tập TFT item icon
Hạng trung bình
4.81
Hạng Nhất
9.94%
Tỷ lệ Top 4
44.36%

Găng Đấu Tập Tướng ĐTCL

Mua 16
Găng Đấu Tập Tier F
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
12 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Tướng tốt nhất cho Găng Đấu Tập trong TFT Mùa 16. Xem những tướng nào có tỷ lệ thắng cao nhất khi sử dụng trang bị này.

Găng Đấu Tập hoạt động tốt nhất trên Zaahen với tỷ lệ thắng 73.08%. Bảng này hiển thị tất cả tướng sử dụng Găng Đấu Tập được sắp xếp theo tỷ lệ thắng khi trang bị vật phẩm.

Xếp hạng
Tuong
Tier
Chênh lệch tỷ lệ thắng
Tỷ lệ thắng trang bị
Tỷ lệ thắng tướng
Tỷ lệ chọn trang bị
Trận đấu
1Zaahen Tier S+13.51%73.08%59.56%0.19%26
2Illaoi Tier F+7.52%44.44%36.93%0.19%117
3Seraphine Tier S+4.75%58.68%53.93%0.74%1.031
4Shen Tier B+2.83%49.66%46.83%0.29%147
5Sejuani Tier S+1.15%53.94%52.79%0.13%165
6Nautilus Tier C+0.84%41.05%40.21%0.07%95
7Skarner Tier C+0.69%42.86%42.16%0.05%28
8Fiddlesticks Tier S+0.68%65.57%64.89%0.60%671
9Shyvana Tier S+0.64%65.08%64.44%0.42%713
10Ekko Tier B+0.62%47.22%46.60%0.85%288
11Swain Tier S+0.61%56.34%55.73%0.17%497
12Taric Tier S+0.41%56.70%56.29%0.15%291
13Ryze Tier S-0.08%66.67%66.75%0.23%186
14Braum Tier S-0.57%56.90%57.46%0.07%174
15Kindred Tier S-1.61%64.11%65.71%0.51%677
16Kobuko & Yuumi Tier S-1.63%55.59%57.22%0.29%331
17Tryndamere Tier S-1.69%50.91%52.60%0.55%220
18Mel Tier S-2.50%59.70%62.20%0.26%330
19Gwen Tier S-2.54%50.72%53.26%0.62%416
20Nidalee Tier C-3.06%39.75%42.81%0.76%483
21Ngộ Không Tier S-3.21%50.33%53.54%0.15%302
22Poppy Tier S-3.24%49.28%52.52%0.41%347
23Thresh Tier S-3.27%54.60%57.87%0.12%163
24Xerath Tier S-3.47%52.44%55.91%0.18%82
25Teemo Tier S-3.48%50.25%53.73%0.92%798
26Ornn Tier S-3.62%58.21%61.83%0.29%682
27Yunara Tier A-3.80%45.30%49.09%0.51%521
28Galio Tier S-3.84%58.33%62.18%0.30%180
29Sett Tier S-3.87%55.69%59.55%0.74%668
30Anivia Tier S-4.06%50.14%54.20%0.80%361
31Jarvan IV Tier A-4.16%44.22%48.38%0.32%147
32Kennen Tier S-4.28%46.98%51.26%0.12%298
33Qiyana Tier F-4.40%20.87%25.27%1.11%254
34Kog'Maw Tier A-4.78%43.90%48.68%1.58%688
35Ambessa Tier S-4.86%48.57%53.43%0.84%1.122
36Viego Tier B-5.12%40.51%45.62%0.51%237
37Lucian & Senna Tier S-5.20%58.83%64.03%0.66%804
38Yasuo Tier B-5.66%41.45%47.11%0.92%620
39Loris Tier S-5.71%45.81%51.52%0.16%179
40Lux Tier S-5.80%47.05%52.85%0.48%678
41Xin Zhao Tier C-6.57%36.71%43.28%0.44%286
42Lulu Tier S-6.97%44.76%51.72%1.04%429
43T-Hex Tier C-7.15%35.16%42.32%0.22%91
44Zilean Tier S-7.32%57.51%64.82%0.32%433
45Ziggs Tier S-7.34%67.60%74.94%0.33%392
46Vi Tier A-7.42%41.35%48.77%1.14%1.023
47Sona Tier C-7.48%35.44%42.92%0.79%316
48Bard Tier A-7.50%41.97%49.47%0.60%498
49Fizz Tier A-7.54%41.48%49.02%0.98%1.854
50Cho'Gath Tier C-7.71%33.33%41.04%0.14%75
51Orianna Tier F-7.92%31.30%39.22%0.68%131
52Aatrox Tier S-8.02%52.13%60.16%0.31%328
53Volibear Tier S-8.21%60.47%68.68%0.40%898
54Warwick Tier S-8.29%48.20%56.49%0.28%361
55Bel'Veth Tier B-8.48%37.09%45.57%0.55%426
56Graves Tier F-8.79%25.33%34.11%0.83%383
57Gangplank Tier F-8.84%28.79%37.63%0.57%455
58Garen Tier S-8.92%43.40%52.31%0.13%212
59Tristana Tier S-8.93%42.36%51.29%0.89%779
60Caitlyn Tier F-9.24%25.23%34.47%1.09%214
61Sylas Tier S-9.63%65.90%75.53%0.42%522
62Annie Tier S-10.07%49.10%59.17%0.18%222
63Rek'Sai Tier F-10.35%27.99%38.34%0.86%318
64Jhin Tier F-10.43%27.01%37.44%1.15%311
65Dr. Mundo Tier B-10.47%37.40%47.87%0.13%131
66Rumble Tier S-10.58%41.40%51.98%0.19%157
67Renekton Tier S-10.74%59.78%70.52%0.28%92
68Singed Tier S-10.79%42.68%53.47%0.13%82
69Azir Tier S-10.84%44.76%55.61%0.42%487
70Twisted Fate Tier F-11.17%24.02%35.18%0.40%254
71Blitzcrank Tier B-11.21%35.90%47.10%0.18%39
72Tahm Kench Tier B-11.37%34.25%45.62%0.07%73
73Briar Tier B-11.85%35.10%46.95%0.98%359
74Ahri Tier B-12.69%33.47%46.16%0.40%481
75Aphelios Tier S-13.06%37.24%50.30%0.51%486
76Draven Tier S-13.31%37.95%51.25%1.09%1.539
77Kai'Sa Tier A-13.38%35.77%49.15%0.58%917
78Milio Tier F-14.22%16.91%31.13%0.53%207
79Ashe Tier S-14.34%38.41%52.75%0.98%617
80Yorick Tier S-14.46%38.30%52.75%0.08%47
81Sion Tier A-14.70%34.34%49.04%0.12%198
82LeBlanc Tier S-15.18%36.98%52.16%0.45%576
83Malzahar Tier B-15.28%31.24%46.52%0.45%525
84Diana Tier S-16.42%34.71%51.13%0.58%363
85Neeko Tier A-17.08%31.65%48.72%0.26%316
86Darius Tier S-17.43%36.42%53.84%0.15%173
87Zoe Tier A-18.07%31.11%49.18%0.73%733
88Yone Tier S-18.41%36.02%54.42%0.20%261
89Sứ Giả Khe Nứt Tier C-18.81%24.39%43.20%0.04%41
90Miss Fortune Tier C-19.12%22.91%42.04%0.37%515
91Aurelion Sol Tier S-19.23%31.76%50.99%0.13%148
92Veigar Tier S-19.40%38.52%57.91%0.20%270
93Kalista Tier S-20.08%34.58%54.66%0.48%671
94Vayne Tier S-20.74%29.27%50.01%0.44%533
95Leona Tier B-21.65%24.80%46.45%0.09%125
96Nasus Tier B-22.05%23.53%45.57%0.08%34
97Lissandra Tier S-22.09%34.20%56.29%0.28%541
98Jinx Tier S-26.14%25.07%51.22%0.43%678
99Brock Tier S-29.81%29.41%59.23%0.12%34
100Baron Nashor Tier S-30.11%44.68%74.79%0.15%47
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tướng Găng Đấu Tập - Câu hỏi thường gặp

Tướng nào sử dụng Găng Đấu Tập tốt nhất trong ĐTCL Mùa 16?

Zaahen có tỷ lệ thắng cao nhất với Găng Đấu Tập ở mức 73.08% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này sử dụng Găng Đấu Tập trong 0.19% trận đấu và đã thắng 26 trận với trang bị này. Xây dựng Găng Đấu Tập tăng tỷ lệ thắng của Zaahen thêm 13.51%.

Những tướng tốt nhất cho Găng Đấu Tập trong ĐTCL là ai?

Những tướng hàng đầu hoạt động tốt nhất với Găng Đấu Tập trong ĐTCL Mùa 16 là Zaahen, Ziggs , and Ryze . Những tướng này liên tục đạt tỷ lệ thắng cao khi được trang bị item này. Xây dựng Găng Đấu Tập cho những tướng này có thể cải thiện đáng kể hiệu suất đội của bạn.

Tướng nào xây dựng Găng Đấu Tập thường xuyên nhất trong ĐTCL?

Kog'Maw xây dựng Găng Đấu Tập thường xuyên nhất với tỷ lệ chọn 1.58% trong ĐTCL Mùa 16. Tướng này đạt tỷ lệ thắng 43.90% khi sử dụng Găng Đấu Tập.

Có bao nhiêu tướng có thể sử dụng Găng Đấu Tập trong ĐTCL Mùa 16?

100 tướng đã được ghi nhận sử dụng Găng Đấu Tập trong ĐTCL Mùa 16. Mặc dù nhiều tướng có thể trang bị Găng Đấu Tập, những người dùng hiệu quả nhất là Zaahen, Ziggs , and Ryze .

Khi nào tôi nên xây dựng Găng Đấu Tập trong ĐTCL?

Xây dựng Găng Đấu Tập trong ĐTCL khi bạn có các thành phần và một tướng cộng hưởng tốt với nó. Zaahen là người mang tốt nhất với tỷ lệ thắng 73.08%. Hãy cân nhắc Găng Đấu Tập khi nó phù hợp với đội hình và nhu cầu tướng của bạn.