Dũng Sĩ TFT trait icon
Tỷ lệ thắng trung bình
50.18%
Tuong
8
Đội hình
12

Dũng Sĩ Tương hợp đặc tính ĐTCL

Mua 16
Mua
16
Trận đấu
623.923
Tier
Tất cả tier
Xếp hạng
Tất cả rank
Cập nhật lần cuối
15 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Dũng Sĩ kết hợp tốt với 10 hệ trong TFT Mùa 16.20. Những kết hợp hàng đầu: Bilgewater, Cảnh Vệ, Noxus. Khám phá những kết hợp hệ tối ưu cho đội hình Dũng Sĩ mạnh hơn.

Tướng có tộc/hệ Dũng Sĩ thường ghép với Bilgewater, Cảnh Vệ, và Noxus trong TFT Set 18. 10 tộc/hệ synergy này tạo ra các kết hợp mạnh mẽ khi xây dựng đội hình Dũng Sĩ. Khám phá mỗi synergy bên dưới để tìm hiểu tướng nào chồng chéo và cách tối ưu hóa build Dũng Sĩ của bạn.

MetaBot Desktop

Đội hình mạnh nhất, ngay trong trận đấu

Overlay Recommended Comps hiển thị những đội hình meta mạnh nhất phù hợp với hệ tướng và các tướng bạn đang chơi — kèm tỷ lệ thắng, thứ hạng trung bình và khả năng top 1 — mà không cần rời khỏi TFT.

  • Đội hình meta không cần alt-tab
  • Phù hợp với hệ tướng hiện tại của bạn
  • Tỷ lệ thắng, hạng trung bình và top 1
Overlay Recommended Comps của MetaBot Desktop đề xuất một đội hình Đấu Trường Chân Lý kèm chỉ số tỷ lệ thắng

8 tướng có hệ Bilgewater. Các tướng này kết hợp tốt với Nautilus: Fizz (49.02% WR, 12.14% PR), Tahm Kench (45.62% WR, 5.69% PR), Miss Fortune (42.04% WR, 7.59% PR), Nautilus (40.21% WR, 11.57% PR), Gangplank (37.63% WR, 7.30% PR), Illaoi (36.93% WR, 7.95% PR), Twisted Fate (35.18% WR, 5.33% PR), Graves (34.11% WR, 5.36% PR)

Tương hợp với các tướng Dũng Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
4-4.4949.02%12.14%
5-4.6245.62%5.69%
4-4.8642.04%7.59%
3-5.1237.63%7.30%
1-5.1736.93%7.95%
2-5.2435.18%5.33%
2-5.2834.11%5.36%

8 tướng có hệ Noxus. Các tướng này kết hợp tốt với Briar, Swain: Mel (62.20% WR, 7.15% PR), Swain (55.73% WR, 26.47% PR), Darius (53.84% WR, 9.59% PR), Ambessa (53.43% WR, 9.89% PR), LeBlanc (52.16% WR, 8.16% PR), Draven (51.25% WR, 10.61% PR), Sion (49.04% WR, 13.45% PR), Briar (46.95% WR, 8.92% PR)

Tương hợp với các tướng Dũng Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.8462.20%7.15%
3-4.2753.84%9.59%
4-4.3053.43%9.89%
3-4.3752.16%8.16%
3-4.4251.25%10.61%
2-4.5549.04%13.45%

8 tướng có hệ Zaun. Các tướng này kết hợp tốt với Blitzcrank, Singed: Ziggs (74.94% WR, 7.14% PR), Warwick (56.49% WR, 6.73% PR), Singed (53.47% WR, 5.33% PR), Jinx (51.22% WR, 8.01% PR), Vi (48.77% WR, 17.08% PR), Dr. Mundo (47.87% WR, 8.47% PR), Blitzcrank (47.10% WR, 4.28% PR), Ekko (46.60% WR, 4.19% PR)

Tương hợp với các tướng Dũng Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.2174.94%7.14%
4-4.2256.49%6.73%
3-4.4951.22%8.01%
2-4.5948.77%17.08%
3-4.6647.87%8.47%
2-4.7546.60%4.19%

8 tướng có hệ Demacia. Các tướng này kết hợp tốt với Poppy : Galio (62.18% WR, 8.29% PR), Lux (52.85% WR, 9.03% PR), Poppy (52.52% WR, 14.76% PR), Garen (52.31% WR, 12.84% PR), Vayne (50.01% WR, 6.95% PR), Jarvan IV (48.38% WR, 8.32% PR), Xin Zhao (43.28% WR, 10.99% PR), Sona (42.92% WR, 5.28% PR)

Tương hợp với các tướng Dũng Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.8762.18%8.29%
4-4.3352.85%9.03%
4-4.3852.31%12.84%
3-4.5450.01%6.95%
1-4.6448.38%8.32%
2-4.8843.28%10.99%
1-4.9142.92%5.28%

10 tướng có hệ Yordle. Các tướng này kết hợp tốt với Poppy : Ziggs (74.94% WR, 7.14% PR), Veigar (57.91% WR, 6.74% PR), Kobuko & Yuumi (57.22% WR, 18.67% PR), Teemo (53.73% WR, 8.68% PR), Poppy (52.52% WR, 14.76% PR), Rumble (51.98% WR, 9.74% PR), Lulu (51.72% WR, 8.48% PR), Tristana (51.29% WR, 6.41% PR), Kennen (51.26% WR, 19.67% PR), Fizz (49.02% WR, 12.14% PR)

Tương hợp với các tướng Dũng Sĩ này:

Tuong
Chi phí
Tier
Hạng trung bình
Ty le Top 4
Tỷ lệ chọn
5-3.2174.94%7.14%
4-4.0357.91%6.74%
3-4.0757.22%18.67%
2-4.2753.73%8.68%
1-4.3651.98%9.74%
1-4.3651.72%8.48%
2-4.3951.29%6.41%
3-4.4151.26%19.67%
4-4.4949.02%12.14%
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Tương hợp đặc tính Dũng Sĩ - Câu hỏi thường gặp

Những hệ nào cộng hưởng với Dũng Sĩ trong TFT Set 18?

Hệ Dũng Sĩ cộng hưởng với 10 hệ khác nhau trong TFT Set 18. Các hệ cộng hưởng phổ biến nhất là Bilgewater, Cảnh Vệ, and Noxus, thường xuyên xuất hiện cùng với tướng Dũng Sĩ trong các đội hình thành công.

Hệ nào tốt nhất để kết hợp với Dũng Sĩ?

Bilgewater là hệ kết hợp mạnh nhất với Dũng Sĩ trong TFT Set 18. Sự kết hợp này tạo ra cộng hưởng mạnh mẽ tăng cường cả hai bonus hệ và cho phép xây dựng đội linh hoạt.

Có bao nhiêu tướng có cả Dũng Sĩ và các hệ khác?

Các tướng với hệ Dũng Sĩ cũng mang 10 hệ cộng hưởng khác trong TFT Set 18. Noxus có nhiều chồng lấp nhất với 2 tướng chung, khiến nó trở thành sự kết hợp tự nhiên cho đội hình Dũng Sĩ.

Những tổ hợp hệ Dũng Sĩ hàng đầu là gì?

Các tổ hợp hệ Dũng Sĩ hàng đầu trong TFT Set 18 bao gồm Bilgewater, Cảnh Vệ, and Noxus. Những cộng hưởng này hoạt động tốt cùng nhau vì chúng chia sẻ nhiều tướng và cung cấp bonus bổ sung tăng cường sức mạnh đội hình tổng thể.