
- Tỷ lệ thắng
- 58.0%
- Trận đấu
- 14.878
- KDA
- 3.03
Haze vs Deadman Danny vs Deadman Danny
- Cấp độ kỹ năng
- Tất cả cấp độ kỹ năng
- Trận đấu
- 30.817
- Phien ban
- 6795
- Cập nhật lần cuối
- 21 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Haze vượt trội hơn Deadman Danny với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.0% trong Deadlock. Trong 14.878 trò chơi, Haze trung bình có 8.2 tiêu diệt và sát thương người chơi -405 hơn trên mỗi trận. Đối đầu thuận lợi này cho phép chơi tấn công và cơ hội chiến đấu sớm.
Phân tích đối đầu của Haze
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Haze hoạt động chống lại họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng đối đầu, thống kê chiến đấu, so sánh giá trị ròng và phân tích sát thương — dựa trên dữ liệu xếp hạng Deadlock thực tế.
Ai thắng trong trận đấu Haze vs Deadman Danny?

Haze vs Deadman Danny Tóm tắt đối đầu
The Haze vs Deadman Danny matchup in Deadlock is một đối đầu một chiều rõ ràng. Based on 14.878 recent matches analyzed, Haze wins with a 58.0% win rate compared to Deadman Danny's 42.0%, giving Haze a 16.1 percentage point advantage. The most significant statistical gap is in objective contribution, where Haze consistently outperforms. Haze has overwhelming statistical superiority in this matchup. Deadman Danny should avoid direct confrontation, focus entirely on farm and objectives, and wait for team fight scenarios where individual matchup advantages are diluted.
Haze vs Deadman Danny Phân tích chiến đấu
Haze claims 4 out of 5 combat metrics in the Haze vs Deadman Danny matchup, establishing clear mechanical superiority with advantages in KDA efficiency, kill production, survivability. Our analysis of 14.878 ranked games reveals Haze consistently outperforms Deadman Danny in direct combat scenarios. While Deadman Danny manages to win one metric, the overall picture favors Haze in fights. Deadman Danny players should play around their one strength while minimizing exposure in areas where Haze dominates.
Haze vs Deadman Danny Phân tích kinh tế
Haze vastly out-earns Deadman Danny by 4.957 souls on average. This substantial economic gap means Haze will consistently hit item breakpoints earlier, creating a snowballing advantage throughout the game. Haze secures more last hits (79.1 vs 56.5), while Haze leads in denies (2.6 vs 1.3). These farming dynamics shape the lane equilibrium and gold distribution.
Trang bị được đề xuất cho Haze vs Deadman Danny
Build Haze vs Deadman Danny







This winning build for Haze against Deadman Danny focuses on maximizing your statistical advantages in this favorable matchup. With a 58.0% win rate against Deadman Danny, these 7 items help Haze press the advantage and close out games efficiently. Seraphim Wings, Silencer, Lucky Shot, and 4 more items, totaling approximately 51.998 souls The build includes high-value items that scale well into the late game. Farm efficiently and look for opportunities to extend your lead before completing these power spikes.
Build Deadman Danny vs Haze







Deadman Danny's counter-build against Haze attempts to mitigate the matchup disadvantage through smart itemization. Facing an unfavorable matchup, Deadman Danny players typically prioritize items that help them survive and scale. Mystic Conduit, Majestic Leap, Spirit Burn, and 4 more items, totaling approximately 41.999 souls Knowing Deadman Danny's likely itemization helps you exploit windows where they're weaker and predict their item timing.
Các build trang bị này được tối ưu hóa cho đối đầu Haze vs Deadman Danny dựa trên dữ liệu tỷ lệ thắng từ 14.878 trận đấu cạnh tranh. Lựa chọn trang bị trong Deadlock ảnh hưởng đáng kể đến kết quả đối đầu — build đúng có thể giúp khắc phục bất lợi thống kê hoặc mở rộng lợi thế hiện có. Nhớ điều chỉnh build của bạn dựa trên tình trạng game, đội hình, trang bị địch và liệu bạn đang dẫn trước hay đi sau về linh hồn.
Xây đội hình tốt nhất quanh Haze
Phòng Đội Hình chấm điểm mọi cặp trong đội bạn theo tỷ lệ thắng thực tế từ hàng trăm nghìn trận, đối chiếu lựa chọn với đội hình địch và tải các đội hình tỷ lệ thắng cao đã được chứng minh.
- Bảng đội sáu anh hùng
- Tỷ lệ thắng theo cặp
- Đội hình thắng cao đã chứng minh

Haze có matchup thuận lợi với 36 tướng và matchup bất lợi với 6 tướng trong Deadlock. Matchup mạnh nhất của Haze là với Sinclair với tỷ lệ thắng 59.8%. Matchup khó nhất là Rat King với tỷ lệ thắng 45.1%. Sử dụng bảng bên dưới để tìm chi tiết matchup cụ thể và đề xuất build.
Đối Thủ | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | KDA | Hạ gục | Chết | Sát thương người chơi | Tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 58.03% | 14.878 | 3.03 | 8.2 | 5.9 | 30.256 | 41.068 | |
| 45.06% | 10.982 | 2.92 | 8.4 | 6.1 | 31.205 | 41.573 | |
| 55.52% | 9.931 | 2.98 | 8.3 | 6.1 | 31.182 | 41.889 | |
| 54.53% | 7.942 | 2.89 | 8.5 | 6.3 | 31.507 | 41.412 | |
| 55.21% | 6.847 | 2.95 | 8.9 | 6.4 | 32.228 | 42.152 | |
| 48.63% | 6.790 | 2.82 | 8.3 | 6.2 | 31.686 | 40.657 | |
| 57.29% | 6.739 | 2.98 | 8.9 | 6.3 | 31.550 | 42.011 | |
| 45.32% | 6.721 | 2.88 | 8.7 | 6.3 | 30.885 | 41.453 | |
| 51.02% | 6.637 | 2.91 | 8.8 | 6.3 | 31.327 | 41.276 | |
| 52.52% | 6.291 | 2.76 | 8.5 | 6.6 | 31.850 | 41.918 | |
| 51.34% | 6.106 | 2.72 | 8.8 | 6.9 | 32.190 | 41.406 | |
| 56.57% | 6.072 | 2.88 | 8.8 | 6.5 | 32.873 | 41.619 | |
| 48.97% | 6.061 | 2.99 | 9.1 | 6.3 | 32.342 | 42.237 | |
| 53.37% | 5.947 | 2.79 | 8.9 | 6.5 | 30.831 | 41.633 | |
| 46.07% | 5.769 | 2.73 | 8.3 | 6.4 | 29.909 | 41.296 | |
| 50.69% | 5.052 | 2.80 | 8.7 | 6.5 | 33.204 | 41.572 | |
| 54.60% | 4.894 | 3.04 | 9.1 | 6.2 | 31.916 | 41.784 | |
| 55.91% | 4.885 | 2.89 | 9.0 | 6.6 | 32.273 | 41.675 | |
| 56.60% | 4.836 | 3.00 | 8.9 | 6.3 | 32.236 | 41.470 | |
| 56.46% | 4.612 | 2.93 | 8.9 | 6.5 | 31.344 | 41.464 | |
| 53.03% | 4.409 | 2.84 | 8.5 | 6.5 | 31.752 | 41.365 | |
| 54.77% | 4.252 | 2.82 | 8.7 | 6.6 | 31.728 | 41.107 | |
| 56.94% | 4.217 | 3.04 | 8.8 | 6.2 | 31.344 | 42.003 | |
| 53.00% | 4.177 | 2.90 | 8.6 | 6.4 | 30.955 | 41.011 | |
| 59.21% | 3.996 | 2.97 | 8.7 | 6.2 | 31.476 | 42.011 | |
| 52.62% | 3.938 | 2.90 | 8.9 | 6.4 | 33.578 | 42.141 | |
| 53.13% | 3.802 | 2.83 | 8.5 | 6.4 | 32.587 | 40.993 | |
| 52.29% | 3.651 | 2.96 | 8.7 | 6.2 | 32.424 | 41.328 | |
| 54.61% | 3.419 | 2.78 | 8.5 | 6.5 | 31.603 | 41.481 | |
| 56.12% | 3.309 | 2.90 | 8.7 | 6.5 | 33.223 | 41.708 | |
| 57.32% | 2.999 | 2.98 | 8.8 | 6.4 | 32.103 | 43.037 | |
| 49.19% | 2.783 | 2.76 | 5.8 | 4.8 | 22.868 | 34.919 | |
| 56.45% | 2.604 | 2.96 | 8.7 | 6.2 | 31.361 | 42.191 | |
| 57.46% | 2.546 | 2.94 | 8.7 | 6.4 | 32.143 | 42.118 | |
| 56.01% | 2.512 | 3.02 | 8.8 | 6.2 | 30.789 | 41.124 | |
| 52.44% | 2.435 | 2.66 | 8.2 | 6.7 | 30.815 | 40.674 | |
| 52.63% | 2.240 | 2.91 | 8.7 | 6.3 | 34.253 | 41.409 | |
| 56.52% | 2.008 | 3.12 | 8.8 | 5.9 | 31.965 | 42.373 | |
| 58.32% | 1.996 | 2.98 | 8.6 | 6.1 | 31.722 | 41.417 | |
| 58.78% | 1.960 | 2.98 | 8.6 | 6.2 | 32.184 | 42.774 | |
| 58.92% | 1.709 | 3.02 | 8.9 | 6.3 | 32.384 | 41.040 | |
| 59.77% | 1.668 | 3.17 | 8.6 | 5.9 | 30.567 | 41.139 | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Haze Đối đầu - FAQ
Trận đấu tốt nhất của Haze trong Deadlock là gì?
Trận đấu tốt nhất của Haze là chống lại Sinclair, đạt tỷ lệ thắng 59.8%. Haze xuất sắc trong trận đấu này thông qua các chỉ số chiến đấu vượt trội và tương tác khả năng thuận lợi.
Trận đấu khó nhất của Haze là gì?
Trận đấu khó nhất của Haze là chống lại Rat King, chỉ với tỷ lệ thắng 45.1%. Chống lại đối thủ này, Haze nên tập trung vào phối hợp đội hình và mặc áo phòng thủ.
Haze có bao nhiêu trận đấu thuận lợi?
Haze có 36 trận đấu thuận lợi (tỷ lệ thắng 50%+) và 6 trận đấu bất lợi trong Deadlock. Hiểu những động lực trận đấu này giúp bạn đưa ra những lựa chọn anh hùng tốt hơn và điều chỉnh phong cách chơi của bạn.
Tôi nên chơi Haze trong những trận đấu khó như thế nào?
Khi chơi Haze trong những trận đấu khó, ưu tiên canh tác an toàn, định vị và phối hợp đội hình. Điều chỉnh xây dựng vật phẩm của bạn để bù đắp cho nhược điểm trận đấu và tìm kiếm cơ hội để tác động đến những cuộc chiến thông qua những khả năng thay vì đối đầu trực tiếp.
Tôi nên tập trung vào những chỉ số nào trong trận đấu của Haze?
Những chỉ số chính để phân tích trong trận đấu của Haze bao gồm tỷ lệ thắng, tỷ lệ KDA, sát thương người chơi trung bình và sự khác biệt giá trị ròng. Những trận đấu sát thương cao ưu tiên chơi tấn công, trong khi những trận đấu tỷ lệ KDA thấp gợi ý chơi phòng thủ hơn và dựa vào hỗ trợ đội hình.
