Ahri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
5.8%

Ahrivs Graves

BMageAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ahri vs Graves là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Graves thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Ahri dựa trên 5 trận. Graves wins the early laning phase while Ahri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ahri tốt nhất cho đối đầu Ahri vs Graves.

Ahri Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ahri performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Graves - 40.0% win rateGraves(40.0%)
Ahri - 40.0% win rate in this matchup
Ahri
40.0% WR
VS
Graves vs Ahri matchup - 60.0% win rate
Graves
60.0% WR

Who Wins the Ahri vs Graves Matchup?

Graves wins the Ahri vs Graves matchup
Winner
Graves
Matches: 5
40.0%
Win Rate
60.0%
6.9
CS / min
8.5
809
DMG / min
993
11,075
Gold / game
12,557
186
Heal / min
244
365
DMG Mitigated / min
727
0.5
CC / min
0.6
25.0%
Early Game WR
75.0%
100.0%
Late Game WR
0.0%

Tóm tắt đối đầu Ahri vs Graves

Trận đấu Ahri vs Graves là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Graves thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Ahri, cho Graves lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Graves kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ahri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Graves cần ép lợi thế trước khi Ahri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ahri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Graves dẫn trước 420 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Graves có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Ahri nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Graves quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ahri vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Ahri trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ahri, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.9Ahri
8.5Graves
Graves vượt trội Ahri đáng kể 1.6 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 24 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Graves lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Ahri nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
809Ahri
993Graves
Graves vượt trội Ahri nặng nề về sát thương với 184 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Ahri nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Graves chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,075Ahri
12,557Graves
Graves tạo ra 1,483 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ahri. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Graves liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ahri nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Ahri
0.6Graves
Cả Ahri và Graves đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
551Ahri
971Graves
Graves vượt trội Ahri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 420 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Graves có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ahri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ahri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ahri Build Against Graves

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ahri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ahri chống lại Graves là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Ahri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ahri vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Graves
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves75.0%
Cuối trận
Ahri
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri100.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves0.0%

Graves thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Ahri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Graves có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ahri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Graves. Trận kéo dài rất ưu ái Ahri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Graves phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ahri đạt các mốc scaling. Nếu Ahri sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ahri Runes Against Graves

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ahri vs GravesÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Ahri vs GravesVị Máu - ngọc tốt nhất Ahri vs GravesGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Ahri vs GravesThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Graves
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Ahri vs GravesKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Ahri vs GravesLan Tràn - ngọc tốt nhất Ahri vs Graves
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Ahri những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Graves trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ahri cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ahri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ahri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ahri trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.13%2446.777712,12553.7%43.0%
49.79%2396.479411,08850.8%48.7%
48.26%2306.374311,49745.5%50.0%
48.78%2056.776411,61546.2%50.9%
54.36%1956.473511,73761.6%50.0%
49.23%1956.781311,81655.6%43.8%
51.12%1786.690011,50752.4%50.0%
48.86%1766.492411,31246.2%51.8%
50.31%1596.586911,81749.3%51.1%
47.47%1586.674011,23448.0%47.0%
41.40%1576.383311,28539.7%43.0%
40.29%1396.685911,79237.3%43.1%
50.75%1346.676311,73763.8%40.8%
49.23%1306.774111,84143.6%53.3%
44.96%1296.874111,59250.8%39.7%
59.06%1276.783911,36458.3%59.7%
47.97%1236.785311,70546.4%49.3%
42.48%1136.785711,81934.8%47.8%
48.11%1066.578911,57342.5%52.5%
54.72%1067.086312,28958.3%51.7%
50.48%1056.879811,64055.1%46.4%
55.24%1056.580612,16962.0%49.1%
47.12%1046.679711,91848.9%45.6%
53.06%986.989911,88163.3%42.9%
52.69%936.779411,60557.5%47.8%
43.01%936.679911,82230.6%50.9%
52.69%936.680111,47946.3%61.5%
57.61%926.878211,83263.2%53.7%
58.70%926.583211,98448.8%67.3%
54.02%876.585412,66461.5%47.9%
56.63%836.892512,32351.4%60.9%
34.18%796.383611,16538.9%30.2%
44.59%746.783410,71141.9%48.4%
56.76%747.385511,65153.9%60.0%
46.58%736.885510,75850.0%43.2%
48.53%686.386512,18651.9%46.3%
55.56%546.581411,96569.6%45.2%
61.22%496.898711,54270.0%55.2%
47.92%486.482711,42556.5%40.0%
45.24%426.177011,90347.4%43.5%
45.00%406.569611,09850.0%40.9%
62.16%376.381812,54558.3%64.0%
45.45%337.01,00611,78650.0%41.2%
42.42%336.776411,87047.1%37.5%
44.83%296.781911,07850.0%40.0%
57.69%266.999412,30570.0%50.0%
50.00%266.780912,37437.5%55.6%
60.00%255.987912,59177.8%50.0%
27.27%227.69909,79240.0%0.0%
50.00%225.988612,12537.5%57.1%
42.86%216.879710,46753.9%25.0%
28.57%216.585411,33530.0%27.3%
57.14%217.297310,94063.6%50.0%
47.62%216.780611,71850.0%44.4%
47.37%195.684612,33037.5%54.5%
61.11%185.673210,42650.0%75.0%
50.00%166.981711,49140.0%66.7%
80.00%155.968710,32177.8%83.3%
64.29%147.290311,79150.0%75.0%
42.86%146.289012,65025.0%50.0%
30.77%137.678010,39244.4%0.0%
61.54%136.589310,21350.0%71.4%
61.54%137.180612,07375.0%55.6%
46.15%136.51,06713,54250.0%45.5%
84.62%136.895412,94560.0%100.0%
53.85%135.670510,96250.0%55.6%
58.33%126.668610,28650.0%66.7%
27.27%113.86269,49916.7%40.0%
63.64%116.280313,19325.0%85.7%
50.00%106.789012,24333.3%57.1%
70.00%105.782514,717100.0%62.5%
60.00%106.984210,61366.7%50.0%
50.00%106.883811,66250.0%50.0%
60.00%106.387212,34140.0%80.0%
60.00%107.497513,33866.7%50.0%
22.22%96.67508,06825.0%20.0%
66.67%96.88099,72675.0%60.0%
77.78%92.26147,82883.3%66.7%
62.50%85.786111,82425.0%100.0%
50.00%85.773611,75850.0%50.0%
28.57%76.164110,02533.3%0.0%
57.14%77.37277,10760.0%50.0%
71.43%75.993012,26366.7%75.0%
33.33%66.489312,22833.3%33.3%
66.67%66.31,03012,99466.7%66.7%
50.00%65.278712,43733.3%66.7%
83.33%66.584813,692100.0%75.0%
66.67%66.289010,55250.0%75.0%
16.67%62.669610,1470.0%50.0%
50.00%66.896810,94366.7%33.3%
40.00%56.090412,2030.0%50.0%
40.00%56.979810,80225.0%100.0%
40.00%56.980911,07525.0%100.0%
80.00%57.71,20815,6750.0%100.0%
40.00%56.41,09213,38150.0%33.3%
60.00%53.072311,8510.0%60.0%
40.00%55.673212,6540.0%50.0%
80.00%56.986211,69875.0%100.0%
80.00%57.390513,75050.0%100.0%
40.00%52.792611,58366.7%0.0%
20.00%56.85579,0760.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ahri vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Ahri choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Graves thang tran doi dau Ahri vs Graves voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Ahri, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Ahri choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Graves co loi the truoc Ahri voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Graves nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ahri choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ahri chiem uu the trong tran Ahri vs Graves voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Ahri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ahri vs Graves?

Graves thang tran doi dau voi Ahri voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Graves duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Ahri tot nhat chong Graves la gi?

Build Ahri tot nhat chong Graves bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ahri tot nhat chong Graves la gi?

Rune Ahri tot nhat chong Graves su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ahri vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ahri co khac che Graves khong?

Khong, Ahri gap kho khan truoc Graves voi chi 40.0% ty le thang. Graves co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ahri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Graves.

Choi Ahri nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Ahri doi dau voi Graves, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Graves. Focus on safe farming — you outscale Graves in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.