Ahri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Ahrivs Tryndamere

CMageAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ahri vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Tryndamere thắng với 52.9% tỷ lệ thắng (+5.9%) trước Ahri dựa trên 17 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Ahri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ahri tốt nhất cho đối đầu Ahri vs Tryndamere.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Ahri

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Ahri đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Ahri - 47.1% win rate in this matchup
Ahri
47.1% TT
VS
Tryndamere vs Ahri matchup - 52.9% win rate
Tryndamere
52.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Ahri vs Tryndamere?

Tryndamere wins the Ahri vs Tryndamere matchup
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 17
47.1%
Tỷ Lệ Thắng
52.9%
7.3
CS / phút
7.1
1,141
Sát thương / phút
765
11,857
Vàng / trận
11,832
235
Hồi phục / phút
629
460
Giảm sát thương / phút
1,137
0.9
CC / phút
0.5
45.5%
TLT Đầu Game
54.5%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Ahri vs Tryndamere

Trận đấu Ahri vs Tryndamere là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 52.9% so với 47.1% của Ahri, cho Tryndamere lợi thế 5.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ahri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Ahri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ahri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Tryndamere dẫn trước 1,071 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Tryndamere được ưu ái nhẹ, Ahri hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Tryndamere. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ahri vs Tryndamere

Ahri thắng giai đoạn đi lane trước Tryndamere trong League of Legends

Ahri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Tryndamere, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Ahri có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.3Ahri
7.1Tryndamere
Ahri và Tryndamere farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,141Ahri
765Tryndamere
Ahri vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 376 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ahri chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,857Ahri
11,832Tryndamere
Ahri và Tryndamere tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 26 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Ahri
0.5Tryndamere
Ahri cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ahri phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
695Ahri
1,766Tryndamere
Tryndamere vượt trội Ahri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,071 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ahri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ahri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ahri Build Against Tryndamere

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ahri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ahri chống lại Tryndamere là Vọng Âm Luden, Quỷ Thư Morello và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Ahri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ahri vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri45.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere54.5%
Cuối trận
Ahri
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere50.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.5% — dẫn đầu 9.1 điểm phần trăm trước Ahri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Ahri ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Tryndamere. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Tryndamere có lợi thế sớm, nhưng Ahri dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Ahri Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ahri vs TryndamereÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Ahri vs TryndamereVị Máu - ngọc tốt nhất Ahri vs TryndamereKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Ahri vs TryndamereThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Tryndamere
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Ahri vs TryndamerePháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Ahri vs TryndamereÁo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Ahri vs Tryndamere
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Ahri những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Ahri cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ahri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ahri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ahri trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.92%4156.778611,90353.3%46.0%
51.74%3446.478511,19351.0%52.4%
49.21%3176.388711,45346.1%51.3%
46.43%3086.484011,59748.4%45.0%
48.78%2876.376111,59448.6%48.9%
50.94%2676.279811,47344.7%54.9%
47.55%2656.593611,43450.4%44.9%
48.33%2406.380711,78353.3%45.3%
49.58%2406.494711,36746.8%52.6%
44.30%2286.376510,77741.0%47.1%
45.37%2276.777311,30147.4%43.9%
49.30%2156.485311,43347.3%50.8%
55.77%2086.277311,13454.7%56.6%
46.63%1936.475711,61739.8%53.0%
53.05%1646.477210,88651.9%54.1%
53.37%1636.580911,42557.1%50.5%
49.38%1606.577711,72442.4%54.3%
46.54%1596.780411,26647.3%45.9%
52.53%1586.680511,49351.5%53.3%
47.68%1516.479611,10546.6%48.7%
39.86%1486.277610,79740.3%39.5%
43.66%1426.597411,59237.7%48.1%
51.08%1396.688010,76947.8%54.2%
51.52%1327.086412,17852.6%50.7%
48.82%1276.685511,96947.3%50.0%
50.00%1266.682611,34652.8%48.0%
45.53%1236.689912,31346.9%44.6%
55.65%1156.684011,97261.9%52.0%
54.39%1147.091511,59654.1%54.7%
39.45%1096.081511,34744.4%35.9%
48.15%1086.581711,60050.0%46.5%
46.67%1056.590211,67650.0%44.3%
53.61%976.690111,49372.3%36.0%
46.24%936.391710,95650.0%42.5%
50.56%896.893511,25154.4%46.5%
57.95%886.792211,58952.6%62.0%
55.13%786.383912,09042.9%62.0%
45.83%726.488012,31637.0%51.1%
54.41%686.681411,13444.7%66.7%
46.77%626.985312,14053.6%41.2%
45.83%486.287811,44340.9%50.0%
47.83%466.585511,38347.4%48.1%
43.18%446.187312,07060.0%34.5%
44.19%436.481111,94250.0%41.4%
47.62%426.592912,52346.1%48.3%
41.46%416.586812,23841.2%41.7%
58.97%396.61,01910,80362.5%53.3%
56.76%375.877011,55066.7%52.0%
42.86%356.983711,81546.1%40.9%
40.00%356.376711,56228.6%47.6%
48.48%336.890511,54146.7%50.0%
57.58%336.81,09812,51835.7%73.7%
40.63%325.876310,59825.0%56.3%
65.63%326.478811,56969.2%63.2%
45.16%316.892612,53572.7%30.0%
54.84%316.992611,77673.3%37.5%
53.33%306.677211,44853.9%52.9%
45.83%245.06429,46254.5%38.5%
41.67%246.895011,12130.8%54.5%
52.17%236.41,00311,38950.0%54.5%
40.91%226.183012,57128.6%46.7%
45.45%226.575011,13346.7%42.9%
23.81%216.579111,37030.0%18.2%
52.38%216.71,05010,07444.4%58.3%
50.00%206.575311,51244.4%54.5%
50.00%206.51,21815,990100.0%41.2%
47.06%177.31,14111,85745.5%50.0%
64.71%176.882711,46171.4%60.0%
56.25%166.895312,11842.9%66.7%
28.57%144.86478,96728.6%28.6%
50.00%146.584812,28450.0%50.0%
57.14%146.394812,11925.0%70.0%
78.57%146.677510,77875.0%83.3%
53.85%136.575010,96833.3%71.4%
30.77%135.879711,49233.3%28.6%
41.67%126.483710,31833.3%50.0%
66.67%126.391412,23125.0%87.5%
75.00%127.21,21713,13280.0%71.4%
58.33%126.688612,00180.0%42.9%
45.45%113.876710,51775.0%28.6%
54.55%114.589510,53640.0%66.7%
45.45%116.494812,76928.6%75.0%
60.00%106.41,07711,72280.0%40.0%
70.00%106.378313,03166.7%71.4%
70.00%106.61,06012,50175.0%66.7%
80.00%106.186513,793100.0%75.0%
66.67%95.688211,65433.3%83.3%
66.67%92.771011,87550.0%71.4%
77.78%96.81,10810,17885.7%50.0%
55.56%96.11,07713,66250.0%60.0%
44.44%96.51,0479,94650.0%40.0%
55.56%97.097012,52725.0%80.0%
75.00%86.693813,165100.0%50.0%
75.00%86.596012,472100.0%60.0%
50.00%86.280412,67450.0%50.0%
37.50%86.698512,39660.0%0.0%
42.86%77.01,02613,83766.7%25.0%
42.86%76.48029,26750.0%0.0%
28.57%76.81,03710,77750.0%0.0%
50.00%66.266411,691100.0%25.0%
83.33%67.570614,5290.0%83.3%
50.00%65.982110,12350.0%50.0%
50.00%66.478110,91133.3%66.7%
33.33%64.87309,45333.3%33.3%
60.00%56.468710,92766.7%50.0%
60.00%56.289410,93275.0%0.0%
60.00%57.61,02613,49050.0%66.7%
40.00%52.967211,73450.0%33.3%
20.00%56.873212,0120.0%50.0%
100.00%55.885212,415100.0%100.0%
80.00%54.77047,178100.0%50.0%
40.00%54.886310,90950.0%33.3%
20.00%51.54768,66933.3%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Ahri vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Ahri choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Ahri vs Tryndamere voi ty le thang 52.9% so voi 47.1% cua Ahri, chenh lech 5.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Ahri choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Ahri voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ahri choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ahri chiem uu the trong tran Ahri vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Ahri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ahri vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Ahri voi ty le thang 52.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 5.9 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Ahri tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Ahri tot nhat chong Tryndamere bao gom Vọng Âm Luden, Quỷ Thư Morello, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ahri tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Ahri tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ahri vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ahri co khac che Tryndamere khong?

Khong, Ahri gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 47.1% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Ahri nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Ahri nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Ahri doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Focus on safe farming — you outscale Tryndamere in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.