Ahri - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
5.8%

Ahrivs Rumble

BMageAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Ahri vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Ahri thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Rumble dựa trên 10 trận. Rumble wins the early laning phase while Ahri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Ahri tốt nhất cho đối đầu Ahri vs Rumble.

Ahri Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Ahri performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rumble - 60.0% win rateRumble(60.0%)
Ahri - 60.0% win rate in this matchup
Ahri
60.0% WR
VS
Rumble vs Ahri matchup - 40.0% win rate
Rumble
40.0% WR

Who Wins the Ahri vs Rumble Matchup?

Ahri wins the Ahri vs Rumble matchup
Winner
Ahri
Matches: 10
60.0%
Win Rate
40.0%
6.3
CS / min
5.5
872
DMG / min
882
12,341
Gold / game
11,286
205
Heal / min
114
341
DMG Mitigated / min
847
0.9
CC / min
0.5
40.0%
Early Game WR
60.0%
80.0%
Late Game WR
20.0%

Tóm tắt đối đầu Ahri vs Rumble

Trận đấu Ahri vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Ahri thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Rumble, cho Ahri lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Rumble kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ahri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Rumble cần ép lợi thế trước khi Ahri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ahri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rumble dẫn trước 415 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Ahri có thể tự tin chọn vào Rumble và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Rumble ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Ahri vs Rumble

Ahri thắng giai đoạn đi lane trước Rumble trong League of Legends

Ahri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rumble, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Ahri có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Ahri
5.5Rumble
Ahri vượt trội Rumble đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ahri lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Rumble nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
872Ahri
882Rumble
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Ahri và Rumble, chỉ khác 9 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,341Ahri
11,286Rumble
Ahri tạo ra 1,055 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Rumble. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Ahri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Rumble nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.9Ahri
0.5Rumble
Ahri cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rumble, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ahri phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
546Ahri
961Rumble
Rumble vượt trội Ahri đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 415 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rumble có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ahri bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ahri, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Ahri Build Against Rumble

Giày Đỏ Khai Sáng là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Ahri cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Ahri chống lại Rumble là Trượng Hư Vô, Hỏa Khuẩn và Kiếm Tai Ương. Sự kết hợp này mang lại cho Ahri sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Rumble. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Ahri vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AhriAhri40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble60.0%
Cuối trận
Ahri
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AhriAhri80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble20.0%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Ahri. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ahri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Rumble. Trận kéo dài rất ưu ái Ahri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Rumble phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ahri đạt các mốc scaling. Nếu Ahri sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Ahri Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Ahri vs RumbleÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Ahri vs RumbleVị Máu - ngọc tốt nhất Ahri vs RumbleKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Ahri vs RumbleThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Rumble
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Ahri vs RumblePháp Thuật
Thăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Ahri vs RumbleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Ahri vs Rumble
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Pháp Thuật phụ cho phép Ahri ép lợi thế chống lại Rumble, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Ahri cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Ahri khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Ahri tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Ahri trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.13%2446.777712,12553.7%43.0%
49.79%2396.479411,08850.8%48.7%
48.26%2306.374311,49745.5%50.0%
48.78%2056.776411,61546.2%50.9%
54.36%1956.473511,73761.6%50.0%
49.23%1956.781311,81655.6%43.8%
51.12%1786.690011,50752.4%50.0%
48.86%1766.492411,31246.2%51.8%
50.31%1596.586911,81749.3%51.1%
47.47%1586.674011,23448.0%47.0%
41.40%1576.383311,28539.7%43.0%
40.29%1396.685911,79237.3%43.1%
50.75%1346.676311,73763.8%40.8%
49.23%1306.774111,84143.6%53.3%
44.96%1296.874111,59250.8%39.7%
59.06%1276.783911,36458.3%59.7%
47.97%1236.785311,70546.4%49.3%
42.48%1136.785711,81934.8%47.8%
48.11%1066.578911,57342.5%52.5%
54.72%1067.086312,28958.3%51.7%
50.48%1056.879811,64055.1%46.4%
55.24%1056.580612,16962.0%49.1%
47.12%1046.679711,91848.9%45.6%
53.06%986.989911,88163.3%42.9%
52.69%936.779411,60557.5%47.8%
43.01%936.679911,82230.6%50.9%
52.69%936.680111,47946.3%61.5%
57.61%926.878211,83263.2%53.7%
58.70%926.583211,98448.8%67.3%
54.02%876.585412,66461.5%47.9%
56.63%836.892512,32351.4%60.9%
34.18%796.383611,16538.9%30.2%
44.59%746.783410,71141.9%48.4%
56.76%747.385511,65153.9%60.0%
46.58%736.885510,75850.0%43.2%
48.53%686.386512,18651.9%46.3%
55.56%546.581411,96569.6%45.2%
61.22%496.898711,54270.0%55.2%
47.92%486.482711,42556.5%40.0%
45.24%426.177011,90347.4%43.5%
45.00%406.569611,09850.0%40.9%
62.16%376.381812,54558.3%64.0%
45.45%337.01,00611,78650.0%41.2%
42.42%336.776411,87047.1%37.5%
44.83%296.781911,07850.0%40.0%
57.69%266.999412,30570.0%50.0%
50.00%266.780912,37437.5%55.6%
60.00%255.987912,59177.8%50.0%
27.27%227.69909,79240.0%0.0%
50.00%225.988612,12537.5%57.1%
42.86%216.879710,46753.9%25.0%
28.57%216.585411,33530.0%27.3%
57.14%217.297310,94063.6%50.0%
47.62%216.780611,71850.0%44.4%
47.37%195.684612,33037.5%54.5%
61.11%185.673210,42650.0%75.0%
50.00%166.981711,49140.0%66.7%
80.00%155.968710,32177.8%83.3%
64.29%147.290311,79150.0%75.0%
42.86%146.289012,65025.0%50.0%
30.77%137.678010,39244.4%0.0%
61.54%136.589310,21350.0%71.4%
61.54%137.180612,07375.0%55.6%
46.15%136.51,06713,54250.0%45.5%
84.62%136.895412,94560.0%100.0%
53.85%135.670510,96250.0%55.6%
58.33%126.668610,28650.0%66.7%
27.27%113.86269,49916.7%40.0%
63.64%116.280313,19325.0%85.7%
50.00%106.789012,24333.3%57.1%
70.00%105.782514,717100.0%62.5%
60.00%106.984210,61366.7%50.0%
50.00%106.883811,66250.0%50.0%
60.00%106.387212,34140.0%80.0%
60.00%107.497513,33866.7%50.0%
22.22%96.67508,06825.0%20.0%
66.67%96.88099,72675.0%60.0%
77.78%92.26147,82883.3%66.7%
62.50%85.786111,82425.0%100.0%
50.00%85.773611,75850.0%50.0%
28.57%76.164110,02533.3%0.0%
57.14%77.37277,10760.0%50.0%
71.43%75.993012,26366.7%75.0%
33.33%66.489312,22833.3%33.3%
66.67%66.31,03012,99466.7%66.7%
50.00%65.278712,43733.3%66.7%
83.33%66.584813,692100.0%75.0%
66.67%66.289010,55250.0%75.0%
16.67%62.669610,1470.0%50.0%
50.00%66.896810,94366.7%33.3%
40.00%56.090412,2030.0%50.0%
40.00%56.979810,80225.0%100.0%
40.00%56.980911,07525.0%100.0%
80.00%57.71,20815,6750.0%100.0%
40.00%56.41,09213,38150.0%33.3%
60.00%53.072311,8510.0%60.0%
40.00%55.673212,6540.0%50.0%
80.00%56.986211,69875.0%100.0%
80.00%57.390513,75050.0%100.0%
40.00%52.792611,58366.7%0.0%
20.00%56.85579,0760.0%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Ahri vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Ahri choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Ahri thang tran doi dau Ahri vs Rumble voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Rumble, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Ahri choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Ahri voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Ahri choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ahri chiem uu the trong tran Ahri vs Rumble voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Ahri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Ahri vs Rumble?

Ahri thang tran doi dau voi Rumble voi ty le thang 60.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Ahri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Ahri tot nhat chong Rumble la gi?

Build Ahri tot nhat chong Rumble bao gom Trượng Hư Vô, Hỏa Khuẩn, Kiếm Tai Ương with Giày Đỏ Khai Sáng. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Ahri tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Ahri tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Ahri vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Ahri co khac che Rumble khong?

Co, Ahri co tran doi dau thuan loi truoc Rumble voi ty le thang 60.0%. Ahri strongly counters Rumble tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Ahri nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Ahri doi dau voi Rumble, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Rumble. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.