Ahri, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
52.2%
Tỷ lệ chọn
4.4%
Tỉ lệ cấm
4.6%

Ahri Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Ahri Tier SPháp sưSát thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
8.725
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
19 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Ahri Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Lửa Tử Thần từ cây Pháp Thuật với Kiên Định phụ (61.1% tỷ lệ thắng, 1.5% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Ahri là Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi. Cây phụ: Giáp Cốt, Lan Tràn.

Ahri chơi tốt nhất với Lửa Tử Thần làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Pháp Thuật. Ngọc chính tối ưu của Ahri là Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, Thiêu Rụi. Nhánh ngọc phụ của Ahri là Kiên Định với Giáp Cốt, Lan Tràn. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 61.07% (chênh lệch +8.8%) với tỉ lệ chọn 1.5% trên 131 trận Ahri.
61.1%Tỷ lệ thắng
+8.8%Chênh TT
1.5%Tỷ lệ chọn
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thiêu đốt chúng gây 3 - 12 sát thương theo cấp (+2.5% SMPT) (+7% SMCK cộng thêm) sát thương phép mỗi giây. Sau khi thiêu đốt trong 3 giây, sát thương của hiệu ứng thiêu đốt tăng thêm 75% khi chúng vẫn còn bị thiêu đốt.

Thời Gian Tác Dụng:
Đơn Mục Tiêu: 4 giây
Diện Rộng: 2 giây
Sát Thương Theo Thời Gian: 1 giây

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh

Nhận thêm chỉ số khi đạt cấp độ tương ứng:
Cấp 5: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 8: +5 Điểm Hồi Kỹ Năng
Cấp 11: Khi tham gia hạ gục Tướng, giảm thời gian hồi chiêu còn lại của các kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

Bảng ngọc thay thế này của Ahri dùng Sốc Điện làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Áp Đảo. Ngọc chính gồm Sốc Điện, Vị Máu, Ký Ức Kinh Hoàng, Thợ Săn Tối Thượng. Nhánh ngọc phụ của Ahri là Kiên Định với Giáp Cốt, Lan Tràn. Bảng này đạt tỉ lệ thắng 58.65% (chênh lệch +6.4%) với tỉ lệ chọn 2.4% trên 208 trận.
58.7%Tỷ lệ thắng
+6.4%Chênh TT
2.4%Tỷ lệ chọn
Sốc ĐiệnSốc Điện

Đánh trúng tướng với 3 đòn đánh hoặc kỹ năng riêng biệt trong vòng 3 giây gây thêm sát thương thích ứng.

Sát thương: 70 - 240 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) sát thương.
Hồi chiêu: 20 giây

'Thật lạ khi chúng ta gọi họ là "Thần Sấm" trong khi sét mới là thứ họ dùng.'

Vị MáuVị Máu

Hồi máu khi gây sát thương tướng địch.

Hồi máu: 16-40 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) máu (theo cấp)

Hồi chiêu: 20 giây

Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng

Thu thập 1 ký ức khi tham gia hạ gục tướng, tổng cộng tối đa 18.

Nhận 6 Điểm Hồi Phụ Kiện với mỗi ký ức đã thu thập. Trong các chế độ chơi mà Phụ Kiện tầm nhìn không tồn tại, thay vào đó nhận 3 Điểm Hồi Phép Bổ Trợ.

Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng

Chiêu cuối của bạn được 6 Điểm Hồi Kỹ Năng, cộng thêm 5 Điểm Hồi Kỹ Năng với mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng. Nhận 1 cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng khi tham gia hạ gục kẻ địch lần đầu.

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Lan TrànLan Tràn

Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Ahri. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Ahri hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Kennen, Twisted Fate, Aurelion Sol, Viktor, Swain và 5 tướng khác

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Ahri Đường giữa (phiên bản 26.20)

8.363 trận

Ahri Đường giữa dùng Sốc Điện ở 77% số trận, tỉ lệ thắng 51,8%. Pháp Thuật là nhánh phụ thường dùng (65%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sốc ĐiệnSốc ĐiệnPhổ biến nhất77,5%51.8%6.478
Lửa Tử ThầnLửa Tử Thần20,2%54.7%1.693
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn0,7%55.0%60
Thu Thập Hắc ÁmThu Thập Hắc Ám0,5%52.4%42

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Pháp ThuậtPháp ThuậtPhổ biến nhất65,2%51.4%5.453
Áp ĐảoÁp Đảo18,1%53.3%1.516
Cảm HứngCảm Hứng9,0%53.5%749
Kiên ĐịnhKiên Định5,8%58.9%489
Chuẩn XácChuẩn Xác1,8%45.5%154

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Ahri ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Ahri theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Ahri chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối ThượngPhổ biến nhất94,9%52.2%7.936
Vị MáuVị Máu90,0%52.1%7.525
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng74,6%51.5%6.240
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản3,3%52.4%275
Tác Động Bất ChợtTác Động Bất Chợt2,8%49.6%230
Giác Quan Thứ SáuGiác Quan Thứ Sáu2,7%58.7%223

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng LượngPhổ biến nhất82,0%52.1%6.855
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh79,2%51.7%6.621
Thiêu RụiThiêu Rụi26,2%54.3%2.187
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ3,0%57.9%252
Bậc Thầy Nguyên TốBậc Thầy Nguyên Tố1,9%50.3%161
Mau LẹMau Lẹ0,9%44.9%78

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất8,5%53.4%713
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy8,3%53.3%690
Hoàn TiềnHoàn Tiền0,6%52.9%51

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất5,5%59.0%463
Lan TrànLan Tràn5,0%59.2%417
Kiên CườngKiên Cường0,6%46.8%47

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân HuệPhổ biến nhất0,9%50.0%76
Hiện Diện Trí TuệHiện Diện Trí Tuệ0,9%48.6%72
Đốn HạĐốn Hạ0,8%43.8%64
Huyền Thoại: Gia TốcHuyền Thoại: Gia Tốc0,7%48.4%62
Đắc ThắngĐắc Thắng0,7%39.3%61

Mảnh chỉ số Ahri

Người chơi Ahri chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Phổ biến nhất97,7%52.1%8.173
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)91,8%52.2%7.677
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)91,2%52.2%7.624
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)6,5%54.8%542
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)5,9%53.8%494
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)2,9%51.4%245
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)2,0%58.6%169
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)1,7%47.2%144
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Ahri - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Ahri Đường giữa là gì?

Sốc Điện: Ahri Đường giữa chọn ngọc này ở 77% số trận xếp hạng và thắng 51,8% trên 6.478 trận. Lựa chọn khác: Lửa Tử Thần (20%, 54,7%), Thiên Thạch Bí Ẩn (1%, 55,0%).

Ahri nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Ahri chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Ahri trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Ahri trong ban va 26.20 su dung nhanh Pháp Thuật voi Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Lan Tràn. Bo ngoc nay dat ty le thang 61.1% voi ty le chon 1.5%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Ahri la bao nhieu?

Trang rune Ahri tot nhat co ty le thang 61.1% trong ban 26.20, chenh lech +8.8% so voi ty le thang trung binh cua Ahri. Thiet lap rune nay co ty le chon 1.5% trong so nguoi choi Ahri.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Ahri?

Lửa Tử Thần tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Ahri trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Ahri va cung cap ty le thang 61.1%.

Cay rune chinh cua Ahri la gi?

Cay rune chinh cua Ahri la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Ahri la Lửa Tử Thần, Dải Băng Năng Lượng, Thăng Tiến Sức Mạnh, and Thiêu Rụi, voi Lửa Tử Thần la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Ahri la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Ahri la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Lan Tràn, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Ahri.

Cac thiet lap rune thay the cho Ahri la gi?

Thiet lap rune thay the cua Ahri su dung alternative keystone tu cay Áp Đảo. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Ahri pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Ahri co ty le chon 1.5% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 1.5% nguoi choi Ahri su dung thiet lap Lửa Tử Thần voi cay Pháp Thuật va Kiên Định.