
- Tỷ lệ thắng
- 51.8%
- Tỷ lệ chọn
- 4.3%
- Tỉ lệ cấm
- 4.6%
Ahri Khắc chế & Đối đầu Đường giữa
- Ban cap nhat
- 26.20
- Số trận
- 8.609
- Duong
- Đường giữa
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 18 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Ahri gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Lux (tỉ lệ thắng 54,8% trước Ahri) và Vladimir (57,0%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 46 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Ahri.
- Khắc chế mạnh nhất
- Luxthắng 54,8%
- Khắc chế thứ hai
- Vladimirthắng 57,0%
- Đối thủ đè đường nhất
- Irelia+1.156 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Zoebạn thắng 61,3%
- Thắng đường Đường giữa phút 15
- 45,3%
Tướng khắc chế Ahri Đường giữa (phiên bản 26.20)
46 đối thủ đi đường · 7.514 trậnNhững kèo Đường giữa khó nhất với Ahri là Lux (tỉ lệ thắng 54,8% trước Ahri), Vladimir (57,0%) và Fizz (54,1%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Ahri 1.156 vàng ở phút 15. Trong 46 kèo có dữ liệu đi đường, Ahri dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 8 đối thủ và thua rõ rệt trước 17 đối thủ. Kèo dễ nhất là Zoe: Ahri thắng 61,3%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 54.8% | +262 | +6,3 | +240 | Hơi bất lợiThắng đường | 305 | |
| 57.0% | −258 | +2,1 | +3 | Hơi bất lợiThua đường | 128 | |
| 54.1% | +484 | −3,0 | +17 | Hơi bất lợiThắng đường | 296 | |
| 54.6% | +414 | +0,2 | +128 | Hơi bất lợiThắng đường | 227 | |
| 54.2% | +152 | +1,1 | +44 | Hơi bất lợi | 212 | |
| 52.8% | +280 | +9,8 | +157 | Hơi bất lợiThắng đường | 214 | |
| 50.6% | +46 | +4,2 | −36 | Mạnh về cuối | 399 | |
| 55.8% | −274 | −7,1 | −237 | Hơi bất lợiThua đường | 86 | |
| 51.6% | +767 | +1,8 | +387 | Thắng đường | 192 | |
| 49.1% | +287 | +12,6 | +62 | Thắng đường | 444 | |
| 49.3% | −117 | +0,3 | −78 | Cân bằng | 412 | |
| 53.2% | +140 | +3,2 | +394 | Hơi bất lợi | 111 | |
| 47.9% | +805 | +5,6 | +442 | Hơi có lợiThắng đường | 376 | |
| 49.0% | +769 | +18,6 | +584 | Thắng đường | 243 | |
| 51.9% | −84 | +4,8 | +132 | Cân bằng | 108 | |
| 54.2% | −401 | −5,6 | −405 | Hơi bất lợiThua đường | 59 | |
| 47.8% | +207 | −0,8 | +142 | Hơi có lợiThắng đường | 232 | |
| 52.9% | −733 | −7,6 | −764 | Hơi bất lợiThua đường | 68 | |
| 48.5% | +95 | +5,8 | +97 | Cân bằng | 165 | |
| 47.0% | +450 | −5,2 | −98 | Hơi có lợiThắng đường | 251 | |
| 46.1% | +139 | +17,3 | +114 | Hơi có lợi | 330 | |
| 45.0% | −3 | −12,6 | −103 | Hơi có lợi | 360 | |
| 45.0% | −0 | −5,4 | −104 | Hơi có lợi | 333 | |
| 46.0% | +121 | +9,9 | +226 | Hơi có lợi | 215 | |
| 46.8% | +1.156 | +25,3 | +416 | Hơi có lợiThắng đường | 124 | |
| 46.6% | +419 | −0,5 | +32 | Hơi có lợiThắng đường | 116 | |
| 49.2% | +742 | +14,0 | +214 | Thắng đường | 65 | |
| 45.5% | −203 | −6,6 | −288 | Hơi có lợiThua đường | 134 | |
| 43.9% | +211 | −8,1 | −38 | Hơi có lợi | 198 | |
| 48.5% | −485 | −13,1 | −465 | Thua đường | 66 | |
| 53.3% | −77 | +4,4 | −34 | Hơi bất lợi | 30 | |
| 49.0% | +103 | +4,9 | +59 | Cân bằng | 51 | |
| 45.7% | −163 | +0,8 | +19 | Hơi có lợi | 92 | |
| 46.1% | −223 | +0,5 | −287 | Hơi có lợi | 76 | |
| 51.5% | −86 | −2,3 | −99 | Cân bằng | 33 | |
| 48.8% | +598 | +1,7 | +153 | Thắng đường | 41 | |
| 50.0% | +309 | −6,9 | −163 | Cân bằng | 30 | |
| 42.0% | −7 | +8,0 | +12 | Hơi có lợi | 100 | |
| 42.9% | +142 | +1,7 | +305 | Hơi có lợi | 77 | |
| 43.3% | +491 | +2,8 | −33 | Hơi có lợiThắng đường | 60 | |
| 39.3% | +283 | −5,7 | −368 | Thuận lợiThắng đường | 135 | |
| 38.7% | +256 | +3,6 | +78 | Thuận lợiThắng đường | 155 | |
| 38.3% | −482 | −0,8 | −315 | Hơi có lợiThua đường | 60 | |
| 36.4% | −237 | −11,0 | −245 | Hơi có lợi | 33 | |
| 34.3% | −258 | +6,2 | −118 | Hơi có lợi | 35 | |
| 32.4% | −578 | −5,9 | −609 | Thuận lợiThua đường | 37 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Ahri
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Ahri. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Ahri | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 54,8% | +262 | 305 | |
| 57,0% | −258 | 128 | |
| 54,1% | +484 | 296 | |
| 54,6% | +414 | 227 | |
| 54,2% | +152 | 212 |
Vàng đi đường của Ahri ở phút 15
Chênh lệch vàng của Ahri ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Ahri dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Ahri manh nhat la Lux, Vladimir, Fizz và Ekko. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Ahri tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Ahri, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Lux dac biet khai thac diem yeu cua Ahri bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Ahri con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Ahri. Tan cong Ahri khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Ahri trong giao tranh truoc khi Ahri co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Ahri de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Ahri va gianh chien thang.
Khi nao khac che Ahri - Chien luoc theo giai doan
Ahri có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.
Khả năng poke và kiểm soát vùng của Ahri đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Ahri kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.
Ahri cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Ahri hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.
Meo choi doi dau Ahri
- Chon Lux hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Ahri
- Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Ahri tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Ahri va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Ahri va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Ahri trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Di chuyen cung dong doi de ngan Ahri ha guc don doc
- Dat mat kiem soat o cac vi tri tat suon de phat hien Ahri xong vao
Lên kế hoạch cấm chọn Ahri trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Ahri mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đường giữa mà Ahri thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Ahri.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 38.7% | +256 | +3,6 | +78 | Thuận lợiThắng đường | 155 | |
| 39.3% | +283 | −5,7 | −368 | Thuận lợiThắng đường | 135 | |
| 45.0% | −3 | −12,6 | −103 | Hơi có lợi | 360 | |
| 45.0% | −0 | −5,4 | −104 | Hơi có lợi | 333 | |
| 43.9% | +211 | −8,1 | −38 | Hơi có lợi | 198 | |
| 38.3% | −482 | −0,8 | −315 | Hơi có lợiThua đường | 60 | |
| 46.1% | +139 | +17,3 | +114 | Hơi có lợi | 330 | |
| 42.0% | −7 | +8,0 | +12 | Hơi có lợi | 100 | |
| 46.0% | +121 | +9,9 | +226 | Hơi có lợi | 215 | |
| 47.9% | +805 | +5,6 | +442 | Hơi có lợiThắng đường | 376 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Ahri - Phiên bản 26.20
Tướng nào khắc chế Ahri?
Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Ahri mạnh nhất là Lux (54,8% sau 305 trận), Vladimir (57,0% sau 128 trận), Fizz (54,1% sau 296 trận), Ekko (54,6% sau 227 trận), Vex (54,2% sau 212 trận).
Kèo khó nhất của Ahri là gì?
Lux. Ahri chỉ thắng 45,2% trong 305 trận đi đường gặp Lux và chênh lệch −262 vàng ở phút 15.
Ahri mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đường giữa tốt nhất của Ahri phiên bản này là Zoe (61,3%), Twisted Fate (60,7%), Sylas (55,0%), Akali (55,0%).
Ai thắng Ahri ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Ahri là Irelia (hơn 1.156 vàng), Zed (hơn 805 vàng), Mel (hơn 769 vàng).
Ahri có mạnh giai đoạn đi đường không?
Không. Ahri Đường giữa trung bình kém đối thủ cùng đường 180 vàng ở phút 15 và chỉ dẫn trước trong 45% số trận — Ahri chơi cho các pha giao tranh về sau.