Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.9%

Akalivs Tryndamere

DAssassin
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Tryndamere là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Akali thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Tryndamere dựa trên 28 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Tryndamere.

Akali Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Akali performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Tryndamere - 50.0% win rateTryndamere(50.0%)
Akali - 50.0% win rate in this matchup
Akali
50.0% WR
VS
Tryndamere vs Akali matchup - 50.0% win rate
Tryndamere
50.0% WR

Who Wins the Akali vs Tryndamere Matchup?

Akali wins the Akali vs Tryndamere matchup
Winner
Akali
Matches: 28
50.0%
Win Rate
50.0%
6.3
CS / min
7.0
964
DMG / min
795
11,328
Gold / game
12,501
233
Heal / min
490
670
DMG Mitigated / min
1,019
0.1
CC / min
0.5
43.8%
Early Game WR
56.3%
58.3%
Late Game WR
41.7%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Tryndamere

Trận đấu Akali vs Tryndamere là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 28 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Tryndamere, cho Akali lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Tryndamere dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Akali có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Tryndamere là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Akali
7.0Tryndamere
Tryndamere vượt qua Akali 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Tryndamere.
Sát thương
964Akali
795Tryndamere
Akali vượt trội Tryndamere nặng nề về sát thương với 169 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Tryndamere nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,328Akali
12,501Tryndamere
Tryndamere tạo ra 1,173 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Akali. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Akali nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Akali
0.5Tryndamere
Tryndamere cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Tryndamere phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
903Akali
1,508Tryndamere
Tryndamere vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 605 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Tryndamere có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Tryndamere

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Tryndamere là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
56.3%
+12.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali43.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere56.3%
Cuối trận
Akali
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali58.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere41.7%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.3% — dẫn đầu 12.5 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Tryndamere. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Tryndamere phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Akali vs TryndamereChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Akali vs TryndamereHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Akali vs TryndamereHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Akali vs TryndamereChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Akali vs Tryndamere
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Akali vs TryndamereKiên Định
Ngọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Akali vs TryndamereLan Tràn - ngọc tốt nhất Akali vs Tryndamere
100.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Akali tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Tryndamere.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.04%2045.986611,63047.4%48.6%
49.69%1595.981111,93150.7%48.9%
51.77%1416.097011,68158.8%45.2%
42.02%1195.780512,56541.0%42.5%
44.35%1155.785211,69547.8%42.0%
50.50%1015.782612,25351.3%50.0%
45.36%975.91,01712,55738.9%49.2%
46.81%945.775011,72443.2%50.0%
46.81%945.984411,89041.0%50.9%
53.93%896.193912,55453.7%54.2%
46.51%865.887912,31645.5%47.2%
43.90%826.077711,02352.2%33.3%
43.21%816.281811,14943.2%43.2%
51.32%765.781912,36863.6%46.3%
42.67%756.393111,50144.4%41.0%
50.70%715.590812,24076.9%35.6%
46.38%695.781711,01841.9%50.0%
50.00%605.590012,39347.6%51.3%
40.68%596.580011,18634.3%50.0%
47.37%575.783911,19948.3%46.4%
55.56%546.092011,88656.0%55.2%
54.72%535.998111,94850.0%60.0%
50.94%535.680011,81545.8%55.2%
52.94%516.080611,40452.0%53.9%
41.18%515.987512,27140.9%41.4%
44.00%506.093012,73346.1%43.2%
58.33%486.182812,12576.5%48.4%
44.68%476.188712,39945.5%44.0%
65.96%476.31,11512,16050.0%77.8%
55.56%455.877612,09262.5%51.7%
52.38%425.81,03712,14655.0%50.0%
45.24%425.988511,12559.1%30.0%
60.98%416.51,08511,91657.1%65.0%
50.00%406.391910,90657.1%42.1%
47.50%406.579312,90250.0%46.1%
43.59%395.794811,17133.3%52.4%
46.15%396.082011,31752.9%40.9%
57.89%386.385311,58155.0%61.1%
40.54%375.189811,62742.9%39.1%
56.25%325.985013,12371.4%44.4%
53.13%325.890012,78560.0%50.0%
62.50%326.092212,95383.3%50.0%
43.33%306.091912,63253.9%35.3%
48.28%296.296012,22846.1%50.0%
44.83%296.190311,83758.3%35.3%
62.07%296.194912,77570.0%57.9%
28.57%285.681410,28741.2%9.1%
50.00%286.396411,32843.8%58.3%
44.44%276.091210,78257.1%30.8%
62.96%275.999212,75975.0%57.9%
59.26%276.493111,20964.3%53.9%
61.54%266.278610,85562.5%60.0%
60.00%255.882310,18064.7%50.0%
47.83%234.877610,50346.1%50.0%
52.17%235.575712,18155.6%50.0%
36.36%226.179012,17155.6%23.1%
59.09%226.51,05711,68845.5%72.7%
45.45%226.095712,09044.4%46.1%
40.91%226.181011,00341.7%40.0%
45.00%206.18199,70550.0%33.3%
47.06%176.077111,21044.4%50.0%
41.18%176.388912,72544.4%37.5%
68.75%165.570511,63771.4%66.7%
62.50%166.495112,32150.0%75.0%
37.50%166.087211,52233.3%42.9%
62.50%166.292312,96071.4%55.6%
31.25%165.38659,98928.6%33.3%
40.00%156.390011,47750.0%33.3%
40.00%156.396910,67250.0%28.6%
86.67%156.596512,90666.7%100.0%
60.00%156.090112,73785.7%37.5%
66.67%156.894811,81870.0%60.0%
64.29%145.482111,777100.0%50.0%
50.00%146.782110,33754.5%33.3%
50.00%146.190910,07745.5%66.7%
38.46%136.276611,65662.5%0.0%
38.46%136.397213,51720.0%50.0%
30.77%136.299710,50444.4%0.0%
58.33%125.989512,62250.0%62.5%
50.00%126.68709,54350.0%50.0%
41.67%126.11,04312,31842.9%40.0%
81.82%115.686011,48371.4%100.0%
63.64%116.098712,40775.0%57.1%
54.55%115.51,01111,15740.0%66.7%
10.00%105.81,0949,91714.3%0.0%
50.00%106.483410,33460.0%40.0%
55.56%96.996413,040100.0%20.0%
33.33%95.676710,30340.0%25.0%
22.22%95.97169,8410.0%40.0%
37.50%85.786612,50850.0%33.3%
50.00%84.481312,07533.3%60.0%
28.57%75.773711,22050.0%20.0%
57.14%75.689911,179100.0%25.0%
57.14%76.21,00213,22150.0%60.0%
57.14%76.31,05011,60680.0%0.0%
28.57%74.857710,1290.0%50.0%
14.29%76.61,01013,4250.0%20.0%
33.33%66.368510,11750.0%25.0%
33.33%65.17118,9180.0%66.7%
50.00%65.381410,34866.7%33.3%
66.67%65.468310,36160.0%100.0%
50.00%66.682313,94933.3%66.7%
40.00%55.684914,7140.0%50.0%
40.00%55.782812,1920.0%50.0%
20.00%56.31,11414,0380.0%20.0%
40.00%54.486414,1290.0%50.0%
20.00%54.966513,7760.0%20.0%
40.00%56.81,04110,91533.3%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Akali vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Akali thang tran doi dau Akali vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Tryndamere, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 28 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Akali choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Akali voi ty le thang 56.3% so voi 43.8%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Tryndamere voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Tryndamere?

Akali thang tran doi dau voi Tryndamere voi ty le thang 50.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Akali duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 28 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Akali tot nhat chong Tryndamere bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Pháp Sư. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Akali tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Tryndamere khong?

Co, Akali co tran doi dau thuan loi truoc Tryndamere voi ty le thang 50.0%. Akali slightly edges out Tryndamere tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Akali doi dau voi Tryndamere, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Tryndamere. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.