Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
47.7%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Akalivs Ryze

FAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Ryze thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Akali dựa trên 63 trận. Ryze wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Ryze.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Akali

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Akali đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Akali - 44.4% win rate in this matchup
Akali
44.4% TT
VS
Ryze vs Akali matchup - 55.6% win rate
Ryze
55.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Akali vs Ryze?

Ryze wins the Akali vs Ryze matchup
Người chiến thắng
Ryze
Trận: 63
44.4%
Tỷ Lệ Thắng
55.6%
6.0
CS / phút
7.5
866
Sát thương / phút
971
11,583
Vàng / trận
12,579
193
Hồi phục / phút
199
595
Giảm sát thương / phút
696
0.1
CC / phút
0.9
34.6%
TLT Đầu Game
65.4%
51.4%
TLT Cuối Game
48.6%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Ryze

Trận đấu Akali vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 63 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Akali, cho Ryze lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Ryze kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Ryze cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Ryze dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Ryze

Ryze thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Ryze được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Ryze có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Akali
7.5Ryze
Ryze vượt trội Akali đáng kể 1.5 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 22 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Ryze lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Akali nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
866Akali
971Ryze
Ryze vượt trội Akali nặng nề về sát thương với 105 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Akali nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Ryze chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,583Akali
12,579Ryze
Ryze tạo ra 996 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Akali. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Ryze liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Akali nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.1Akali
0.9Ryze
Ryze cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Ryze phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
788Akali
895Ryze
Ryze chữa lành và giảm 107 sát thương mỗi phút nhiều hơn Akali, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Ryze ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Akali.

Best Akali Build Against Ryze

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Ryze là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ryze
65.4%
+30.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali34.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze65.4%
Cuối trận
Akali
51.4%
+2.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali51.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze48.6%

Ryze thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 65.4% — dẫn đầu 30.8 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ryze có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Akali tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Ryze 2.7 điểm phần trăm. Akali scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Ryze có lợi thế sớm, nhưng Akali dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Akali Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs RyzeÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs RyzeTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs RyzeKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs RyzeThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Ryze
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Akali vs RyzePháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Akali vs RyzeThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Akali vs Ryze
54.5% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.01%3235.890711,66749.3%54.0%
50.79%3175.788011,71953.9%48.7%
47.81%2285.782711,90454.4%43.5%
52.70%2225.994511,54955.5%50.0%
52.36%1915.990311,76355.1%50.4%
44.26%1835.882811,46340.3%46.9%
42.29%1755.775210,92443.8%41.0%
41.67%1565.891011,49550.7%33.7%
50.32%1555.71,00912,39755.0%47.4%
44.74%1525.676711,52246.7%43.5%
54.00%1506.099012,98550.8%56.2%
49.64%1375.782610,72950.0%49.3%
46.88%1285.980011,07953.3%41.2%
46.40%1255.776510,83546.1%46.7%
56.52%1155.998111,39760.0%54.3%
51.35%1115.584811,63156.8%47.8%
46.53%1015.582912,15841.7%49.2%
40.40%996.093011,21935.7%46.5%
50.00%966.189411,99851.2%49.1%
44.94%896.386811,76150.0%40.8%
44.83%875.792111,02847.6%42.2%
44.19%866.283211,14952.4%36.4%
42.68%825.890512,20930.0%50.0%
53.09%815.881511,95356.4%50.0%
46.25%805.482511,46736.4%53.2%
50.63%796.081011,92253.6%49.0%
58.44%775.883412,12254.5%61.4%
52.00%755.987911,85762.1%45.6%
42.47%735.880910,85638.5%47.1%
46.38%695.884511,56446.7%46.1%
50.75%675.693311,64255.6%47.5%
49.25%676.084611,27350.0%48.7%
47.69%655.682511,73150.0%46.1%
40.00%656.484811,37043.3%37.1%
44.44%636.086611,58334.6%51.4%
51.61%625.277910,79351.7%51.5%
45.90%616.089112,49544.0%47.2%
52.46%615.985311,63244.4%58.8%
43.33%605.585611,86145.0%42.5%
44.07%596.21,02010,97034.5%53.3%
39.62%535.796411,39837.5%41.4%
45.83%486.092211,17650.0%42.3%
40.43%475.984310,72045.0%37.0%
54.35%465.891210,74256.0%52.4%
39.13%465.982112,06350.0%33.3%
48.89%456.190511,31156.5%40.9%
37.78%455.991611,71850.0%31.0%
54.55%446.090112,53566.7%50.0%
51.16%435.581911,55545.0%56.5%
54.76%426.087312,54363.2%47.8%
50.00%426.296512,79358.8%44.0%
52.38%425.794911,54552.6%52.2%
48.78%416.01,06711,85837.5%56.0%
60.98%415.283612,12770.6%54.2%
52.50%406.21,02311,35261.9%42.1%
40.00%405.591512,13155.6%27.3%
60.53%386.181912,02660.0%60.9%
43.24%376.195310,97650.0%36.8%
40.54%376.21,0229,92644.4%36.8%
61.11%366.387912,43358.8%63.2%
51.43%355.687411,56150.0%52.4%
40.00%356.095211,26529.4%50.0%
52.94%346.288912,82775.0%40.9%
51.52%336.588412,37050.0%52.4%
43.75%326.276210,91335.3%53.3%
59.38%326.284211,14368.4%46.1%
53.33%305.990412,21655.6%52.4%
48.28%296.178312,34240.0%52.6%
41.38%295.777010,56338.5%43.8%
44.44%276.190512,38150.0%42.1%
40.74%275.790411,17750.0%33.3%
37.04%276.297512,55045.5%31.3%
44.44%275.785710,94050.0%40.0%
34.62%265.587111,66020.0%43.8%
44.00%256.186012,33750.0%41.2%
73.91%235.786512,60172.7%75.0%
43.48%235.782012,06940.0%46.1%
77.27%226.676812,443100.0%72.2%
57.14%216.687010,28463.6%50.0%
33.33%215.588212,01250.0%23.1%
55.00%205.486310,44036.4%77.8%
57.89%196.288512,02877.8%40.0%
29.41%175.896513,36966.7%21.4%
47.06%176.11,04511,82050.0%44.4%
58.82%175.793612,65660.0%58.3%
35.29%176.591313,53612.5%55.6%
86.67%155.589212,449100.0%80.0%
46.15%136.092213,14133.3%57.1%
58.33%126.698010,96950.0%66.7%
50.00%125.692113,316100.0%40.0%
41.67%125.274810,69437.5%50.0%
54.55%115.282410,46880.0%33.3%
45.45%116.296313,21733.3%60.0%
45.45%116.077812,26950.0%40.0%
50.00%105.27639,23171.4%0.0%
40.00%105.291811,76825.0%50.0%
40.00%106.094312,41466.7%28.6%
30.00%105.186912,13420.0%40.0%
50.00%106.379311,80320.0%80.0%
55.56%96.79669,37162.5%0.0%
22.22%95.47367,63833.3%0.0%
55.56%94.993712,5350.0%62.5%
62.50%85.796114,1550.0%62.5%
62.50%85.266510,62925.0%100.0%
42.86%75.973911,46033.3%50.0%
57.14%75.078611,0510.0%80.0%
57.14%76.396012,167100.0%25.0%
50.00%66.089313,409100.0%25.0%
50.00%65.51,14315,508100.0%40.0%
66.67%66.396111,91075.0%50.0%
60.00%57.797611,2970.0%100.0%
60.00%56.58089,80175.0%0.0%
20.00%53.586710,16233.3%0.0%
60.00%55.48728,16566.7%50.0%
0.00%55.783312,1150.0%0.0%
100.00%56.598513,165100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Akali vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Akali vs Ryze voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Akali, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 63 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Akali choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Akali voi ty le thang 65.4% so voi 34.6%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Ryze voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 55.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 63 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Ryze la gi?

Build Akali tot nhat chong Ryze bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Akali tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Akali vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Ryze khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Ryze voi chi 44.4% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Akali doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Focus on safe farming — you outscale Ryze in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.