Brand - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Brandvs Rumble

SMageSupport
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Brand vs Rumble là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Rumble thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Brand dựa trên 5 trận. Rumble holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Brand tốt nhất cho đối đầu Brand vs Rumble.

Brand Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Brand performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rumble - 20.0% win rateRumble(20.0%)
Brand - 20.0% win rate in this matchup
Brand
20.0% WR
VS
Rumble vs Brand matchup - 80.0% win rate
Rumble
80.0% WR

Who Wins the Brand vs Rumble Matchup?

Rumble wins the Brand vs Rumble matchup
Winner
Rumble
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
3.8
CS / min
3.8
832
DMG / min
991
9,454
Gold / game
11,122
142
Heal / min
270
383
DMG Mitigated / min
1,063
1.1
CC / min
0.6
33.3%
Early Game WR
66.7%
0.0%
Late Game WR
100.0%

Tóm tắt đối đầu Brand vs Rumble

Trận đấu Brand vs Rumble là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Rumble thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Brand, cho Rumble lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Rumble thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Brand khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Rumble dẫn trước 808 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rumble có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Brand nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rumble quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Brand vs Rumble

Rumble thắng giai đoạn đi lane trước Brand trong League of Legends

Rumble được ưu ái trong giai đoạn lane trước Brand, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Rumble có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.8Brand
3.8Rumble
Brand và Rumble farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
832Brand
991Rumble
Rumble vượt trội Brand nặng nề về sát thương với 159 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Brand nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Rumble chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,454Brand
11,122Rumble
Rumble tạo ra 1,668 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Brand. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Rumble liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Brand nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Brand
0.6Rumble
Brand cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Rumble, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Brand phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
525Brand
1,333Rumble
Rumble vượt trội Brand đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 808 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rumble có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Brand bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Brand, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Brand Build Against Rumble

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rumble, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Brand cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Brand chống lại Rumble là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Brand sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Brand vs Rumble.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rumble
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của BrandBrand33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RumbleRumble66.7%
Cuối trận
Rumble
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của BrandBrand0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RumbleRumble100.0%

Rumble thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Brand. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rumble có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rumble vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Brand. Trận kéo dài rất ưu ái Rumble, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rumble giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Brand nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Brand Runes Against Rumble

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Brand vs RumblePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Brand vs RumbleDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Brand vs RumbleThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Brand vs RumbleThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Brand vs Rumble
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Brand vs RumbleÁp Đảo
Ký Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Brand vs RumbleVị Máu - ngọc tốt nhất Brand vs Rumble
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Brand những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rumble trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Brand cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Brand khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Brand tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Brand trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.08%1922.875210,28848.0%54.8%
54.00%1501.78029,94455.8%53.1%
47.86%1401.68609,78349.2%46.7%
60.63%1271.886110,59361.8%59.7%
51.72%1161.984010,45247.8%54.3%
51.72%1164.092211,99142.1%56.4%
50.86%1162.382710,26543.2%55.6%
49.06%1065.495912,20248.8%49.2%
58.25%1032.698710,63967.5%52.4%
46.08%1021.78259,88551.1%42.1%
50.50%1016.31,02613,13669.4%40.0%
45.00%1001.782010,00944.2%45.6%
41.30%926.097111,16651.2%32.6%
44.44%901.787110,16360.0%32.0%
51.16%863.478110,34539.5%60.4%
46.91%811.880610,80540.0%51.0%
50.00%802.677810,70244.4%52.8%
51.32%762.687010,94460.0%45.6%
52.70%746.21,02912,70461.1%44.7%
60.27%735.81,06911,90456.3%63.4%
56.16%736.297313,31558.6%54.5%
51.43%701.985211,19966.7%44.9%
55.07%695.81,01012,76764.5%47.4%
44.78%676.495711,39148.3%42.1%
35.82%672.074511,21138.1%34.8%
53.13%646.194312,44257.1%50.0%
59.68%621.97229,74063.3%56.3%
48.33%601.91,02910,64158.3%41.7%
53.33%601.67909,65354.2%52.8%
43.10%586.31,05913,27035.0%47.4%
52.73%551.75988,57253.1%52.2%
48.15%545.899512,45557.1%42.4%
47.17%535.81,03211,29254.5%41.9%
44.23%522.384811,08052.2%37.9%
55.77%521.88539,90047.8%62.1%
50.00%521.979310,33868.2%36.7%
56.00%506.41,08913,04752.2%59.3%
58.97%394.789810,54952.6%65.0%
60.53%386.21,00514,02056.3%63.6%
52.63%386.194511,92941.7%57.7%
52.63%381.686710,45850.0%55.0%
62.16%375.491311,45350.0%66.7%
59.46%375.81,02911,44557.1%60.9%
52.78%361.98319,99471.4%40.9%
58.33%365.892411,59062.5%55.0%
61.11%364.71,03010,79256.3%65.0%
45.71%355.591413,31771.4%39.3%
38.24%346.094811,86230.0%41.7%
35.29%345.490012,09337.5%34.6%
54.55%333.494411,90861.5%50.0%
48.48%331.581910,34637.5%58.8%
45.16%314.51,08911,52450.0%42.9%
66.67%306.21,01313,00776.9%58.8%
41.38%296.21,10812,94377.8%25.0%
48.28%291.590010,15653.9%43.8%
57.14%282.494311,62575.0%50.0%
39.29%285.51,02611,68250.0%28.6%
44.44%275.51,05612,92358.3%33.3%
51.85%275.01,01512,39655.6%50.0%
55.56%271.785011,19955.6%55.6%
59.26%275.588811,39957.1%61.5%
51.85%274.81,00412,39050.0%52.6%
53.85%264.21,16410,76372.7%40.0%
53.85%265.384410,87853.9%53.9%
61.54%261.88229,68471.4%50.0%
44.00%255.190611,31736.4%50.0%
56.00%251.88519,54284.6%25.0%
50.00%242.488411,30428.6%58.8%
78.26%236.689312,21158.3%100.0%
63.64%226.11,07613,84670.0%58.3%
72.73%224.387610,33980.0%66.7%
47.62%214.093711,25450.0%46.1%
47.62%216.21,00313,85160.0%43.8%
61.90%211.691910,80771.4%57.1%
42.86%215.796412,74525.0%53.9%
47.62%215.71,08313,55550.0%47.1%
50.00%206.288811,11036.4%66.7%
52.63%193.191110,92240.0%66.7%
36.84%195.995912,7100.0%50.0%
36.84%191.690312,10055.6%20.0%
44.44%186.31,09912,65037.5%50.0%
50.00%186.590510,46150.0%50.0%
55.56%184.992012,21440.0%61.5%
55.56%186.51,13111,68987.5%30.0%
64.71%172.180711,99180.0%58.3%
52.94%176.398212,02662.5%44.4%
37.50%161.897714,40850.0%33.3%
40.00%156.096812,09420.0%50.0%
66.67%156.197411,28577.8%50.0%
46.67%151.691212,97633.3%50.0%
33.33%152.91,20011,14342.9%25.0%
66.67%156.81,00713,14166.7%66.7%
35.71%144.478811,07216.7%50.0%
35.71%141.977910,40837.5%33.3%
78.57%146.01,19213,17533.3%90.9%
50.00%145.61,1169,76857.1%42.9%
35.71%141.91,19214,59350.0%30.0%
57.14%146.01,03213,805100.0%50.0%
69.23%136.51,07112,24780.0%62.5%
30.77%131.675412,10840.0%25.0%
76.92%136.51,10112,09985.7%66.7%
53.85%132.080910,61250.0%57.1%
53.85%132.91,03711,13550.0%60.0%
69.23%131.993811,800100.0%63.6%
83.33%122.775810,17787.5%75.0%
66.67%124.21,12311,94050.0%75.0%
45.45%113.51,03213,02850.0%44.4%
54.55%115.91,18813,14160.0%50.0%
63.64%116.41,17912,30775.0%33.3%
45.45%114.31,06013,40160.0%33.3%
36.36%111.878510,01740.0%33.3%
60.00%104.61,06010,53840.0%80.0%
60.00%105.18059,67160.0%60.0%
70.00%104.990010,57460.0%80.0%
30.00%101.88699,51637.5%0.0%
50.00%106.01,03712,533100.0%37.5%
44.44%95.086410,76750.0%40.0%
44.44%96.285313,22850.0%40.0%
44.44%92.174810,50933.3%50.0%
33.33%96.11,11912,55733.3%33.3%
44.44%95.91,01012,1090.0%57.1%
66.67%94.179412,59975.0%60.0%
55.56%92.296413,19166.7%50.0%
25.00%84.91,07313,04625.0%25.0%
50.00%85.61,11311,6940.0%80.0%
50.00%85.39959,42233.3%100.0%
50.00%86.51,24811,89133.3%60.0%
50.00%86.18549,66066.7%40.0%
37.50%85.796410,50040.0%33.3%
37.50%83.874210,49750.0%25.0%
14.29%72.182011,64550.0%0.0%
28.57%72.71,02210,78125.0%33.3%
85.71%75.41,02412,863100.0%80.0%
42.86%72.491712,6360.0%75.0%
71.43%71.780710,58375.0%66.7%
71.43%72.387711,81366.7%75.0%
57.14%74.291811,75750.0%60.0%
42.86%73.11,25815,3510.0%42.9%
42.86%72.798911,99133.3%50.0%
42.86%70.993911,84433.3%50.0%
66.67%62.790112,8620.0%66.7%
16.67%62.18189,25525.0%0.0%
50.00%62.784210,85750.0%50.0%
50.00%63.81,16512,37350.0%50.0%
33.33%67.073811,0310.0%66.7%
50.00%65.597111,09750.0%50.0%
20.00%53.48308,8930.0%50.0%
80.00%54.375311,497100.0%50.0%
40.00%51.886710,78725.0%100.0%
100.00%55.792812,586100.0%100.0%
0.00%52.11,10010,2630.0%0.0%
20.00%53.88329,45433.3%0.0%
40.00%55.193610,65250.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Brand vs Rumble - Câu Hỏi Thường Gặp

Brand choi nhu the nao truoc Rumble trong League of Legends?

Rumble thang tran doi dau Brand vs Rumble voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Brand, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Brand choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rumble co loi the truoc Brand voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Rumble nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Brand choi nhu the nao truoc Rumble trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rumble chiem uu the trong tran Brand vs Rumble voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Rumble phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Brand vs Rumble?

Rumble thang tran doi dau voi Brand voi ty le thang 80.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Rumble duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Brand tot nhat chong Rumble la gi?

Build Brand tot nhat chong Rumble bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Ma Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Brand tot nhat chong Rumble la gi?

Rune Brand tot nhat chong Rumble su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Brand vs Rumble matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Brand co khac che Rumble khong?

Khong, Brand gap kho khan truoc Rumble voi chi 20.0% ty le thang. Rumble co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Brand nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rumble.

Choi Brand nhu the nao khi doi dau Rumble?

Khi choi Brand doi dau voi Rumble, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rumble. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rumble has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.