Gnar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.4%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
0.9%

Gnar Lên đồ Đường trên: Trang bị & Giày

Gnar Tier DĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.028
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
13 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Cách lên đồ Gnar được dùng nhiều nhất ở phiên bản 26.20 là Giày Thép Gai, Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen, Móng Vuốt Sterak, Đao Tím, Giáp Gai, Máy Quét Oracle: 8.05% số trận, tỉ lệ thắng 60.29%. Bên dưới là giày, trang bị đầu tiên, đồ khởi đầu và phép bổ trợ được chọn nhiều nhất, kèm tỉ lệ thắng và số trận riêng.

Build Gnar tốt nhất - Trang bị có tỷ lệ thắng cao nhất

Phép Bổ Trợ Hàng Đầu

  • FlashTeleport
    Flash + Teleport
    58.2%Tỷ lệ thắng71.8%Tỷ lệ chọn
  • IgniteFlash
    Ignite + Flash
    62.5%Tỷ lệ thắng21.8%Tỷ lệ chọn

Thống Kê Build

57.27%Tỷ lệ thắng
+7.91%TLT Chênh
4.34%Tỷ lệ chọn
110Trận đấu

Build Gnar này tập trung vào sự kết hợp cân bằng giữa tấn công và phòng thủ. Xây dựng trang bị cốt lõi trước để đạt đỉnh sức mạnh, sau đó điều chỉnh với trang bị tùy chọn theo đội hình đối phương.

Các trang bị cốt lõi cho build Gnar này là Đao Tím, Tam Hợp Kiếm và Móng Vuốt Sterak. Sự kết hợp này đạt 57.3% tỉ lệ thắng qua 110 trận đã phân tích.

Ở build đầy đủ, Gnar nhận được tổng cộng 81 SC, 1283 Máu, 100 Giáp và 45 KP, mang lại hồ sơ sức mạnh mạnh mẽ cho sát thương vật lý.

Ngọc Gnar Tốt Nhất

Cây ngọc chính Chuẩn XácChuẩn Xác
  • Bước Chân Thần Tốc
  • Đắc Thắng
  • Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh
  • Chốt Chặn Cuối Cùng
Cây ngọc phụ Kiên ĐịnhKiên Định
  • Giáp Cốt
  • Lan Tràn
  • Attack Speed
  • Adaptive Force
  • Health
Xem ngọc đầy đủ

Kỹ Năng Gnar

Xem chi tiết kỹ năng

Sức mạnh build Gnar dựa trên các trang bị được chọn so với tất cả các build của tất cả tướng. Mạnh nhất ở: Kháng vật lý. Yếu hơn ở: Sát thương phép.

Trang bị khởi đầu phổ biến nhất cho Gnar là Doran's Blade, Health Potion, Stealth Ward với tỷ lệ thắng 44.1% và tỷ lệ chọn 30.9%.

44.1%Tỷ lệ thắng
30.9%Tỷ lệ chọn
80.0%Tỷ lệ thắng
9.1%Tỷ lệ chọn
Đây là những trang bị cốt lõi thiết yếu của Gnar mà bạn nên xây dựng trong hầu hết mọi trận đấu. Đao Tím (tỉ lệ thắng 54.4%, chênh lệch +5.1%, tỉ lệ chọn 22.8%) cung cấp 45 KP, 0.5% TC. Tam Hợp Kiếm (tỉ lệ thắng 49.0%, chênh lệch -0.3%, tỉ lệ chọn 78.3%) cung cấp 333 Máu, 36 SC, 0.3% TC. Móng Vuốt Sterak (tỉ lệ thắng 56.1%, chênh lệch +6.7%, tỉ lệ chọn 27.5%) cung cấp 400 Máu. Xây dựng những trang bị này trước để đạt đỉnh sức mạnh và tối đa hóa tác động của bạn.
  • Đao Tím Tier S
    Đao Tím - 2,800 vang - trang bi cot loi cua Gnar

    Đao Tím

    2,800 2,800
    54.43%Tỷ lệ thắng
    +5.07%TLT Chênh
    22.83%Tỷ lệ chọn
  • Tam Hợp Kiếm Tier S
    Tam Hợp Kiếm - 3,333 vang - trang bi cot loi cua Gnar

    Tam Hợp Kiếm

    3,333 3,333
    49.02%Tỷ lệ thắng
    -0.34%TLT Chênh
    78.25%Tỷ lệ chọn
  • Móng Vuốt Sterak Tier S
    Móng Vuốt Sterak - 3,200 vang - trang bi cot loi cua Gnar

    Móng Vuốt Sterak

    3,200 3,200
    56.09%Tỷ lệ thắng
    +6.73%TLT Chênh
    27.51%Tỷ lệ chọn
MetaBot Desktop

Tự thiết kế build Gnar tiếp theo của bạn

Thử mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta — dựa trên hàng nghìn trận đấu Gnar thực tế. Xem ngay tỷ lệ thắng, KDA, sát thương và tác động thực sự của từng trang bị trước khi vào trận.

  • Mọi tổ hợp trang bị — kể cả ngoài meta
  • Hàng nghìn trận đấu thực tế
  • Tỷ lệ thắng theo bậc xếp hạng và thời lượng trận
Build Theorycrafter trong ứng dụng MetaBot Desktop đang phân tích một build League of Legends tùy chỉnh

Người chơi Gnar hoàn thành Gươm Suy Vong đầu tiên trong 3% số trận, thắng 63.6% trong số đó. Trang bị đầu tiên hoàn thành ở phút 13:12 (trung vị; phân vị 25-75: 12:06 đến 14:36).

Trang bị đầu tiên

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
63.6%3.5%13:1266
49.1%78.2%14:061.482
50.3%10.4%14:42197

Hai trang bị đầu

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
69.6%1.4%22:0023
52.1%47.4%21:42771
53.8%8.0%20:54130

Bộ ba cốt lõi

Trang bịTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnHoàn thành lúcSố trận
64.6%18.8%27:24195
66.7%3.2%28:4833
49.6%11.7%27:24121

Các giai đoạn giữ nguyên thứ tự mua, nên "A rồi B" và "B rồi A" được tính riêng. Thời điểm hoàn thành là phút mua trang bị cuối của giai đoạn. Giày được theo dõi riêng.

Mẫu tạm ổnDựa trên 1.895 trận. Đủ số trận để tham khảo, dù các con số vẫn sẽ thay đổi giữa các bản cập nhật.

Người chơi Gnar nâng tối đa Q > W > E trong 92% số trận, thắng 48.8% trong 1.807 trận theo thứ tự đó. Bảng cho thấy kỹ năng phổ biến nhất ở mỗi cấp.

Ưu tiên kỹ năngQ - Ném Boomerang / Ném ĐáQW - Quá Khích / Đập PháWE - Nhún Nhảy / Nghiền NátE
Cấp123456789101112131415161718
Q12345
W12345
E12345
R123
  • Q > E > W: 4% số trận, tỉ lệ thắng 44.2%
  • W > Q > E: 4% số trận, tỉ lệ thắng 54.2%
Mẫu tạm ổnDựa trên 1.965 trận. Đủ số trận để tham khảo, dù các con số vẫn sẽ thay đổi giữa các bản cập nhật.
Những trang bị tùy chọn hàng đầu cho Gnar bao gồm Rìu Đen, Giáp Gai. Chúng có thể được thay đổi tùy theo đội hình đối phương và nhu cầu đội.
  • Rìu Đen Tier S
    Rìu Đen - 3,000 vang - trang bi tuy chon cua Gnar

    Rìu Đen

    3,000 3,000
    52.63%Tỷ lệ thắng
    +3.27%TLT Chênh
    57.15%Tỷ lệ chọn
  • Giáp Gai Tier S
    Giáp Gai - 2,450 vang - trang bi tuy chon cua Gnar

    Giáp Gai

    2,450 2,450
    53.41%Tỷ lệ thắng
    +4.05%TLT Chênh
    12.28%Tỷ lệ chọn
Giày tốt nhất cho Gnar là Giày Thép Gai. Điều chỉnh theo đội hình đối phương.
  • Giày Thép Gai Tier S
    Giày Thép Gai - 1,200 vang - giay cua Gnar

    Giày Thép Gai

    1,200 1,200
    48.78%Tỷ lệ thắng
    -0.58%TLT Chênh
    54.59%Tỷ lệ chọn
Phụ kiện được đề xuất cho Gnar là Thấu Kính Viễn Thị để kiểm soát tầm nhìn và nhận thức bản đồ.
  • Thấu Kính Viễn Thị Tier S
    Thấu Kính Viễn Thị - trang suc cua Gnar de kiem soat tam nhin

    Thấu Kính Viễn Thị

    0 0
    48.58%Tỷ lệ thắng
    -0.78%TLT Chênh
    13.91%Tỷ lệ chọn

Thống kê tổng hợp của tất cả trang bị trong build Gnar này.

  • Tong armorGiáp:100
  • Tong movement speedTốc Độ Di Chuyển:45
  • Tong magic resistanceKháng Phép:45
  • Tong attack speedTốc Độ Công:80%
  • Tong healthMáu:1283
  • Tong attack damageSức Công:81

So Sánh Build

WR Tốt Nhất
Phổ Biến Nhất
Alt 1
Alt 2
Gnar armorGiáp
100
75
100
175
Gnar movement speedTốc Độ
45
45
45
45
Gnar magic resistanceKP
45
65
45
0
Gnar attack speedTC
0.8%
0.8%
0.8%
0.3%
Gnar healthMáu
1283
1283
1283
1633
Gnar attack damageSC
81
81
81
81
Đối mặt với các tướng khắc chế hàng đầu của Gnar như Irelia, Malphite, Yone, hãy cân nhắc điều chỉnh trang bị tùy chọn để tăng khả năng sống sót và đối phó với sát thương của họ. Khi tướng khắc chế xây dựng nhiều sát thương, ưu tiên trang bị kháng phép chống lại mối đe dọa AP trong các ô trang bị tùy chọn để giảm sát thương bùng nổ và cải thiện khả năng trao đổi đòn. Tập trung hoàn thành các trang bị sát thương cốt lõi trước khi đầu tư nhiều vào trang bị tùy chọn phòng thủ, vì Gnar cần đủ sát thương để duy trì mối đe dọa trong các trận đấu bị khắc chế. Điều chỉnh các ô build cuối cùng với trang bị như Rìu Đen hoặc Giáp Gai dựa trên tướng khắc chế bạn đang đối đầu và mô hình trang bị của họ. Quan sát build đối phương và điều chỉnh phù hợp để đạt hiệu suất tối ưu với Gnar.
tiền tuyến bền bỉMốc Sức Mạnh Đầu Tiên2.800gGươm Suy Vong lúc 13:12 (trung vị)

Build Gnar kiểu tiền tuyến bền bỉ này được tối ưu cho người chơi muốn tối đa hóa tác động trong League of Legends. Tỉ lệ thắng 57.3% chỉ đến từ 110 trận, nên hãy xem đây là một quan sát chứ chưa phải lợi thế đã được chứng minh. Các điểm mạnh chính của build bao gồm tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục, giảm sát thương vật lý mạnh và lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót. Build tank Gnar này hoạt động tốt nhất khi đội bạn thiếu sự hiện diện tiền tuyến. Bạn có thể hấp thụ sát thương và tạo cơ hội cho các tướng carry. Giáp trong build này khiến nó hiệu quả chống lại đội hình đối phương nặng AD với tướng như sát thủ hoặc xạ thủ. Với tổng chi phí vàng 15.983, build Gnar này tăng sức mạnh vào cuối trận. Tập trung farm hiệu quả và đạt đỉnh sức mạnh Đao Tím, Tam Hợp Kiếm và Móng Vuốt Sterak trước khi tham gia các giao tranh lớn. Để đạt kết quả tối ưu với build Gnar này, hãy tập trung vào thời điểm trang bị đúng, vị trí trong giao tranh và điều chỉnh trang bị tùy chọn theo thách thức cụ thể của từng trận.

Điểm Mạnh

  • Tốc độ đánh nhanh cho DPS liên tục
  • Giảm sát thương vật lý mạnh
  • Lượng máu đáng kể cho khả năng sống sót

Gnar Đường trên: giày, trang bị khởi đầu và phép bổ trợ (phiên bản 26.20)

1.958 trận

Đa số người chơi Gnar Đường trên lên Tam Hợp Kiếm đầu tiên (78% số trận), hoàn thành ở phút 14,1 (trung vị). Giày phổ biến là Giày Thép Gai (57%). Phép bổ trợ tiêu chuẩn là Tốc Biến + Dịch Chuyển (69%). Thường khởi đầu với Kiếm Doran + Bình Máu + Mắt Xanh.

Giày cho Gnar

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giày Thép GaiGiày Thép GaiPhổ biến nhất56,5%48.8%1.107
Giày Thủy NgânGiày Thủy Ngân29,0%50.1%567
Giày BạcGiày Bạc7,0%52.9%138
Giày Cuồng NộGiày Cuồng Nộ2,6%56.0%50

Trang bị khởi đầu của Gnar

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiếm DoranBình MáuMắt XanhKiếm Doran + Bình Máu + Mắt XanhPhổ biến nhất28,0%47.1%548
Kiếm DoranBình MáuKiếm Doran + Bình Máu26,1%52.9%512
Cung DoranBình MáuCung Doran + Bình Máu ×210,1%45.7%197
Khiên DoranBình MáuKhiên Doran + Bình Máu9,6%50.0%188

Phép bổ trợ của Gnar

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc BiếnDịch ChuyểnTốc Biến + Dịch ChuyểnPhổ biến nhất68,9%48.7%1.349
Tốc BiếnThiêu ĐốtTốc Biến + Thiêu Đốt20,7%49.8%406
Kiệt SứcTốc BiếnKiệt Sức + Tốc Biến6,2%49.2%122

Mỗi lựa chọn đều có tỉ lệ chọn, tỉ lệ thắng và số trận xếp hạng riêng trong phiên bản này. Các lựa chọn dưới 40 trận bị loại.

Trang bị đầu tiên và mốc bộ cốt lõi của Gnar

Người chơi Gnar hoàn thành trang bị nào trước và lên bộ ba cốt lõi nào, kèm phút hoàn thành trung vị và khoảng 50% giữa — mốc thời gian cần vượt nếu muốn mạnh lên trước đối thủ.

Trang bị hoàn thành đầu tiên

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tam Hợp Kiếm Tam Hợp Kiếm14,1 phút
12,4-16,0 phút
78,2%49.1%1.482
Rìu Đen Rìu Đen14,7 phút
12,9-16,9 phút
10,4%50.3%197
Gươm Suy Vong Gươm Suy Vong13,2 phút
12,1-14,6 phút
3,5%63.6%66
Đao Tím Đao Tím14,5 phút
12,4-16,5 phút
2,3%40.9%44

Bộ ba cốt lõi

Trang bịHoàn thànhNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tam Hợp KiếmRìu ĐenMóng Vuốt Sterak Tam Hợp Kiếm → Rìu Đen → Móng Vuốt Sterak27,4 phút
25,1-30,7 phút
18,8%64.6%195
Tam Hợp KiếmRìu ĐenĐao Tím Tam Hợp Kiếm → Rìu Đen → Đao Tím27,4 phút
24,6-29,3 phút
11,7%49.6%121
Tam Hợp KiếmRìu ĐenKhiên Băng Randuin Tam Hợp Kiếm → Rìu Đen → Khiên Băng Randuin28,5 phút
26,3-30,5 phút
9,9%50.0%102

Mọi trang bị của Gnar Đường trên theo tỉ lệ thắng

Những trang bị hoàn chỉnh được người chơi Gnar lên nhiều nhất phiên bản này, kèm tỉ lệ xuất hiện và tỉ lệ thắng. Trang bị tình huống có tỉ lệ chọn thấp là có lý do — hãy xem tỉ lệ thắng cùng với số trận.

Lựa chọnNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tam Hợp KiếmTam Hợp KiếmPhổ biến nhất81,1%49.0%1.587
Rìu ĐenRìu Đen59,2%52.6%1.159
Móng Vuốt SterakMóng Vuốt Sterak28,5%56.1%558
Đao TímĐao Tím23,6%54.4%463
Khiên Băng RanduinKhiên Băng Randuin17,5%50.1%343
Giáp GaiGiáp Gai12,7%53.4%249
Gươm Suy VongGươm Suy Vong9,4%59.2%184
Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích NghiJak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi3,8%52.0%75
Giáp Thiên NhiênGiáp Thiên Nhiên3,1%56.7%60
Búa Tiến Công Búa Tiến Công 2,9%55.4%56

Lên đồ thử cho Gnar

Lên đồ thử

Bắt đầu từ bộ cốt lõi phổ biến nhất của Gnar và đổi trang bị để xem tổng vàng và chỉ số. Khi lựa chọn có bộ ba cốt lõi mà người chơi thật sự lên, tỉ lệ thắng ghi nhận sẽ hiện ra.

Trang bị được lên nhiều nhất của Gnar
Bộ đồ của bạn (4/6)
Tam Hợp KiếmRìu ĐenMóng Vuốt SterakGiày Thép Gai
Tổng vàng10.733

Bộ cốt lõi này có trong dữ liệu xếp hạng: tỉ lệ thắng 64,6% sau 195 trận.

Tổng chỉ số từ trang bị
Sức Mạnh Công Kích
81
Máu
1.133
Giáp
25
Điểm Hồi Kỹ Năng
35
Tốc Độ Đánh
30%
Tốc Độ Di Chuyển
45