Gnar - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.3%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Gnarvs Gwen

FFighterTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gnar vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gwen thắng với 61.1% tỷ lệ thắng (+22.2%) trước Gnar dựa trên 18 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gnar tốt nhất cho đối đầu Gnar vs Gwen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gnar

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gnar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gnar - 38.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gnar
38.9% TT
VS
Đối đầu Gwen vs Gnar - 61.1% tỷ lệ thắng
Gwen
61.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Gnar vs Gwen?

Gwen thắng trận đối đầu Gnar vs Gwen
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 18
38.9%
Tỷ Lệ Thắng
61.1%
6.5
CS / phút
6.0
885
Sát thương / phút
831
11,145
Vàng / trận
11,324
216
Hồi phục / phút
272
949
Giảm sát thương / phút
983
1.3
CC / phút
0.2
37.5%
TLT Đầu Game
62.5%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Gnar vs Gwen

Trận đấu Gnar vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 61.1% so với 38.9% của Gnar, cho Gwen lợi thế 22.2 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gnar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gnar nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gnar vs Gwen

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Gnar
6.0Gwen
Gnar vượt qua Gwen 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gnar.
Sát thương
885Gnar
831Gwen
Gnar gây 54 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gwen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gwen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Gnar đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,145Gnar
11,324Gwen
Gnar và Gwen tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 179 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.3Gnar
0.2Gwen
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,166Gnar
1,255Gwen
Gwen chữa lành và giảm 90 sát thương mỗi phút nhiều hơn Gnar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Gwen ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Gnar.

Best Gnar Build Against Gwen

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gnar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gnar chống lại Gwen là Khiên Băng Randuin, Đao Tím và Tam Hợp Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Gnar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gnar vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar37.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen62.5%
Cuối trận
Gwen
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen60.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gnar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gnar Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gnar vs GwenChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Gnar vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Gnar vs GwenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gnar vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gnar vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Gnar vs GwenKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Gnar vs GwenLan Tràn - ngọc tốt nhất Gnar vs Gwen
33.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Gnar những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gnar cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gnar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gnar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gnar trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.47%955.991411,19647.1%50.8%
47.44%786.793411,24050.0%45.5%
51.39%726.195712,13140.9%56.0%
38.89%726.388412,32545.8%35.4%
49.25%676.165510,96150.0%48.9%
45.90%616.269611,60938.1%50.0%
35.19%546.286810,92345.0%29.4%
41.18%516.278710,46327.3%51.7%
36.36%446.575510,88815.4%45.2%
52.38%426.277110,49940.0%63.6%
56.10%416.077010,33145.0%66.7%
43.59%396.51,18010,10842.9%44.4%
39.47%385.988011,67442.9%37.5%
29.73%376.394510,49920.0%36.4%
43.24%376.069011,12625.0%57.1%
45.71%355.677511,59841.7%47.8%
50.00%346.18369,45047.4%53.3%
38.24%346.271110,62137.5%38.9%
42.42%336.01,03710,30735.7%47.4%
42.42%336.485111,94750.0%39.1%
53.13%325.985211,52953.9%52.6%
37.50%326.07939,83550.0%27.8%
41.94%316.180510,76657.1%29.4%
60.71%286.699112,92877.8%52.6%
53.57%286.31,05012,08062.5%50.0%
48.15%276.177011,23046.1%50.0%
48.15%276.374811,69640.0%52.9%
50.00%265.796710,39550.0%50.0%
46.15%266.061210,70344.4%47.1%
36.00%256.190510,40145.5%28.6%
37.50%246.995412,99242.9%35.3%
37.50%246.379212,17614.3%47.1%
54.55%226.584511,62080.0%33.3%
50.00%225.672912,38766.7%43.8%
42.86%215.985110,83945.5%40.0%
47.62%216.389810,98737.5%53.9%
35.00%206.470210,75237.5%33.3%
38.89%186.588511,14537.5%40.0%
38.89%186.47759,59640.0%37.5%
38.89%185.76448,97257.1%27.3%
43.75%166.08218,67414.3%66.7%
33.33%156.28029,00633.3%33.3%
33.33%156.576410,68633.3%33.3%
57.14%145.784711,01440.0%66.7%
46.15%135.971311,99560.0%37.5%
61.54%135.889411,46766.7%60.0%
50.00%126.176613,2130.0%50.0%
40.00%106.295612,76333.3%42.9%
44.44%96.07128,94550.0%33.3%
55.56%95.77179,37366.7%33.3%
50.00%86.452011,16140.0%66.7%
37.50%86.586310,33033.3%40.0%
25.00%86.27699,90840.0%0.0%
33.33%66.577213,4270.0%40.0%
66.67%66.265713,405100.0%60.0%
83.33%67.096713,241100.0%75.0%
33.33%66.390711,97933.3%33.3%
50.00%65.378212,9390.0%75.0%
33.33%66.197914,6110.0%40.0%
33.33%65.473411,4610.0%66.7%
16.67%65.979612,6670.0%25.0%
60.00%54.271810,64850.0%66.7%
60.00%55.780312,41966.7%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gnar vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Gnar choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gnar vs Gwen voi ty le thang 61.1% so voi 38.9% cua Gnar, chenh lech 22.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gnar choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Gnar voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gnar choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gnar vs Gwen voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gnar vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 61.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 22.2 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Gnar tot nhat chong Gwen la gi?

Build Gnar tot nhat chong Gwen bao gom Khiên Băng Randuin, Đao Tím, Tam Hợp Kiếm with Giày Thủy Ngân. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gnar tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Gnar tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Gnar vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gnar co khac che Gwen khong?

Khong, Gnar gap kho khan truoc Gwen voi chi 38.9% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gnar nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Gnar nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Gnar doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.