Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.1%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Gwenvs Gnar

AFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Gwen thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Gnar dựa trên 24 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Gnar.

Gwen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Gwen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 58.3% win rateGnar(58.3%)
Gwen - 58.3% win rate in this matchup
Gwen
58.3% WR
VS
Gnar vs Gwen matchup - 41.7% win rate
Gnar
41.7% WR

Who Wins the Gwen vs Gnar Matchup?

Gwen wins the Gwen vs Gnar matchup
Winner
Gwen
Matches: 24
58.3%
Win Rate
41.7%
6.3
CS / min
6.6
764
DMG / min
769
12,140
Gold / game
12,036
258
Heal / min
210
935
DMG Mitigated / min
907
0.2
CC / min
1.2
55.6%
Early Game WR
44.4%
60.0%
Late Game WR
40.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Gnar

Trận đấu Gwen vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 24 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Gnar, cho Gwen lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gnar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Gwen có thể tự tin chọn vào Gnar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gnar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Gwen
6.6Gnar
Gwen và Gnar farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
764Gwen
769Gnar
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Gwen và Gnar, chỉ khác 5 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
12,140Gwen
12,036Gnar
Gwen và Gnar tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 104 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.2Gwen
1.2Gnar
Gnar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Gnar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,193Gwen
1,116Gnar
Gwen chữa lành và giảm 77 sát thương mỗi phút nhiều hơn Gnar, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Gwen ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Gnar.

Best Gwen Build Against Gnar

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Gnar là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen55.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar44.4%
Cuối trận
Gwen
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar40.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gnar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs GnarChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Gwen vs GnarHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gwen vs GnarHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Gnar
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Gwen vs GnarKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Gwen vs GnarKiên Cường - ngọc tốt nhất Gwen vs Gnar
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Gwen ép lợi thế chống lại Gnar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.21%956.586712,06040.5%46.5%
59.15%715.11,14312,10060.5%57.6%
59.09%666.197313,42873.1%50.0%
40.74%545.91,04611,80137.9%44.0%
48.08%526.090912,58741.4%56.5%
50.00%485.683612,11845.8%54.2%
42.55%476.91,17812,81836.8%46.4%
45.00%402.682413,40940.0%48.0%
47.37%387.093812,83143.8%50.0%
51.35%372.372713,30450.0%52.4%
34.29%356.787211,92850.0%23.8%
47.06%347.088711,83247.4%46.7%
38.24%341.165312,13535.0%42.9%
47.06%341.475613,39842.9%50.0%
60.61%335.585913,51353.9%65.0%
69.70%331.499914,92276.9%65.0%
53.13%326.375810,51350.0%57.1%
46.88%326.197412,82341.7%50.0%
28.13%321.672713,5296.3%50.0%
38.71%316.478612,82735.3%42.9%
50.00%306.291013,08245.5%52.6%
43.33%302.585013,59416.7%61.1%
50.00%306.492212,53972.7%36.8%
48.28%295.21,03512,26525.0%64.7%
60.71%286.481410,89383.3%43.8%
40.74%275.687912,25841.7%40.0%
38.46%265.487710,81233.3%42.9%
50.00%261.180712,93733.3%64.3%
40.00%254.871710,21330.8%50.0%
60.00%256.81,12112,47663.6%57.1%
58.33%246.376412,14055.6%60.0%
59.09%221.392214,69350.0%70.0%
36.36%221.480112,11945.5%27.3%
45.45%225.088413,67533.3%60.0%
42.86%212.569212,94070.0%18.2%
60.00%206.771411,34564.3%50.0%
50.00%206.596212,43033.3%63.6%
26.32%196.992514,53714.3%33.3%
47.37%196.984112,28341.7%57.1%
27.78%186.477611,89310.0%50.0%
55.56%186.974611,11666.7%44.4%
47.06%176.888011,65528.6%60.0%
18.75%166.482212,15628.6%11.1%
43.75%166.272911,94650.0%33.3%
46.67%153.291514,29237.5%57.1%
20.00%153.571812,37928.6%12.5%
26.67%156.165811,47022.2%33.3%
33.33%156.561010,57330.0%40.0%
57.14%146.899012,49016.7%87.5%
35.71%145.883612,82942.9%28.6%
71.43%145.178314,09083.3%62.5%
42.86%146.582912,93860.0%33.3%
35.71%145.877612,54328.6%42.9%
64.29%143.080914,100100.0%50.0%
61.54%136.069711,32771.4%50.0%
53.85%136.91,01512,15060.0%50.0%
33.33%124.883711,04740.0%28.6%
83.33%121.285615,833100.0%77.8%
25.00%121.974310,98912.5%50.0%
63.64%112.974211,04283.3%40.0%
72.73%113.41,06112,50866.7%80.0%
40.00%102.178311,83260.0%20.0%
22.22%94.071612,22025.0%20.0%
44.44%91.074013,1710.0%66.7%
77.78%97.11,06110,59175.0%100.0%
25.00%83.880310,68640.0%0.0%
12.50%81.388512,8670.0%14.3%
50.00%86.579417,0010.0%57.1%
37.50%81.560410,15233.3%50.0%
37.50%81.461310,48725.0%50.0%
62.50%86.61,07114,89066.7%60.0%
62.50%81.497115,62666.7%60.0%
57.14%71.296316,61850.0%60.0%
57.14%73.485911,53350.0%66.7%
42.86%74.898515,40050.0%33.3%
85.71%75.11,02510,28280.0%100.0%
85.71%71.078012,493100.0%75.0%
57.14%76.56689,12260.0%50.0%
66.67%63.270211,107100.0%50.0%
50.00%66.663413,29466.7%33.3%
66.67%61.21,06815,626100.0%60.0%
50.00%66.980112,78366.7%33.3%
33.33%61.670410,72025.0%50.0%
33.33%66.576311,60350.0%25.0%
20.00%55.967711,75050.0%0.0%
60.00%57.863811,53960.0%0.0%
40.00%50.863511,83050.0%33.3%
80.00%55.376413,261100.0%50.0%
80.00%56.978415,169100.0%75.0%
60.00%54.41,20814,69250.0%66.7%
80.00%56.61,04415,242100.0%75.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Gwen vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gwen vs Gnar voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Gnar, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 24 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Gwen choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Gnar voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gwen vs Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Gnar?

Gwen thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 58.3% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 24 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Gnar la gi?

Build Gwen tot nhat chong Gnar bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Nanh Nashor, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Gnar khong?

Co, Gwen co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 58.3%. Gwen strongly counters Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Gwen doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.