
Gnarvs Sylas
Gnar vs Sylas là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Gnar thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Sylas dựa trên 18 trận. Gnar wins the early laning phase while Sylas scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gnar tốt nhất cho đối đầu Gnar vs Sylas.
Phân tích đối đầu của Gnar
Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gnar đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.
Ai thắng trong trận đấu Gnar vs Sylas?

Tóm tắt đối đầu Gnar vs Sylas
Trận đấu Gnar vs Sylas là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Sylas, cho Gnar lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sylas scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Sylas đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sylas nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Gnar dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Sylas là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Gnar vs Sylas
Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Sylas, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Gnar Build Against Sylas
Giày Giáp Sắt là lựa chọn giày tối ưu chống lại Sylas, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gnar cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gnar chống lại Sylas là Đao Tím, Tam Hợp Kiếm và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Gnar sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Sylas. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gnar vs Sylas.
Early Game vs Late Game
Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Sylas. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Sylas vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Sylas, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.
Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Sylas đạt các mốc scaling. Nếu Sylas sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.
Best Gnar Runes Against Sylas
Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Gnar tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Sylas.
Du lieu doi dau cua Gnar cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gnar khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gnar tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42.45% | 106 | 6.5 | 881 | 11,606 | 33.3% | 49.2% | |
| 40.00% | 100 | 6.0 | 656 | 10,754 | 43.5% | 37.0% | |
| 47.92% | 96 | 6.0 | 743 | 11,537 | 53.9% | 43.9% | |
| 43.96% | 91 | 6.2 | 845 | 11,690 | 41.0% | 46.1% | |
| 48.15% | 81 | 6.2 | 865 | 11,549 | 48.6% | 47.8% | |
| 46.25% | 80 | 6.3 | 834 | 11,912 | 56.3% | 39.6% | |
| 41.18% | 68 | 6.4 | 773 | 10,540 | 34.2% | 50.0% | |
| 43.55% | 62 | 6.5 | 1,055 | 12,482 | 52.2% | 38.5% | |
| 47.54% | 61 | 6.2 | 870 | 11,313 | 54.2% | 43.2% | |
| 60.34% | 58 | 6.5 | 1,232 | 11,627 | 47.8% | 68.6% | |
| 42.11% | 57 | 6.2 | 764 | 11,653 | 42.9% | 41.4% | |
| 51.79% | 56 | 6.6 | 872 | 11,525 | 59.4% | 41.7% | |
| 56.25% | 48 | 6.2 | 784 | 12,017 | 55.0% | 57.1% | |
| 53.33% | 45 | 6.1 | 952 | 10,660 | 45.5% | 60.9% | |
| 62.22% | 45 | 5.8 | 884 | 11,692 | 53.3% | 66.7% | |
| 47.73% | 44 | 6.4 | 1,010 | 12,352 | 42.9% | 50.0% | |
| 55.81% | 43 | 6.2 | 783 | 11,033 | 55.0% | 56.5% | |
| 54.76% | 42 | 6.7 | 911 | 12,404 | 60.0% | 50.0% | |
| 47.62% | 42 | 6.5 | 972 | 11,697 | 64.7% | 36.0% | |
| 52.50% | 40 | 6.3 | 956 | 11,500 | 38.5% | 59.3% | |
| 51.28% | 39 | 6.3 | 836 | 11,033 | 47.4% | 55.0% | |
| 44.74% | 38 | 6.2 | 963 | 10,058 | 44.4% | 45.0% | |
| 48.65% | 37 | 6.5 | 919 | 12,610 | 47.1% | 50.0% | |
| 50.00% | 36 | 6.5 | 877 | 12,600 | 69.2% | 39.1% | |
| 47.22% | 36 | 6.3 | 863 | 10,914 | 35.3% | 57.9% | |
| 30.56% | 36 | 6.4 | 684 | 10,717 | 29.4% | 31.6% | |
| 38.71% | 31 | 6.6 | 801 | 11,644 | 37.5% | 40.0% | |
| 41.94% | 31 | 5.8 | 740 | 10,740 | 61.5% | 27.8% | |
| 45.16% | 31 | 6.2 | 853 | 11,375 | 27.3% | 55.0% | |
| 41.94% | 31 | 6.5 | 748 | 11,718 | 35.7% | 47.1% | |
| 41.94% | 31 | 5.9 | 897 | 11,225 | 35.7% | 47.1% | |
| 50.00% | 28 | 6.3 | 788 | 11,957 | 36.4% | 58.8% | |
| 33.33% | 27 | 5.8 | 660 | 10,495 | 15.4% | 50.0% | |
| 46.15% | 26 | 6.2 | 780 | 10,719 | 50.0% | 42.9% | |
| 48.00% | 25 | 6.5 | 905 | 11,357 | 83.3% | 15.4% | |
| 36.00% | 25 | 6.3 | 804 | 11,246 | 23.1% | 50.0% | |
| 56.00% | 25 | 5.7 | 731 | 11,412 | 50.0% | 58.8% | |
| 47.83% | 23 | 6.4 | 883 | 11,387 | 45.5% | 50.0% | |
| 39.13% | 23 | 6.8 | 951 | 13,067 | 45.5% | 33.3% | |
| 40.91% | 22 | 6.8 | 896 | 11,380 | 63.6% | 18.2% | |
| 42.86% | 21 | 6.5 | 980 | 13,068 | 37.5% | 46.1% | |
| 47.62% | 21 | 6.3 | 947 | 11,512 | 33.3% | 58.3% | |
| 42.11% | 19 | 6.3 | 938 | 12,287 | 37.5% | 45.5% | |
| 38.89% | 18 | 6.3 | 805 | 13,497 | 33.3% | 40.0% | |
| 50.00% | 18 | 6.2 | 795 | 9,036 | 53.9% | 40.0% | |
| 53.33% | 15 | 6.0 | 930 | 10,388 | 44.4% | 66.7% | |
| 38.46% | 13 | 6.0 | 808 | 12,758 | 50.0% | 33.3% | |
| 30.77% | 13 | 5.1 | 642 | 12,750 | 66.7% | 20.0% | |
| 55.56% | 9 | 5.2 | 928 | 12,814 | 50.0% | 60.0% | |
| 62.50% | 8 | 5.8 | 733 | 10,674 | 80.0% | 33.3% | |
| 50.00% | 8 | 7.1 | 1,044 | 14,787 | 66.7% | 40.0% | |
| 42.86% | 7 | 6.8 | 862 | 12,428 | 100.0% | 20.0% | |
| 57.14% | 7 | 5.4 | 689 | 11,170 | 33.3% | 75.0% | |
| 42.86% | 7 | 5.9 | 603 | 9,390 | 50.0% | 33.3% | |
| 42.86% | 7 | 6.5 | 1,004 | 10,609 | 75.0% | 0.0% | |
| 28.57% | 7 | 5.6 | 549 | 9,233 | 50.0% | 0.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 972 | 13,333 | 100.0% | 50.0% | |
| 66.67% | 6 | 5.7 | 884 | 11,306 | 33.3% | 100.0% | |
| 66.67% | 6 | 6.0 | 1,070 | 11,953 | 100.0% | 60.0% | |
| 33.33% | 6 | 6.8 | 740 | 11,437 | 33.3% | 33.3% | |
| 66.67% | 6 | 5.3 | 828 | 12,445 | 50.0% | 75.0% | |
| 16.67% | 6 | 6.7 | 711 | 11,079 | 25.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.8 | 655 | 10,747 | 50.0% | 100.0% | |
| 80.00% | 5 | 4.7 | 660 | 10,450 | 50.0% | 100.0% | |
| 40.00% | 5 | 5.6 | 914 | 12,947 | 0.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 7.6 | 1,009 | 11,376 | 33.3% | 100.0% | |
| 0.00% | 5 | 6.4 | 762 | 11,467 | 0.0% | 0.0% | |
| 20.00% | 5 | 6.4 | 674 | 11,642 | 0.0% | 25.0% | |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Gnar vs Sylas - Câu Hỏi Thường Gặp
Gnar choi nhu the nao truoc Sylas trong League of Legends?
Gnar thang tran doi dau Gnar vs Sylas voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Sylas, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.11.
Gnar choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Sylas voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Gnar choi nhu the nao truoc Sylas trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Sylas chiem uu the trong tran Gnar vs Sylas voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Sylas phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Gnar vs Sylas?
Gnar thang tran doi dau voi Sylas voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Gnar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.
Build Gnar tot nhat chong Sylas la gi?
Build Gnar tot nhat chong Sylas bao gom Đao Tím, Tam Hợp Kiếm, Rìu Đen with Giày Giáp Sắt. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Gnar tot nhat chong Sylas la gi?
Rune Gnar tot nhat chong Sylas su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gnar vs Sylas matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Gnar co khac che Sylas khong?
Co, Gnar co tran doi dau thuan loi truoc Sylas voi ty le thang 50.0%. Gnar slightly edges out Sylas tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.
Choi Gnar nhu the nao khi doi dau Sylas?
Khi choi Gnar doi dau voi Sylas, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.
