Gnar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
48.0%
Tỷ lệ chọn
1.7%
Tỉ lệ cấm
0.9%

Gnar Bảng ngọc Đường trên: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Gnar Tier FĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
3.483
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
18 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Gnar Đường trên tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Quyền Năng Bất Diệt từ cây Kiên Định với Chuẩn Xác phụ (73.3% tỷ lệ thắng, 0.4% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Gnar là Quyền Năng Bất Diệt, Tàn Phá Hủy Diệt, Giáp Cốt, Lan Tràn. Cây phụ: Đắc Thắng, Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh.

73.3%Tỷ lệ thắng
+25.4%Chênh TT
0.4%Tỷ lệ chọn
Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt

Mỗi 4 giây trong giao tranh, đòn đánh kế tiếp lên tướng sẽ:

  • Gây thêm sát thương phép bằng 3.5% máu tối đa của bản thân
  • Hồi lại 1.3% máu tối đa
  • Tăng vĩnh viễn 5 Máu
    Đánh xa: Hiệu lực sát thương, hồi máu và máu vĩnh viễn nhận được chỉ còn 40%.

  • Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy Diệt

    Đòn đánh thứ ba của bạn lên trụ sẽ gây thêm [85 (+28% Máu tối đa) Cận Chiến || 50 (+20% Máu tối đa) Đánh Xa] sát thương vật lý.

    Hồi chiêu: 30 giây

    Giáp CốtGiáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

    Thời gian: 1.5 giây
    Hồi chiêu: 55 giây

    Lan TrànLan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Đắc ThắngĐắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



    'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
    — Đấu Sĩ Noxus

    Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

    Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

    48.6%Tỷ lệ thắng
    +0.6%Chênh TT
    20.2%Tỷ lệ chọn
    Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người

    Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.

    Đắc ThắngĐắc Thắng

    Tham gia hạ gục hồi lại 5% máu đã mất, 2.5% máu tối đa và cho thêm 20 vàng.



    'Trò chơi nguy hiểm nhất đem lại vinh quang lớn lao nhất.'
    — Đấu Sĩ Noxus

    Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh

    Nhận 3% tốc độ đánh, thêm 1.5% với mỗi cộng dồn Huyền Thoại. (tối đa 10 cộng dồn).

    Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại với mỗi tham gia hạ gục tướng, tham gia hạ gục quái khủng, hạ gục quái to, và lính.

    Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng

    Gây thêm 5% - 11% sát thương lên tướng khi còn dưới 60% Máu. Đạt tối đa khi còn 30% máu.

    Giáp CốtGiáp Cốt

    Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

    Thời gian: 1.5 giây
    Hồi chiêu: 55 giây

    Lan TrànLan Tràn

    Hấp thu tinh hoa từ quái hoặc lính địch chết gần bạn, tăng vĩnh viễn 3 máu tối đa với mỗi 8 con.

    Khi hấp thụ 120 lính hoặc quái, nhận thêm 3.5% máu tối đa.

    Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Gnar. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Gnar hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Teemo, Trundle, Jax, Varus, Irelia và 5 tướng khác

    Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Gnar Đường trên (phiên bản 26.20)

    3.315 trận

    Gnar Đường trên dùng Bước Chân Thần Tốc ở 46% số trận, tỉ lệ thắng 47,7%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (72%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ).

    Ngọc chính

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Bước Chân Thần TốcBước Chân Thần TốcPhổ biến nhất45,6%47.7%1.511
    Quyền Năng Bất DiệtQuyền Năng Bất Diệt25,4%47.7%843
    Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người25,0%47.5%830
    Chinh PhụcChinh Phục1,4%45.8%48

    Nhánh phụ

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất71,7%47.6%2.378
    Chuẩn XácChuẩn Xác24,7%48.2%818
    Áp ĐảoÁp Đảo1,3%40.9%44

    Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Gnar ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

    Ngọc phụ của Gnar theo nhánh

    Mọi ngọc phụ người chơi Gnar chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

    Chuẩn Xác

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất96,3%47.7%3.194
    Đắc ThắngĐắc Thắng93,9%47.9%3.112
    Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng67,4%47.2%2.233
    Đốn HạĐốn Hạ3,8%46.8%126
    Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ3,3%52.3%111
    Hấp Thụ Sinh MệnhHấp Thụ Sinh Mệnh3,2%39.6%106

    Kiên Định

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Lan TrànLan TrànPhổ biến nhất93,2%47.7%3.088
    Giáp CốtGiáp Cốt91,5%47.8%3.034
    Tàn Phá Hủy DiệtTàn Phá Hủy Diệt27,5%47.1%911
    Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai3,7%44.3%122
    Kiên CườngKiên Cường2,0%47.7%65

    Mảnh chỉ số Gnar

    Người chơi Gnar chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

    NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
    Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)Phổ biến nhất97,2%48.0%3.223
    Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)95,7%47.6%3.171
    Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)91,6%47.4%3.036
    Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)4,6%48.3%151
    Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)3,9%50.0%128
    Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)3,2%50.5%105
    Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)1,8%29.5%61
    MetaBot Desktop

    Giành lợi thế chiến thắng

    Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

    • Overlay trong game
    • Tự động theo dõi trận đấu
    • Công cụ độc quyền trên Desktop
    🔍

    Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

    Report an Issue

    Hỏi đáp bảng ngọc Gnar - phiên bản 26.20

    Ngọc chính tốt nhất cho Gnar Đường trên là gì?

    Bước Chân Thần Tốc: Gnar Đường trên chọn ngọc này ở 46% số trận xếp hạng và thắng 47,7% trên 1.511 trận. Lựa chọn khác: Quyền Năng Bất Diệt (25%, 47,7%), Nhịp Độ Chết Người (25%, 47,5%).

    Gnar nên chọn mảnh chỉ số nào?

    Phần lớn người chơi Gnar chọn Tốc độ đánh (tấn công), Sức mạnh thích ứng (linh hoạt), Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

    Ngoc tot nhat cho Gnar trong ban va 26.20 la gi?

    Ngoc tot nhat cho Gnar trong ban va 26.20 su dung nhanh Kiên Định voi Quyền Năng Bất Diệt, Tàn Phá Hủy Diệt, Giáp Cốt, and Lan Tràn, va nhanh Chuẩn Xác voi Đắc Thắng and Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh. Bo ngoc nay dat ty le thang 73.3% voi ty le chon 0.4%.

    Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Gnar la bao nhieu?

    Trang rune Gnar tot nhat co ty le thang 73.3% trong ban 26.20, chenh lech +25.4% so voi ty le thang trung binh cua Gnar. Thiet lap rune nay co ty le chon 0.4% trong so nguoi choi Gnar.

    Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Gnar?

    Quyền Năng Bất Diệt tu nhanh Kiên Định la ngoc chinh tot nhat cho Gnar trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Gnar va cung cap ty le thang 73.3%.

    Cay rune chinh cua Gnar la gi?

    Cay rune chinh cua Gnar la Kiên Định. Cac rune Kiên Định toi uu cho Gnar la Quyền Năng Bất Diệt, Tàn Phá Hủy Diệt, Giáp Cốt, and Lan Tràn, voi Quyền Năng Bất Diệt la lua chon keystone.

    Cay rune phu cua Gnar la gi?

    Cay rune phu tot nhat cua Gnar la Chuẩn Xác. Cac rune Chuẩn Xác duoc de xuat la Đắc Thắng and Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh, bo sung cho cay chinh Kiên Định cua Gnar.

    Cac thiet lap rune thay the cho Gnar la gi?

    Thiet lap rune thay the cua Gnar su dung Nhịp Độ Chết Người tu cay Chuẩn Xác. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

    Rune cua Gnar pho bien nhu the nao?

    Trang rune hang dau cua Gnar co ty le chon 0.4% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 0.4% nguoi choi Gnar su dung thiet lap Quyền Năng Bất Diệt voi cay Kiên Định va Chuẩn Xác.