Gnar, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
48.5%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
0.9%

Gnar Khắc chế & Đối đầu Đường trên

Gnar Tier FĐấu sĩĐỡ đòn
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.835
Duong
Đường trên
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
16 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Mọi đối thủ đường Đường trên mà Gnar gặp trong phiên bản 26.20, được xếp hạng: Malphite (tỉ lệ thắng 60,6% trước Gnar) và Mordekaiser (58,3%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 36 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Gnar.

Khắc chế mạnh nhất
Malphitethắng 60,6%
Khắc chế thứ hai
Mordekaiserthắng 58,3%
Đối thủ đè đường nhất
Irelia+1.528 vàng phút 15
Kèo dễ nhất
Volibearbạn thắng 51,5%
Thắng đường Đường trên phút 15
50,4%

Tướng khắc chế Gnar Đường trên (phiên bản 26.20)

36 đối thủ đi đường · 2.201 trận

Những kèo Đường trên khó nhất với Gnar là Malphite (tỉ lệ thắng 60,6% trước Gnar), Mordekaiser (58,3%) và Irelia (58,2%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Gnar 1.528 vàng ở phút 15. Trong 36 kèo có dữ liệu đi đường, Gnar dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 5 đối thủ và thua rõ rệt trước 5 đối thủ. Kèo dễ nhất là Volibear: Gnar thắng 51,5%.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Malphite60.6%+257−0,4+499Khắc chếThắng đường109
Mordekaiser58.3%+251−2,2+413Hơi bất lợi103
Irelia58.2%+1.528+31,6+899Hơi bất lợiThắng đường67
Teemo55.8%−33−0,1−381Hơi bất lợi104
Olaf62.5%−103−0,8−511Hơi bất lợi32
Yorick58.5%+1.012+21,4+528Hơi bất lợiThắng đường53
Illaoi57.4%+1.053+21,2+886Hơi bất lợiThắng đường61
Gangplank56.7%+10+1,1−374Hơi bất lợi67
Yone54.0%+26+0,9−79Hơi bất lợi100
Camille59.0%−77−6,1−303Hơi bất lợi39
Cho'Gath55.7%−84−5,5+103Hơi bất lợi61
Renekton56.9%+648+3,8+650Hơi bất lợiThắng đường51
Aatrox54.5%+285+2,3+193Hơi bất lợi66
Darius51.0%+37−3,8−242Cân bằng102
Yasuo55.3%+177+7,9−218Hơi bất lợi47
Trundle56.8%−495−13,0−939Hơi bất lợi37
Sett49.6%−439−16,6−599Thua đường115
Nasus51.4%−561−11,2−498Thua đường70
Ornn51.4%−643−17,2−293Thua đường70
Garen50.0%−279−7,1−389Cân bằng88
Akali55.3%+359+3,9+396Hơi bất lợi38
Volibear48.5%−204−9,8−267Cân bằng101
Jax50.8%+87−5,7−4Cân bằng65
Singed54.5%−639−2,1−1.082Hơi bất lợiThua đường33
Urgot49.2%−62−9,4−215Cân bằng59
Dr. Mundo51.2%−333−7,5−79Cân bằng43
Shen49.0%−949−29,2−768Thua đường51
Fiora47.2%+52+1,2−359Hơi có lợi53
Jayce48.6%+124+4,1−298Cân bằng37
Sion46.3%+78+2,0+25Hơi có lợi41
Zaahen43.6%−536−17,9−568Hơi có lợi39
Pantheon40.0%+2−2,8−242Hơi có lợi45
Tahm Kench38.3%−202−6,8−99Hơi có lợi47
K'Sante38.6%−322−7,1−281Hơi có lợi44
Kled40.0%+8−6,8−251Hơi có lợi30
Tryndamere30.3%+151+1,2−253Thuận lợi33

Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.

Tìm tướng khắc chế Gnar

Tìm tướng khắc chế của bạn

Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Gnar. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.

Tướng mạnh nhất khi gặp Gnar
TướngTỉ lệ thắng khi gặp GnarVàng @15Số trận
1. Malphite60,6%+257109
2. Mordekaiser58,3%+251103
3. Irelia58,2%+1.52867
4. Teemo55,8%−33104
5. Olaf62,5%−10332

Vàng đi đường của Gnar ở phút 15

Chênh lệch vàng của Gnar ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường trên thường gặp nhất. Bên phải vạch là Gnar dẫn trước, bên trái là đối thủ.

Khi doi dau voi Gnar trong Lien Minh Huyen Thoai, hieu duoc kieu sat thuong chinh cua Gnar la dieu can thiet de xay dung chien luoc khac che hieu qua. Gnar chu yeu gay physical damage, nghia la uu tien armor trong cac trang bi phong ngu se giam dang ke moi de doa cua Gnar trong giao tranh. Cac trang bi phong ngu hang dau chong lai Gnar bao gom Giày Thép Gai, Tim Băng, Khiên Băng Randuin và Giáp Gai. Cac trang bi nay cung cap chi so armor dang ke giup truc tiep giam sat thuong cua Gnar trong suot tran dau.

Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Gnar manh nhat la Malphite, Mordekaiser, Irelia và Teemo. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Gnar tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Gnar, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Malphite dac biet khai thac diem yeu cua Gnar bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.

Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Gnar con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Gnar. Tan cong Gnar khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Gnar trong giao tranh truoc khi Gnar co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Gnar de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Gnar va gianh chien thang.

Khi nao khac che Gnar - Chien luoc theo giai doan

EARLYGiai Đoạn Đầu (Cấp 1-6)

Gnar có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.

MIDGiai Đoạn Giữa (Cấp 7-13)

Gnar ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.

LATEGiai Đoạn Cuối (Cấp 14-18)

Gnar rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Gnar quá tank.

Meo choi doi dau Gnar

  • Chon Malphite hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Gnar
  • Len Giày Thép Gai hoặc Giáp Tay Thợ Săn som de giam sat thuong cua Gnar tren duong
  • Theo doi thoi gian hoi chieu cua Gnar va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
  • Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Gnar va ping mat tich ngay lap tuc
  • Phoi hop voi di rung de gank Gnar trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
  • Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Gnar co the tich luy sat thuong lien tuc
  • Kite Gnar bang lam cham va khong che
MetaBot Desktop

Lên kế hoạch cấm chọn Gnar trong Phòng Cấm Chọn

Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.

  • Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
  • Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
  • Gợi ý chọn và cấm
Phòng Cấm Chọn trong MetaBot Desktop

Gnar mạnh khi gặp ai

Những đối thủ Đường trên mà Gnar thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Gnar.

Đối thủTỉ lệ thắng của họVàng @15CS @15KN @15Đánh giáSố trận
Volibear48.5%−204−9,8−267Cân bằng101
Sett49.6%−439−16,6−599Thua đường115
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp khắc chế Gnar - Phiên bản 26.20

Tướng nào khắc chế Gnar?

Ở đường Đường trên phiên bản này, những tướng khắc chế Gnar mạnh nhất là Malphite (60,6% sau 109 trận), Mordekaiser (58,3% sau 103 trận), Irelia (58,2% sau 67 trận), Teemo (55,8% sau 104 trận), Illaoi (57,4% sau 61 trận).

Kèo khó nhất của Gnar là gì?

Malphite. Gnar chỉ thắng 39,4% trong 109 trận đi đường gặp Malphite và chênh lệch −257 vàng ở phút 15.

Gnar mạnh khi gặp ai?

Những kèo Đường trên tốt nhất của Gnar phiên bản này là Volibear (51,5%), Sett (50,4%).

Ai thắng Gnar ở giai đoạn đi đường?

Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Gnar là Irelia (hơn 1.528 vàng), Illaoi (hơn 1.053 vàng), Yorick (hơn 1.012 vàng).

Gnar có mạnh giai đoạn đi đường không?

Không hẳn. Gnar Đường trên kết thúc 15 phút đầu chênh lệch trung bình trong khoảng 7 vàng với đối thủ và dẫn trước trong 50% số trận.