Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Gwenvs Malphite

DFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Malphite là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Gwen thắng với 52.3% tỷ lệ thắng (+4.5%) trước Malphite dựa trên 44 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Malphite.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 52.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gwen
52.3% TT
VS
Đối đầu Malphite vs Gwen - 47.7% tỷ lệ thắng
Malphite
47.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Malphite?

Gwen thắng trận đối đầu Gwen vs Malphite
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 44
52.3%
Tỷ Lệ Thắng
47.7%
6.3
CS / phút
5.3
868
Sát thương / phút
653
11,344
Vàng / trận
9,130
304
Hồi phục / phút
127
903
Giảm sát thương / phút
1,441
0.3
CC / phút
1.0
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
54.5%
TLT Cuối Game
45.5%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Malphite

Trận đấu Gwen vs Malphite là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 44 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 52.3% so với 47.7% của Malphite, cho Gwen lợi thế 4.5 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Malphite khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Malphite là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Malphite

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Gwen
5.3Malphite
Gwen vượt trội Malphite đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gwen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
868Gwen
653Malphite
Gwen vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 215 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,344Gwen
9,130Malphite
Gwen tạo ra 2,213 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Gwen
1.0Malphite
Malphite cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,207Gwen
1,569Malphite
Malphite vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 362 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Malphite

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Malphite, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Malphite là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Malphite. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Malphite.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite50.0%
Cuối trận
Gwen
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen54.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite45.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Gwen và Malphite, với Gwen giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Malphite nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Malphite

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs MalphiteChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs MalphiteHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gwen vs MalphiteHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs MalphiteChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Malphite
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Gwen vs MalphiteKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Gwen vs MalphiteKiên Cường - ngọc tốt nhất Gwen vs Malphite
47.4% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Gwen ép lợi thế chống lại Malphite, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.41%746.61,23111,85050.0%60.0%
58.82%686.482311,79044.8%69.2%
46.97%666.083510,96541.4%51.4%
42.86%636.189811,46647.8%40.0%
44.90%495.876511,02042.9%46.4%
45.65%465.095611,29355.6%39.3%
47.73%446.589011,72645.5%50.0%
52.27%446.386811,34450.0%54.5%
46.51%436.386713,03643.8%48.1%
50.00%425.179812,72831.6%65.2%
47.50%406.695612,07046.7%48.0%
56.41%396.31,23613,53236.4%64.3%
48.65%375.873912,52246.1%50.0%
38.89%365.775611,56140.0%38.1%
38.89%365.882311,88142.9%36.4%
54.55%336.272112,83060.0%52.2%
30.30%336.891114,82550.0%21.7%
64.52%315.41,01213,80053.9%72.2%
48.39%315.992210,93543.8%53.3%
67.74%311.477711,82962.5%73.3%
51.61%316.798612,37660.0%43.8%
50.00%306.11,17013,74355.6%47.6%
48.28%293.991912,16935.7%60.0%
42.86%284.176211,46757.1%28.6%
57.14%286.394811,80650.0%61.1%
46.43%286.887413,28541.7%50.0%
32.14%282.772911,79018.2%41.2%
44.44%276.088011,04446.1%42.9%
55.56%276.485311,64641.7%66.7%
33.33%276.379111,97718.2%43.8%
53.85%266.169111,54353.3%54.5%
65.38%264.790612,19668.8%60.0%
40.00%256.381413,05240.0%40.0%
52.00%255.875512,62257.1%50.0%
29.17%245.780210,38525.0%31.3%
37.50%246.296610,44526.7%55.6%
50.00%246.01,06211,60950.0%50.0%
52.17%236.691511,95370.0%38.5%
60.87%236.194312,26150.0%64.7%
65.22%236.288911,76350.0%76.9%
63.64%226.195413,11157.1%66.7%
40.91%226.268312,80750.0%35.7%
47.62%213.571112,72855.6%41.7%
47.62%215.890211,57250.0%45.5%
61.90%211.490513,85855.6%66.7%
47.62%216.796713,20342.9%50.0%
50.00%201.695814,75660.0%46.7%
50.00%202.575910,24346.1%57.1%
52.63%195.976512,61920.0%64.3%
61.11%181.473112,76442.9%72.7%
50.00%185.595011,95144.4%55.6%
66.67%187.188714,46775.0%60.0%
61.11%186.083111,32462.5%60.0%
47.06%176.278212,15544.4%50.0%
62.50%167.170911,29066.7%57.1%
43.75%165.37789,88712.5%75.0%
68.75%166.695413,00657.1%77.8%
40.00%156.794714,71328.6%50.0%
42.86%146.895413,17928.6%57.1%
28.57%146.887413,24916.7%37.5%
21.43%146.496613,38125.0%20.0%
57.14%146.681611,32350.0%66.7%
53.85%136.37528,43155.6%50.0%
38.46%137.295714,86433.3%42.9%
41.67%126.783313,438100.0%30.0%
50.00%126.297411,29920.0%71.4%
50.00%126.191513,40275.0%37.5%
41.67%126.884813,10320.0%57.1%
33.33%126.488212,31540.0%28.6%
63.64%113.81,18715,41250.0%66.7%
36.36%112.162113,659100.0%12.5%
72.73%112.373113,45150.0%85.7%
45.45%117.083013,05250.0%42.9%
60.00%106.885914,68350.0%66.7%
30.00%106.11,05712,55525.0%33.3%
22.22%90.96619,19214.3%50.0%
44.44%92.382413,24440.0%50.0%
55.56%95.17079,76550.0%66.7%
44.44%91.488815,89350.0%42.9%
55.56%96.91,05816,06833.3%66.7%
44.44%95.580513,81750.0%40.0%
44.44%97.290310,18325.0%60.0%
44.44%91.260212,55450.0%40.0%
25.00%81.597313,2000.0%40.0%
62.50%86.381011,79633.3%80.0%
50.00%81.955311,87066.7%40.0%
62.50%86.096713,086100.0%50.0%
12.50%85.983812,7770.0%14.3%
42.86%71.393914,46450.0%40.0%
42.86%71.61,06915,13933.3%50.0%
71.43%71.383614,21875.0%66.7%
71.43%76.51,13616,112100.0%60.0%
71.43%76.190013,525100.0%60.0%
42.86%75.36118,46850.0%33.3%
33.33%62.196615,9770.0%66.7%
33.33%65.763010,01325.0%50.0%
16.67%66.988312,3390.0%25.0%
100.00%63.782114,188100.0%100.0%
33.33%66.482415,7840.0%33.3%
50.00%61.255113,67966.7%33.3%
20.00%52.964311,3230.0%33.3%
40.00%56.368513,32350.0%33.3%
20.00%57.183713,5500.0%33.3%
80.00%51.149312,138100.0%66.7%
60.00%56.055510,90450.0%66.7%
60.00%51.686712,28833.3%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Malphite - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Malphite trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Gwen vs Malphite voi ty le thang 52.3% so voi 47.7% cua Malphite, chenh lech 4.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 44 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gwen choi nhu the nao truoc Malphite trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Malphite voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Malphite trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Gwen vs Malphite voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Malphite?

Gwen thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 52.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 4.5 diem phan tram co nghia la Gwen duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 44 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Malphite la gi?

Build Gwen tot nhat chong Malphite bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Malphite la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Malphite su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 47.4% win rate in the Gwen vs Malphite matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Malphite khong?

Co, Gwen co tran doi dau thuan loi truoc Malphite voi ty le thang 52.3%. Gwen has a solid advantage over Malphite tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Malphite?

Khi choi Gwen doi dau voi Malphite, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.