Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.2%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Gwenvs Garen

FFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Garen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Garen thắng với 64.2% tỷ lệ thắng (+28.4%) trước Gwen dựa trên 81 trận. Garen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Garen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 35.8% win rate in this matchup
Gwen
35.8% TT
VS
Garen vs Gwen matchup - 64.2% win rate
Garen
64.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Garen?

Garen wins the Gwen vs Garen matchup
Người chiến thắng
Garen
Trận: 81
35.8%
Tỷ Lệ Thắng
64.2%
6.4
CS / phút
7.0
857
Sát thương / phút
925
12,089
Vàng / trận
13,834
277
Hồi phục / phút
128
885
Giảm sát thương / phút
1,442
0.2
CC / phút
1.3
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
37.3%
TLT Cuối Game
62.8%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Garen

Trận đấu Gwen vs Garen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 81 trận gần đây được phân tích, Garen thắng với tỷ lệ thắng 64.2% so với 35.8% của Gwen, cho Garen lợi thế 28.4 điểm phần trăm. Garen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Gwen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Garen dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Garen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Garen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Garen

Garen thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Garen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Garen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.4Gwen
7.0Garen
Garen vượt qua Gwen 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Garen.
Sát thương
857Gwen
925Garen
Garen gây 68 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Gwen. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Gwen chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Garen đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,089Gwen
13,834Garen
Garen tạo ra 1,745 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Gwen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Garen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Gwen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.2Gwen
1.3Garen
Garen mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Garen có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,163Gwen
1,569Garen
Garen vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 407 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Garen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Garen

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Garen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Garen là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Garen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Garen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Garen
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GarenGaren66.7%
Cuối trận
Garen
62.8%
+25.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen37.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GarenGaren62.8%

Garen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Garen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Garen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.8% — 25.5 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Garen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Garen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Gwen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Gwen Runes Against Garen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs GarenChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs GarenHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gwen vs GarenHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs GarenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Garen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Gwen vs GarenKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Gwen vs GarenKiên Cường - ngọc tốt nhất Gwen vs Garen
33.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Garen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.54%936.31,32111,43453.2%47.8%
52.75%915.981311,31552.2%53.3%
53.41%886.378912,84655.2%52.5%
51.16%866.496612,46951.3%51.1%
44.05%846.184312,14042.1%45.6%
35.80%816.485712,08933.3%37.3%
45.95%747.01,19813,79352.0%42.9%
34.25%735.672912,73026.3%37.0%
39.39%666.081511,89638.2%40.6%
44.62%655.883211,96148.1%42.1%
47.54%615.883712,39846.4%48.5%
44.83%586.783012,29022.7%58.3%
48.15%546.589710,66353.6%42.3%
56.25%486.194712,74155.6%56.7%
54.17%486.11,03111,33056.0%52.2%
32.61%462.170712,62038.1%28.0%
43.48%466.41,05413,11940.0%45.2%
55.56%451.281513,21943.5%68.2%
63.64%446.288712,94752.6%72.0%
50.00%403.579213,14337.5%58.3%
50.00%405.873812,12550.0%50.0%
47.50%405.976810,76738.1%57.9%
50.00%401.876512,66050.0%50.0%
58.97%393.178213,23262.5%56.5%
62.16%374.092014,18350.0%69.6%
59.46%376.491411,46847.4%72.2%
57.14%356.477111,87953.3%60.0%
37.14%355.81,05512,25621.4%47.6%
45.71%354.497312,69340.0%50.0%
54.55%336.882912,29673.3%38.9%
34.38%326.669911,76025.0%50.0%
37.50%326.399113,08741.7%35.0%
40.63%326.878712,26435.7%44.4%
32.26%316.475111,85544.4%27.3%
54.84%316.585313,85027.3%70.0%
56.67%306.281713,02553.9%58.8%
56.67%306.085710,96052.9%61.5%
51.72%296.383813,08041.7%58.8%
37.93%296.783612,93040.0%36.8%
41.38%291.167213,78233.3%45.0%
65.52%292.179113,90554.5%72.2%
39.29%285.692313,66122.2%47.4%
39.29%283.480412,72646.1%33.3%
44.44%276.571912,49037.5%47.4%
44.44%275.992212,31150.0%40.0%
34.62%266.076411,39038.5%30.8%
42.31%262.178014,68660.0%38.1%
57.69%265.378112,21850.0%64.3%
32.00%256.781611,79527.3%35.7%
64.00%256.580811,87276.9%50.0%
58.33%242.475513,82660.0%57.1%
34.78%235.987411,39438.5%30.0%
39.13%236.692011,96927.3%50.0%
40.91%226.077512,05411.1%61.5%
13.64%224.070911,93610.0%16.7%
45.00%202.674012,48250.0%37.5%
57.89%194.292011,66063.6%50.0%
42.11%196.391911,99354.5%25.0%
66.67%184.479813,50877.8%55.6%
77.78%186.684813,72475.0%78.6%
50.00%186.270012,11466.7%33.3%
44.44%181.781712,46814.3%63.6%
52.94%176.998015,35150.0%54.5%
17.65%171.372013,80920.0%16.7%
62.50%164.183315,51360.0%63.6%
56.25%166.68539,92758.3%50.0%
62.50%166.590013,77257.1%66.7%
53.33%157.01,04812,56666.7%33.3%
53.33%151.468913,09842.9%62.5%
66.67%156.791613,99766.7%66.7%
53.33%156.692414,64740.0%60.0%
73.33%156.599012,90366.7%77.8%
33.33%152.989413,16660.0%20.0%
64.29%147.296113,24980.0%25.0%
42.86%146.489811,82133.3%50.0%
61.54%131.174112,88250.0%66.7%
41.67%122.81,07314,66550.0%37.5%
25.00%124.998113,05120.0%28.6%
66.67%121.182011,13850.0%100.0%
75.00%124.581711,03577.8%66.7%
41.67%126.477411,95933.3%50.0%
41.67%121.573813,53142.9%40.0%
54.55%116.31,04713,55760.0%50.0%
36.36%110.964711,16950.0%20.0%
54.55%117.01,05517,13425.0%71.4%
45.45%111.489115,988100.0%33.3%
36.36%111.287213,12633.3%40.0%
72.73%112.076513,57780.0%66.7%
30.00%106.083010,22140.0%20.0%
50.00%106.81,05814,43150.0%50.0%
40.00%106.082013,0570.0%44.4%
60.00%105.886214,71650.0%62.5%
60.00%105.81,18715,51833.3%71.4%
44.44%96.579012,98025.0%60.0%
77.78%91.180513,36480.0%75.0%
55.56%97.01,05615,41150.0%57.1%
33.33%96.272311,87325.0%40.0%
77.78%92.698913,53266.7%83.3%
55.56%96.778713,54350.0%57.1%
66.67%95.282410,152100.0%25.0%
50.00%81.991915,66850.0%50.0%
62.50%85.558410,33575.0%50.0%
50.00%86.681413,26950.0%50.0%
87.50%86.589811,704100.0%50.0%
66.67%66.578913,805100.0%50.0%
66.67%61.863914,05550.0%75.0%
50.00%65.791916,4270.0%60.0%
66.67%66.380012,250100.0%33.3%
83.33%66.496317,3720.0%83.3%
33.33%67.06678,34433.3%33.3%
60.00%56.289514,18150.0%66.7%
60.00%54.696216,261100.0%50.0%
0.00%55.44919,8910.0%0.0%
100.00%52.073416,628100.0%100.0%
40.00%57.295415,73850.0%33.3%
0.00%50.96299,0160.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Garen - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Garen trong League of Legends?

Garen thang tran doi dau Gwen vs Garen voi ty le thang 64.2% so voi 35.8% cua Gwen, chenh lech 28.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 81 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gwen choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Garen co loi the truoc Gwen voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Garen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Garen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Garen chiem uu the trong tran Gwen vs Garen voi ty le thang 62.8% so voi 37.3%. Garen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Garen?

Garen thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 64.2% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 28.4 diem phan tram co nghia la Garen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 81 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Garen la gi?

Build Gwen tot nhat chong Garen bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor with Giày Phàm Ăn. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Garen la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Garen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 33.3% win rate in the Gwen vs Garen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Garen khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Garen voi chi 35.8% ty le thang. Garen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Garen.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Garen?

Khi choi Gwen doi dau voi Garen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Garen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Garen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.