Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Malphitevs Gwen

CTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Gwen thắng với 61.1% tỷ lệ thắng (+22.2%) trước Malphite dựa trên 18 trận. Malphite wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Gwen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 38.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
38.9% TT
VS
Đối đầu Gwen vs Malphite - 61.1% tỷ lệ thắng
Gwen
61.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Gwen?

Gwen thắng trận đối đầu Malphite vs Gwen
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 18
38.9%
Tỷ Lệ Thắng
61.1%
5.2
CS / phút
6.4
592
Sát thương / phút
850
8,679
Vàng / trận
11,316
118
Hồi phục / phút
297
1,402
Giảm sát thương / phút
868
1.0
CC / phút
0.3
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
12.5%
TLT Cuối Game
87.5%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Gwen

Trận đấu Malphite vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 18 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 61.1% so với 38.9% của Malphite, cho Gwen lợi thế 22.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Malphite dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Malphite nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Malphite trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Malphite, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Malphite
6.4Gwen
Gwen vượt trội Malphite đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gwen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Malphite nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
592Malphite
850Gwen
Gwen vượt trội Malphite nặng nề về sát thương với 258 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Malphite nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,679Malphite
11,316Gwen
Gwen tạo ra 2,637 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Malphite. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Malphite nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Malphite
0.3Gwen
Malphite cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Malphite phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,520Malphite
1,166Gwen
Malphite vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 354 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Gwen

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Gwen là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen40.0%
Cuối trận
Gwen
87.5%
+75.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite12.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen87.5%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 87.5% — 75.0 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malphite phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gwen đạt các mốc scaling. Nếu Gwen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs GwenPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs GwenDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs GwenThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs GwenThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs GwenKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs GwenNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Gwen
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Malphite những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.01%935.16459,78036.4%46.7%
57.83%835.673011,56964.3%54.5%
34.92%634.775210,11040.0%31.6%
40.32%625.78499,65441.9%38.7%
51.72%585.872710,24258.3%47.1%
53.45%586.273810,25154.2%52.9%
62.96%546.587210,52770.4%55.6%
48.98%495.272110,53934.8%61.5%
50.00%445.777210,13547.1%51.9%
40.91%445.389310,42042.9%40.0%
42.86%425.76829,41629.4%52.0%
40.54%375.975610,50837.5%42.9%
60.61%335.380910,19769.2%55.0%
43.75%325.871410,04144.4%43.5%
59.38%325.77439,97564.7%53.3%
67.74%315.785211,20670.0%66.7%
53.33%305.89149,52735.7%68.8%
56.67%305.67919,37752.9%61.5%
36.67%306.073010,35527.3%42.1%
60.00%305.38039,59745.5%68.4%
44.83%295.879411,76833.3%47.8%
42.86%284.874411,83614.3%52.4%
53.57%286.279711,99181.8%35.3%
46.15%265.68589,44450.0%42.9%
66.67%245.874911,34862.5%68.8%
45.83%245.66959,92845.5%46.1%
41.67%245.579211,31037.5%43.8%
54.17%246.165410,61950.0%57.1%
43.48%232.06329,64841.7%45.5%
52.17%231.963311,96950.0%54.5%
68.18%226.378211,27975.0%64.3%
54.55%225.06979,57250.0%57.1%
45.45%225.973310,88355.6%38.5%
57.14%215.773611,09850.0%63.6%
47.62%215.460010,08828.6%57.1%
50.00%201.864411,44471.4%38.5%
73.68%195.671511,435100.0%54.5%
36.84%195.58869,83150.0%30.8%
63.16%193.86628,43666.7%60.0%
50.00%185.080711,90033.3%53.3%
38.89%185.25928,67960.0%12.5%
33.33%182.569511,64850.0%28.6%
55.56%183.261910,40650.0%60.0%
43.75%166.174712,39466.7%38.5%
50.00%165.668510,02785.7%22.2%
53.33%156.591512,37166.7%44.4%
46.67%155.573410,66742.9%50.0%
42.86%141.969912,78720.0%55.6%
50.00%145.075911,854100.0%30.0%
71.43%142.767511,18250.0%87.5%
57.14%144.86739,60742.9%71.4%
46.15%132.45489,77040.0%50.0%
69.23%131.065712,621100.0%60.0%
53.85%135.17239,04160.0%50.0%
33.33%125.255710,9840.0%44.4%
58.33%123.074410,28766.7%50.0%
54.55%111.966410,65460.0%50.0%
36.36%112.15637,30825.0%66.7%
45.45%112.364413,42750.0%44.4%
60.00%102.77119,89760.0%60.0%
44.44%94.16269,78433.3%66.7%
66.67%92.664310,35966.7%66.7%
77.78%95.67158,14275.0%80.0%
33.33%94.859110,8890.0%37.5%
33.33%95.06949,39925.0%40.0%
66.67%95.983110,951100.0%25.0%
44.44%95.68888,50640.0%50.0%
33.33%95.664911,36250.0%28.6%
37.50%81.565412,53525.0%50.0%
62.50%83.676713,3300.0%62.5%
12.50%83.64528,90725.0%0.0%
25.00%83.25807,10420.0%33.3%
50.00%84.376210,11166.7%40.0%
50.00%85.656410,49750.0%50.0%
62.50%82.461811,03150.0%66.7%
42.86%73.468811,01333.3%50.0%
57.14%70.856611,28766.7%50.0%
28.57%74.869910,8810.0%40.0%
71.43%71.65837,60150.0%100.0%
57.14%71.453211,8660.0%80.0%
57.14%75.371611,17375.0%33.3%
28.57%74.78679,40566.7%0.0%
57.14%71.866513,68933.3%75.0%
50.00%65.84958,64725.0%100.0%
50.00%61.75829,11850.0%50.0%
66.67%66.380613,4280.0%66.7%
16.67%61.854812,6710.0%25.0%
33.33%61.16869,90933.3%33.3%
66.67%65.789411,56633.3%100.0%
16.67%65.585512,3040.0%25.0%
40.00%52.06457,88533.3%50.0%
60.00%54.175010,2900.0%75.0%
80.00%51.868510,222100.0%50.0%
40.00%55.98257,24625.0%100.0%
60.00%53.085410,96550.0%66.7%
40.00%56.05686,50725.0%100.0%
40.00%53.45818,34833.3%50.0%
60.00%55.869112,1090.0%75.0%
60.00%52.369210,53666.7%50.0%
60.00%53.667510,20250.0%66.7%
0.00%52.962210,4270.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Malphite vs Gwen voi ty le thang 61.1% so voi 38.9% cua Malphite, chenh lech 22.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 18 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Gwen voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Malphite vs Gwen voi ty le thang 87.5% so voi 12.5%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Malphite voi ty le thang 61.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 22.2 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 18 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Gwen la gi?

Build Malphite tot nhat chong Gwen bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Malphite vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Gwen khong?

Khong, Malphite gap kho khan truoc Gwen voi chi 38.9% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Malphite nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Malphite doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.