Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
2.3%

Gwenvs Nasus

DFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Nasus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Nasus thắng với 54.4% tỷ lệ thắng (+8.7%) trước Gwen dựa trên 46 trận. Gwen wins the early laning phase while Nasus scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Nasus.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 45.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Gwen
45.6% TT
VS
Đối đầu Nasus vs Gwen - 54.4% tỷ lệ thắng
Nasus
54.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Nasus?

Nasus thắng trận đối đầu Gwen vs Nasus
Người chiến thắng
Nasus
Trận: 46
45.6%
Tỷ Lệ Thắng
54.4%
5.0
CS / phút
4.8
956
Sát thương / phút
764
11,293
Vàng / trận
11,189
362
Hồi phục / phút
615
903
Giảm sát thương / phút
1,485
0.3
CC / phút
0.7
55.6%
TLT Đầu Game
44.4%
39.3%
TLT Cuối Game
60.7%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Nasus

Trận đấu Gwen vs Nasus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 46 trận gần đây được phân tích, Nasus thắng với tỷ lệ thắng 54.4% so với 45.6% của Gwen, cho Nasus lợi thế 8.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gwen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Nasus scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gwen cần ép lợi thế trước khi Nasus đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Nasus nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nasus dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nasus có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nasus quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Nasus

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Gwen
4.8Nasus
Gwen và Nasus farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
956Gwen
764Nasus
Gwen vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 192 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,293Gwen
11,189Nasus
Gwen và Nasus tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 104 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.3Gwen
0.7Nasus
Nasus cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Nasus phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,265Gwen
2,100Nasus
Nasus vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 835 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Nasus

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nasus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Nasus là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nasus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Nasus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen55.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus44.4%
Cuối trận
Nasus
60.7%
+21.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen39.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus60.7%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.6% — dẫn đầu 11.1 điểm phần trăm trước Nasus. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nasus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.7% — 21.4 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Nasus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gwen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Nasus đạt các mốc scaling. Nếu Nasus sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Gwen Runes Against Nasus

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs NasusChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs NasusHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gwen vs NasusHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs NasusChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Nasus
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Gwen vs NasusKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Gwen vs NasusKiên Cường - ngọc tốt nhất Gwen vs Nasus
35.3% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nasus trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.41%746.61,23111,85050.0%60.0%
58.82%686.482311,79044.8%69.2%
46.97%666.083510,96541.4%51.4%
42.86%636.189811,46647.8%40.0%
44.90%495.876511,02042.9%46.4%
45.65%465.095611,29355.6%39.3%
47.73%446.589011,72645.5%50.0%
52.27%446.386811,34450.0%54.5%
46.51%436.386713,03643.8%48.1%
50.00%425.179812,72831.6%65.2%
47.50%406.695612,07046.7%48.0%
56.41%396.31,23613,53236.4%64.3%
48.65%375.873912,52246.1%50.0%
38.89%365.775611,56140.0%38.1%
38.89%365.882311,88142.9%36.4%
54.55%336.272112,83060.0%52.2%
30.30%336.891114,82550.0%21.7%
64.52%315.41,01213,80053.9%72.2%
48.39%315.992210,93543.8%53.3%
67.74%311.477711,82962.5%73.3%
51.61%316.798612,37660.0%43.8%
50.00%306.11,17013,74355.6%47.6%
48.28%293.991912,16935.7%60.0%
42.86%284.176211,46757.1%28.6%
57.14%286.394811,80650.0%61.1%
46.43%286.887413,28541.7%50.0%
32.14%282.772911,79018.2%41.2%
44.44%276.088011,04446.1%42.9%
55.56%276.485311,64641.7%66.7%
33.33%276.379111,97718.2%43.8%
53.85%266.169111,54353.3%54.5%
65.38%264.790612,19668.8%60.0%
40.00%256.381413,05240.0%40.0%
52.00%255.875512,62257.1%50.0%
29.17%245.780210,38525.0%31.3%
37.50%246.296610,44526.7%55.6%
50.00%246.01,06211,60950.0%50.0%
52.17%236.691511,95370.0%38.5%
60.87%236.194312,26150.0%64.7%
65.22%236.288911,76350.0%76.9%
63.64%226.195413,11157.1%66.7%
40.91%226.268312,80750.0%35.7%
47.62%213.571112,72855.6%41.7%
47.62%215.890211,57250.0%45.5%
61.90%211.490513,85855.6%66.7%
47.62%216.796713,20342.9%50.0%
50.00%201.695814,75660.0%46.7%
50.00%202.575910,24346.1%57.1%
52.63%195.976512,61920.0%64.3%
61.11%181.473112,76442.9%72.7%
50.00%185.595011,95144.4%55.6%
66.67%187.188714,46775.0%60.0%
61.11%186.083111,32462.5%60.0%
47.06%176.278212,15544.4%50.0%
62.50%167.170911,29066.7%57.1%
43.75%165.37789,88712.5%75.0%
68.75%166.695413,00657.1%77.8%
40.00%156.794714,71328.6%50.0%
42.86%146.895413,17928.6%57.1%
28.57%146.887413,24916.7%37.5%
21.43%146.496613,38125.0%20.0%
57.14%146.681611,32350.0%66.7%
53.85%136.37528,43155.6%50.0%
38.46%137.295714,86433.3%42.9%
41.67%126.783313,438100.0%30.0%
50.00%126.297411,29920.0%71.4%
50.00%126.191513,40275.0%37.5%
41.67%126.884813,10320.0%57.1%
33.33%126.488212,31540.0%28.6%
63.64%113.81,18715,41250.0%66.7%
36.36%112.162113,659100.0%12.5%
72.73%112.373113,45150.0%85.7%
45.45%117.083013,05250.0%42.9%
60.00%106.885914,68350.0%66.7%
30.00%106.11,05712,55525.0%33.3%
22.22%90.96619,19214.3%50.0%
44.44%92.382413,24440.0%50.0%
55.56%95.17079,76550.0%66.7%
44.44%91.488815,89350.0%42.9%
55.56%96.91,05816,06833.3%66.7%
44.44%95.580513,81750.0%40.0%
44.44%97.290310,18325.0%60.0%
44.44%91.260212,55450.0%40.0%
25.00%81.597313,2000.0%40.0%
62.50%86.381011,79633.3%80.0%
50.00%81.955311,87066.7%40.0%
62.50%86.096713,086100.0%50.0%
12.50%85.983812,7770.0%14.3%
42.86%71.393914,46450.0%40.0%
42.86%71.61,06915,13933.3%50.0%
71.43%71.383614,21875.0%66.7%
71.43%76.51,13616,112100.0%60.0%
71.43%76.190013,525100.0%60.0%
42.86%75.36118,46850.0%33.3%
33.33%62.196615,9770.0%66.7%
33.33%65.763010,01325.0%50.0%
16.67%66.988312,3390.0%25.0%
100.00%63.782114,188100.0%100.0%
33.33%66.482415,7840.0%33.3%
50.00%61.255113,67966.7%33.3%
20.00%52.964311,3230.0%33.3%
40.00%56.368513,32350.0%33.3%
20.00%57.183713,5500.0%33.3%
80.00%51.149312,138100.0%66.7%
60.00%56.055510,90450.0%66.7%
60.00%51.686712,28833.3%100.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Nasus - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Nasus trong League of Legends?

Nasus thang tran doi dau Gwen vs Nasus voi ty le thang 54.4% so voi 45.6% cua Gwen, chenh lech 8.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 46 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Gwen choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Nasus voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Gwen vs Nasus voi ty le thang 60.7% so voi 39.3%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Nasus?

Nasus thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 54.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 8.7 diem phan tram co nghia la Nasus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 46 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Nasus la gi?

Build Gwen tot nhat chong Nasus bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Nasus la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Nasus su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 35.3% win rate in the Gwen vs Nasus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Nasus khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Nasus voi chi 45.6% ty le thang. Nasus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nasus.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Nasus?

Khi choi Gwen doi dau voi Nasus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nasus. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nasus has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.