Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
9.9%

Luxvs Sivir

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Sivir là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Sivir thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Lux dựa trên 7 trận. Lux wins the early laning phase while Sivir scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Sivir.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 42.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
42.9% TT
VS
Đối đầu Sivir vs Lux - 57.1% tỷ lệ thắng
Sivir
57.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Sivir?

Sivir thắng trận đối đầu Lux vs Sivir
Người chiến thắng
Sivir
Trận: 7
42.9%
Tỷ Lệ Thắng
57.1%
6.8
CS / phút
7.8
717
Sát thương / phút
810
12,998
Vàng / trận
14,664
53
Hồi phục / phút
184
468
Giảm sát thương / phút
388
1.5
CC / phút
0.1
66.7%
TLT Đầu Game
33.3%
25.0%
TLT Cuối Game
75.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Sivir

Trận đấu Lux vs Sivir là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Sivir thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Lux, cho Sivir lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lux kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Sivir scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lux cần ép lợi thế trước khi Sivir đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Sivir nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Lux dẫn trước 1.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Sivir có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Sivir quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Sivir

Sivir thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Sivir được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Sivir có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.8Lux
7.8Sivir
Sivir vượt trội Lux đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 15 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Sivir lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Lux nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
717Lux
810Sivir
Sivir vượt trội Lux nặng nề về sát thương với 93 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Lux nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Sivir chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,998Lux
14,664Sivir
Sivir tạo ra 1,666 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lux. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Sivir liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lux nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Lux
0.1Sivir
Lux mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Sivir, với 1.4 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Lux có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Sivir nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
522Lux
572Sivir
Sivir chữa lành và giảm 50 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Sivir ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lux
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SivirSivir33.3%
Cuối trận
Sivir
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux25.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SivirSivir75.0%

Lux thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Sivir. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lux có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Sivir vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Lux. Trận kéo dài rất ưu ái Sivir, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lux phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Sivir đạt các mốc scaling. Nếu Sivir sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Lux Runes Against Sivir

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs SivirPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs SivirDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs SivirThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs SivirThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Sivir
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs SivirÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs SivirThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Sivir
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Sivir trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.84%7112.37249,90048.5%45.9%
50.71%3532.47329,98652.2%49.8%
50.00%3022.16979,48759.0%43.9%
52.57%2722.07119,92554.6%51.6%
53.06%2452.275110,18857.3%50.6%
53.45%2322.573110,03255.7%52.1%
51.53%2292.268810,66150.7%51.9%
61.14%2293.675710,13860.5%61.5%
46.63%2082.06919,12254.2%41.6%
46.81%1885.692911,18357.4%40.8%
42.25%1873.578710,85838.1%44.4%
47.85%1862.979810,09746.4%48.7%
50.28%1776.093611,94550.0%50.4%
48.02%1772.16999,93849.2%47.4%
52.57%1752.871910,50953.3%52.2%
59.26%1622.679510,45660.0%58.9%
46.20%1582.471610,34258.8%40.2%
46.41%1532.26629,10755.4%39.8%
49.01%1515.883910,74449.2%48.8%
50.70%1426.182910,93452.8%49.4%
45.99%1372.16489,24250.9%42.3%
45.59%1366.483010,96749.2%42.7%
51.11%1355.286410,71154.7%48.8%
54.96%1312.26849,11357.1%53.3%
48.46%1302.17739,54762.8%39.2%
47.50%1202.07048,92747.4%47.6%
52.14%1172.15949,44557.1%47.5%
51.33%1132.06549,40059.0%47.3%
55.45%1106.178310,90853.7%56.5%
51.85%1086.01,00510,92860.0%46.0%
53.27%1074.476110,73366.7%45.6%
58.65%1046.185511,66560.5%57.4%
49.02%1022.671110,30148.5%49.3%
50.51%992.17329,23552.3%49.1%
42.11%956.079710,26850.0%35.9%
48.35%916.290611,70848.7%48.1%
53.41%886.091410,82745.5%58.2%
49.43%874.579911,44550.0%49.1%
68.24%856.291812,16877.8%61.2%
51.22%826.690910,47954.0%48.9%
54.32%812.16908,99948.6%58.7%
52.50%805.586312,12242.3%57.4%
45.00%802.079810,51545.5%44.8%
51.95%772.271610,19267.7%41.3%
46.05%762.07129,56750.0%43.2%
48.00%755.779110,78341.9%52.3%
45.21%735.582211,75539.1%48.0%
45.71%704.281511,74852.6%43.1%
47.14%706.187711,76852.4%44.9%
46.38%692.16719,55934.5%55.0%
41.18%682.77209,59755.6%31.7%
46.27%672.27239,78135.0%51.1%
43.08%655.890612,55628.6%47.1%
53.13%642.27159,81461.5%47.4%
58.33%605.786411,41454.2%61.1%
38.98%592.06268,62850.0%30.3%
39.29%562.173210,04547.6%34.3%
56.60%536.594211,50945.8%65.5%
45.10%516.583810,65345.5%44.8%
62.00%505.986711,06452.9%66.7%
48.00%506.11,00212,23447.4%48.4%
46.94%493.981611,41042.1%50.0%
56.25%485.679810,03158.3%54.2%
60.87%465.391010,42763.2%59.3%
69.57%466.184112,75564.3%71.9%
60.47%433.576411,38275.0%54.8%
51.16%435.579510,70064.3%44.8%
53.49%435.890810,86058.8%50.0%
55.81%436.289811,55763.6%47.6%
27.50%405.686711,16941.7%21.4%
58.97%392.28148,61361.9%55.6%
46.15%395.68379,69652.6%40.0%
48.72%395.991212,25075.0%37.0%
50.00%384.282211,76357.1%48.4%
47.37%382.27349,40040.0%52.2%
37.14%356.580812,15850.0%28.6%
38.24%346.387810,68133.3%46.1%
45.45%336.697312,62245.5%45.5%
40.00%305.785910,38550.0%31.3%
56.67%306.51,06012,93358.3%55.6%
41.38%296.499012,52575.0%28.6%
64.29%286.383210,30161.5%66.7%
57.14%286.292712,31150.0%61.1%
55.56%272.264910,11855.6%55.6%
52.00%252.17569,62255.6%50.0%
45.83%246.195012,49050.0%44.4%
47.83%237.295912,65250.0%46.7%
26.09%231.871010,29344.4%14.3%
60.87%236.986911,10762.5%57.1%
43.48%236.197111,24260.0%30.8%
59.09%225.893511,82850.0%64.3%
54.55%224.787811,42944.4%61.5%
57.89%196.893011,84150.0%61.5%
36.84%194.885410,65233.3%40.0%
38.89%184.776310,67328.6%45.5%
52.94%175.682411,16980.0%41.7%
82.35%173.979210,29788.9%75.0%
56.25%166.591211,29150.0%62.5%
37.50%162.578510,28914.3%55.6%
46.15%135.47298,69342.9%50.0%
69.23%136.797312,00460.0%75.0%
58.33%124.985110,53060.0%57.1%
75.00%125.27169,598100.0%57.1%
41.67%123.897811,3030.0%50.0%
58.33%126.384210,28650.0%62.5%
72.73%116.395810,06185.7%50.0%
60.00%104.594013,98450.0%62.5%
60.00%104.26328,35766.7%50.0%
50.00%103.681710,88350.0%50.0%
60.00%105.61,19113,98850.0%62.5%
33.33%94.21,00113,56250.0%28.6%
55.56%96.08719,82140.0%75.0%
62.50%83.778812,45850.0%66.7%
50.00%84.382510,28566.7%40.0%
50.00%84.072111,6450.0%57.1%
62.50%82.475412,4210.0%83.3%
75.00%84.49749,994100.0%50.0%
42.86%75.88838,31375.0%0.0%
42.86%76.296613,2210.0%60.0%
57.14%72.87678,80766.7%0.0%
42.86%76.871712,99866.7%25.0%
71.43%73.894813,506100.0%66.7%
57.14%74.480710,35633.3%75.0%
57.14%76.595911,45466.7%50.0%
42.86%74.91,0028,8480.0%60.0%
33.33%63.75257,85725.0%50.0%
33.33%64.873711,6450.0%50.0%
16.67%66.384111,9150.0%33.3%
50.00%65.573610,268100.0%25.0%
50.00%62.07038,16225.0%100.0%
50.00%64.676913,1570.0%60.0%
60.00%53.51,01810,80966.7%50.0%
40.00%56.565210,74750.0%33.3%
100.00%53.27609,537100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Sivir - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Sivir trong League of Legends?

Sivir thang tran doi dau Lux vs Sivir voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Lux, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lux co loi the truoc Sivir voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Lux nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Sivir trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Sivir chiem uu the trong tran Lux vs Sivir voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Sivir phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Sivir?

Sivir thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 57.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Sivir duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Sivir la gi?

Build Lux tot nhat chong Sivir bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Sivir la gi?

Rune Lux tot nhat chong Sivir su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Lux vs Sivir matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Sivir khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Sivir voi chi 42.9% ty le thang. Sivir co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Sivir.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Sivir?

Khi choi Lux doi dau voi Sivir, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Sivir. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Sivir has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.