Lux - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.2%
Tỷ lệ chọn
9.8%

Luxvs Twisted Fate

BMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Lux vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Twisted Fate thắng với 58.8% tỷ lệ thắng (+17.6%) trước Lux dựa trên 17 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Lux scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Lux tốt nhất cho đối đầu Lux vs Twisted Fate.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Lux

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Lux đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Lux - 41.2% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Lux
41.2% TT
VS
Đối đầu Twisted Fate vs Lux - 58.8% tỷ lệ thắng
Twisted Fate
58.8% TT

Ai thắng trong trận đấu Lux vs Twisted Fate?

Twisted Fate thắng trận đối đầu Lux vs Twisted Fate
Người chiến thắng
Twisted Fate
Trận: 17
41.2%
Tỷ Lệ Thắng
58.8%
6.5
CS / phút
5.8
797
Sát thương / phút
745
10,340
Vàng / trận
10,826
55
Hồi phục / phút
150
463
Giảm sát thương / phút
451
1.3
CC / phút
1.4
28.6%
TLT Đầu Game
71.4%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Lux vs Twisted Fate

Trận đấu Lux vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 17 trận gần đây được phân tích, Twisted Fate thắng với tỷ lệ thắng 58.8% so với 41.2% của Lux, cho Twisted Fate lợi thế 17.6 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lux scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Lux đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lux nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Twisted Fate dẫn trước 82 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Twisted Fate có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Lux nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Twisted Fate quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Lux vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Lux trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lux, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.5Lux
5.8Twisted Fate
Lux vượt qua Twisted Fate 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Lux.
Sát thương
797Lux
745Twisted Fate
Lux gây 52 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Twisted Fate chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Lux đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,340Lux
10,826Twisted Fate
Twisted Fate kiếm được 486 vàng mỗi trận nhiều hơn Lux, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Twisted Fate hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Lux
1.4Twisted Fate
Cả Lux và Twisted Fate đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
519Lux
601Twisted Fate
Twisted Fate chữa lành và giảm 82 sát thương mỗi phút nhiều hơn Lux, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Twisted Fate ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Lux.

Best Lux Build Against Twisted Fate

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Lux cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Lux chống lại Twisted Fate là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Lux sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Lux vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuxLux28.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate71.4%
Cuối trận
Lux
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuxLux50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%

Twisted Fate thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Lux. Đầu trận một chiều này có nghĩa Twisted Fate có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Lux ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Twisted Fate. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Twisted Fate có lợi thế sớm, nhưng Lux dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Lux Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Lux vs Twisted FatePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Lux vs Twisted FateDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Lux vs Twisted FateThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Lux vs Twisted FateThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Lux vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Lux vs Twisted FateÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Lux vs Twisted FateThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Lux vs Twisted Fate
40.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Lux những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Twisted Fate trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Lux cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Lux khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Lux tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Lux trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.15%2992.27119,71951.9%40.0%
51.41%1772.46949,42452.0%51.0%
54.69%1282.07149,93561.0%51.7%
48.03%1272.16659,21451.9%45.3%
52.59%1162.375510,18954.0%51.9%
45.28%1062.47039,57843.6%46.3%
45.19%1042.267110,71035.5%49.3%
57.95%883.67579,69166.7%51.9%
40.91%883.777110,79444.0%39.7%
49.40%832.76879,90255.2%46.3%
45.78%836.190911,61541.4%48.1%
67.90%812.682411,44265.2%69.0%
41.25%802.06979,07536.7%44.0%
46.15%785.797711,93453.9%42.3%
50.00%765.886011,15943.8%54.5%
45.33%752.571710,70156.5%40.4%
54.05%742.06899,89653.9%54.2%
49.32%732.677210,02752.0%47.9%
46.27%672.26138,35750.0%42.4%
50.75%675.691810,66150.0%51.3%
51.56%646.089711,17850.0%52.4%
48.44%642.26278,39252.9%43.3%
45.00%602.16529,12464.0%31.4%
44.07%596.483910,78950.0%37.9%
52.63%572.081010,60475.0%43.9%
50.00%562.36129,92355.6%44.8%
53.70%542.470710,26452.6%54.3%
51.92%525.783812,18029.4%62.9%
48.08%521.96348,85947.4%48.5%
48.00%505.880910,55863.2%38.7%
57.14%496.174810,63255.0%58.6%
54.17%482.06849,54042.1%62.1%
62.50%486.082611,51155.6%66.7%
51.06%476.19259,81656.5%45.8%
50.00%464.581211,67153.3%48.4%
55.56%452.27219,39957.9%53.9%
60.00%454.470310,28668.4%53.9%
55.81%432.07148,39366.7%45.5%
46.51%436.191911,27242.1%50.0%
71.43%426.298512,46779.0%65.2%
50.00%402.06548,81852.6%47.6%
41.03%395.575811,65141.7%40.7%
58.97%395.994610,56050.0%65.2%
34.29%352.77009,40430.8%36.4%
51.43%352.269311,39070.0%44.0%
52.94%346.799212,21533.3%63.6%
52.94%345.991612,39866.7%48.0%
39.39%335.774410,68425.0%47.6%
45.16%315.896712,68425.0%52.2%
41.94%312.36269,28833.3%50.0%
50.00%304.077510,89258.3%44.4%
68.97%295.790712,00741.7%88.2%
44.83%292.181910,79257.1%40.9%
53.57%286.095812,15257.1%52.4%
70.37%275.889111,34250.0%79.0%
53.85%266.598710,95553.3%54.5%
69.23%263.876910,78075.0%66.7%
30.77%262.16909,96337.5%27.8%
53.85%262.47649,84150.0%56.3%
66.67%245.897110,24272.7%61.5%
58.33%245.284310,21172.7%46.1%
26.09%232.06098,97233.3%21.4%
65.22%236.385313,12371.4%62.5%
43.48%235.691210,14554.5%33.3%
59.09%222.27027,93553.9%66.7%
65.00%206.18538,87966.7%62.5%
55.00%206.184011,748100.0%40.0%
44.44%184.377511,20050.0%40.0%
27.78%185.889111,33466.7%8.3%
41.18%176.579710,34028.6%50.0%
31.25%162.27059,8280.0%50.0%
43.75%166.688412,52040.0%45.5%
56.25%166.181510,83966.7%50.0%
31.25%166.976111,51857.1%11.1%
50.00%166.384710,37655.6%42.9%
46.67%153.872411,4990.0%50.0%
53.33%152.48039,16042.9%62.5%
42.86%146.81,10712,78850.0%40.0%
53.85%136.793512,78150.0%55.6%
23.08%136.67768,85812.5%40.0%
41.67%126.598511,57180.0%14.3%
41.67%122.39289,97160.0%28.6%
58.33%122.47169,67660.0%57.1%
58.33%126.11,02111,87880.0%42.9%
81.82%114.378710,49683.3%80.0%
63.64%117.196513,14250.0%66.7%
45.45%116.11,11913,868100.0%40.0%
63.64%116.288412,19775.0%57.1%
72.73%116.193110,47060.0%83.3%
45.45%113.476510,89020.0%66.7%
63.64%117.485711,27062.5%66.7%
45.45%115.475411,5080.0%62.5%
36.36%111.981110,79775.0%14.3%
44.44%95.785111,07566.7%33.3%
77.78%95.198214,0800.0%87.5%
37.50%84.774212,0850.0%37.5%
37.50%82.37169,83525.0%50.0%
14.29%73.25948,3740.0%33.3%
57.14%76.998210,54475.0%33.3%
66.67%66.81,0388,95450.0%100.0%
66.67%66.78019,27150.0%75.0%
80.00%56.281912,364100.0%66.7%
40.00%55.193913,8800.0%40.0%
80.00%52.978210,437100.0%0.0%
80.00%56.51,00710,89450.0%100.0%
40.00%54.49629,4570.0%50.0%
40.00%55.298610,06850.0%33.3%
40.00%56.87429,667100.0%0.0%
80.00%52.074812,2980.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lux vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Lux choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Twisted Fate thang tran doi dau Lux vs Twisted Fate voi ty le thang 58.8% so voi 41.2% cua Lux, chenh lech 17.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 17 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Lux choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Lux voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Lux choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lux chiem uu the trong tran Lux vs Twisted Fate voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Lux phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Lux vs Twisted Fate?

Twisted Fate thang tran doi dau voi Lux voi ty le thang 58.8% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 17.6 diem phan tram co nghia la Twisted Fate duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 17 tran duoc phan tich.

Build Lux tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Lux tot nhat chong Twisted Fate bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Lux tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Lux tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Lux vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Lux co khac che Twisted Fate khong?

Khong, Lux gap kho khan truoc Twisted Fate voi chi 41.2% ty le thang. Twisted Fate co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Lux nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Twisted Fate.

Choi Lux nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Lux doi dau voi Twisted Fate, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Twisted Fate. Focus on safe farming — you outscale Twisted Fate in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.