Malphite - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Malphitevs Seraphine

BTankMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Malphite vs Seraphine là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Malphite thắng với 51.1% tỷ lệ thắng (+2.1%) trước Seraphine dựa trên 47 trận. Malphite wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Malphite tốt nhất cho đối đầu Malphite vs Seraphine.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Malphite

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Malphite đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Malphite - 51.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Malphite
51.1% TT
VS
Đối đầu Seraphine vs Malphite - 48.9% tỷ lệ thắng
Seraphine
48.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Malphite vs Seraphine?

Malphite thắng trận đối đầu Malphite vs Seraphine
Người chiến thắng
Malphite
Trận: 47
51.1%
Tỷ Lệ Thắng
48.9%
2.2
CS / phút
1.8
624
Sát thương / phút
494
10,400
Vàng / trận
9,589
100
Hồi phục / phút
199
1,025
Giảm sát thương / phút
316
1.0
CC / phút
1.3
57.1%
TLT Đầu Game
42.9%
46.1%
TLT Cuối Game
53.9%

Tóm tắt đối đầu Malphite vs Seraphine

Trận đấu Malphite vs Seraphine là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 47 trận gần đây được phân tích, Malphite thắng với tỷ lệ thắng 51.1% so với 48.9% của Seraphine, cho Malphite lợi thế 2.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Malphite kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Malphite cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Malphite dẫn trước 611 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Malphite có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Seraphine là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Malphite vs Seraphine

Malphite thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Malphite được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Malphite có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.2Malphite
1.8Seraphine
Malphite vượt qua Seraphine 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Malphite.
Sát thương
624Malphite
494Seraphine
Malphite vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 130 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Malphite chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,400Malphite
9,589Seraphine
Malphite tạo ra 811 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Seraphine. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Malphite liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Seraphine nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Malphite
1.3Seraphine
Cả Malphite và Seraphine đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,125Malphite
515Seraphine
Malphite vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 611 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Malphite có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Malphite Build Against Seraphine

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Malphite cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Malphite chống lại Seraphine là Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Hỏa Khuẩn. Sự kết hợp này mang lại cho Malphite sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Malphite vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Malphite
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MalphiteMalphite57.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine42.9%
Cuối trận
Seraphine
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MalphiteMalphite46.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine53.9%

Malphite thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Seraphine. Đầu trận một chiều này có nghĩa Malphite có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Malphite. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Malphite phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Seraphine đạt các mốc scaling. Nếu Seraphine sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Malphite Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Malphite vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Malphite vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Malphite vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Malphite vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Malphite vs Seraphine
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Malphite vs SeraphineKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Malphite vs SeraphineNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Malphite vs Seraphine
62.5% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ giúp Malphite tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Seraphine.


Du lieu doi dau cua Malphite cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Malphite khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Malphite tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Malphite trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.58%2125.671010,89248.7%48.5%
43.69%2065.06349,40338.8%47.1%
45.33%1505.884010,16643.1%47.1%
55.56%1356.273510,75660.0%52.9%
44.53%1284.872910,27744.2%44.7%
45.13%1135.792410,33242.2%47.1%
57.66%1115.873810,42860.4%55.6%
63.30%1096.386411,58566.7%60.9%
54.08%985.274711,07545.5%61.1%
44.44%905.675510,44736.8%50.0%
42.70%895.869810,04434.3%48.1%
50.00%785.872010,49651.4%48.8%
46.05%766.177510,66646.9%45.5%
54.93%715.776510,02354.5%55.3%
48.57%705.57919,67041.9%53.9%
50.75%676.077111,25150.0%51.1%
54.55%664.77779,49551.7%56.8%
49.21%635.272110,76543.5%52.5%
46.03%635.77819,88640.0%51.5%
44.07%595.86989,41354.5%37.8%
55.93%594.67119,84057.7%54.5%
66.10%595.782510,33770.4%62.5%
58.62%586.378211,27669.6%51.4%
49.12%575.67019,62751.9%46.7%
46.43%565.473210,79040.0%50.0%
56.36%555.978910,46054.5%57.6%
52.83%535.375810,52243.5%60.0%
51.92%525.692810,46536.8%60.6%
46.15%525.784010,52055.0%40.6%
64.71%516.174210,93566.7%63.6%
76.00%505.877011,97889.5%67.7%
52.00%501.967511,06771.4%37.9%
53.06%493.166010,71357.9%50.0%
47.92%482.359511,77044.0%52.2%
51.06%472.262410,40057.1%46.1%
46.81%475.774711,23047.1%46.7%
50.00%465.980410,59747.8%52.2%
55.56%455.970311,41869.2%50.0%
47.73%444.981212,21333.3%51.4%
59.09%446.071911,02760.0%58.6%
52.27%441.966812,56337.5%55.6%
47.73%445.36539,13050.0%45.5%
47.62%425.356810,70528.6%57.1%
46.34%412.471111,33222.2%65.2%
48.78%414.974210,16046.7%50.0%
47.50%405.484010,67657.1%42.3%
45.95%374.978512,94571.4%30.4%
48.48%336.577311,48450.0%47.8%
65.63%321.466311,75462.5%66.7%
51.61%312.969311,26236.4%60.0%
53.33%302.165710,06169.2%41.2%
36.67%302.35809,19233.3%38.9%
56.67%302.364111,23145.5%63.2%
55.17%292.269110,96366.7%50.0%
51.85%275.169510,42763.6%43.8%
37.04%275.57189,08628.6%46.1%
56.00%251.565011,84750.0%60.0%
45.83%244.373411,61855.6%40.0%
62.50%241.665412,34350.0%68.8%
45.83%245.88619,83958.3%33.3%
47.83%233.766110,94827.3%66.7%
43.48%231.95768,56538.5%50.0%
43.48%232.764312,06537.5%46.7%
59.09%224.76649,78575.0%50.0%
40.91%225.558510,85640.0%41.2%
59.09%224.77429,21963.6%54.5%
57.14%212.77479,73863.6%50.0%
47.62%215.584710,94237.5%53.9%
35.00%203.56158,16840.0%30.0%
50.00%205.08109,85562.5%41.7%
55.00%203.575012,12375.0%50.0%
63.16%195.375510,68866.7%61.5%
52.63%195.473711,99460.0%50.0%
61.11%183.469611,16950.0%64.3%
55.56%185.984811,19977.8%33.3%
29.41%173.158510,88320.0%33.3%
52.94%171.75929,44687.5%22.2%
41.18%173.76917,48833.3%50.0%
35.29%175.06939,02025.0%44.4%
47.06%172.069713,53357.1%40.0%
56.25%161.65409,30375.0%50.0%
37.50%162.470511,14242.9%33.3%
46.67%154.67989,49125.0%71.4%
60.00%151.657711,11560.0%60.0%
66.67%151.95277,74754.5%100.0%
53.33%152.65809,40140.0%60.0%
40.00%154.865210,51325.0%45.5%
33.33%152.562512,61620.0%40.0%
30.77%135.361910,58220.0%37.5%
53.85%133.66748,99840.0%62.5%
53.85%132.15439,41550.0%55.6%
53.85%134.472211,14066.7%25.0%
46.15%135.056310,56033.3%50.0%
66.67%121.67119,609100.0%33.3%
66.67%121.059410,900100.0%50.0%
58.33%125.274210,57366.7%50.0%
58.33%125.468410,63275.0%50.0%
18.18%113.65828,02614.3%25.0%
63.64%111.65298,32875.0%33.3%
63.64%115.878713,1570.0%70.0%
36.36%115.06689,4150.0%57.1%
27.27%114.366110,1750.0%37.5%
45.45%111.465610,59920.0%66.7%
81.82%114.071511,998100.0%80.0%
36.36%115.571811,7840.0%50.0%
36.36%114.569511,04950.0%20.0%
50.00%105.76778,35133.3%75.0%
20.00%101.559112,7330.0%28.6%
33.33%91.568611,8590.0%50.0%
88.89%91.366610,47380.0%100.0%
55.56%92.76578,91860.0%50.0%
62.50%85.987711,73360.0%66.7%
62.50%81.856311,41675.0%50.0%
37.50%85.978811,33350.0%25.0%
37.50%84.877110,76325.0%50.0%
62.50%82.380012,26066.7%60.0%
50.00%82.46287,46580.0%0.0%
50.00%85.870811,22933.3%60.0%
62.50%82.66049,838100.0%40.0%
62.50%83.06049,81133.3%80.0%
37.50%81.048410,58333.3%40.0%
75.00%82.052111,57566.7%100.0%
62.50%85.474011,88350.0%66.7%
62.50%85.16129,09066.7%60.0%
37.50%81.171711,61033.3%40.0%
50.00%82.66759,97533.3%60.0%
57.14%72.961712,25050.0%60.0%
28.57%72.25099,10025.0%33.3%
57.14%71.65989,77250.0%60.0%
57.14%72.25495,92460.0%50.0%
28.57%75.16259,9470.0%50.0%
57.14%71.87209,77533.3%75.0%
57.14%71.65819,040100.0%50.0%
33.33%64.76238,44750.0%25.0%
50.00%62.474511,63250.0%50.0%
66.67%63.371812,4620.0%80.0%
66.67%61.95479,499100.0%50.0%
40.00%51.762712,50550.0%33.3%
40.00%53.76248,11850.0%33.3%
40.00%51.46039,38050.0%33.3%
80.00%56.37919,193100.0%50.0%
80.00%55.283813,4160.0%80.0%
100.00%55.583112,528100.0%100.0%
40.00%51.468115,1810.0%40.0%
40.00%55.789913,032100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Malphite vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Malphite choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Malphite thang tran doi dau Malphite vs Seraphine voi ty le thang 51.1% so voi 48.9% cua Seraphine, chenh lech 2.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 47 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Malphite choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Malphite co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Malphite nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Malphite choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Malphite vs Seraphine voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Malphite vs Seraphine?

Malphite thang tran doi dau voi Seraphine voi ty le thang 51.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.1 diem phan tram co nghia la Malphite duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 47 tran duoc phan tich.

Build Malphite tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Malphite tot nhat chong Seraphine bao gom Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Hỏa Khuẩn with Giày Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Malphite tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Malphite tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 62.5% win rate in the Malphite vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Malphite co khac che Seraphine khong?

Co, Malphite co tran doi dau thuan loi truoc Seraphine voi ty le thang 51.1%. Malphite has a solid advantage over Seraphine tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Malphite nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Malphite doi dau voi Seraphine, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.