Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
6.0%

Master Yivs Graves

DFighterAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Graves là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Master Yi thắng với 50.8% tỷ lệ thắng (+1.6%) trước Graves dựa trên 250 trận. Master Yi holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Graves.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Master Yi

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Master Yi đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Master Yi - 50.8% win rate in this matchup
Master Yi
50.8% TT
VS
Graves vs Master Yi matchup - 49.2% win rate
Graves
49.2% TT

Ai thắng trong trận đấu Master Yi vs Graves?

Master Yi wins the Master Yi vs Graves matchup
Người chiến thắng
Master Yi
Trận: 250
50.8%
Tỷ Lệ Thắng
49.2%
1.1
CS / phút
1.5
702
Sát thương / phút
705
13,215
Vàng / trận
13,523
383
Hồi phục / phút
296
797
Giảm sát thương / phút
655
0.2
CC / phút
0.6
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
51.5%
TLT Cuối Game
48.5%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Graves

Trận đấu Master Yi vs Graves là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 250 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 50.8% so với 49.2% của Graves, cho Master Yi lợi thế 1.6 điểm phần trăm. Master Yi có lợi thế nhẹ ở cả đầu và cuối trận, nhưng biên độ đủ hẹp để kỹ năng cá nhân và sự chú ý của đi rừng thường quyết định kết quả. Graves vẫn có thể tìm cơ hội qua outplay và phối hợp đội. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Graves dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Master Yi có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Graves là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Graves

Graves thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Graves được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Graves có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Master Yi
1.5Graves
Graves vượt qua Master Yi 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Graves.
Sát thương
702Master Yi
705Graves
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Master Yi và Graves, chỉ khác 3 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
13,215Master Yi
13,523Graves
Graves kiếm được 308 vàng mỗi trận nhiều hơn Master Yi, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Graves hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.2Master Yi
0.6Graves
Graves cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Master Yi, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Graves phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,180Master Yi
951Graves
Master Yi vượt trội Graves đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 230 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Graves bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Graves, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Graves

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Graves, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Graves là Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong và Khiên Hextech Thử Nghiệm. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Graves. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Graves.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GravesGraves50.0%
Cuối trận
Master Yi
51.5%
+2.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi51.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GravesGraves48.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Master Yi và Graves, với Master Yi giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Master Yi tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.5%, dẫn đầu Graves 2.9 điểm phần trăm. Master Yi scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Master Yi giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Graves nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Master Yi Runes Against Graves

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs GravesÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs GravesTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs GravesKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs GravesThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Graves
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs GravesChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs GravesĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Graves
55.9% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ giúp Master Yi tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Graves.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.33%4531.172012,86645.4%54.5%
52.36%4241.277913,32848.7%55.3%
50.99%4041.174313,23453.8%48.6%
50.89%3951.178613,38244.5%55.9%
44.79%3261.277613,13845.5%44.2%
50.62%3241.177013,17247.8%53.3%
51.97%3041.275713,37047.4%55.6%
50.00%3001.377413,19149.3%50.7%
39.77%2591.174113,12638.7%40.5%
49.21%2541.669412,41144.3%53.2%
49.40%2511.171113,52846.9%51.0%
50.80%2501.170213,21550.0%51.5%
46.55%2321.381913,31539.0%52.8%
42.15%2231.267113,40541.3%42.8%
44.23%2081.269313,16944.2%44.3%
50.00%1881.171813,26346.3%52.8%
49.69%1611.175913,28043.9%53.7%
38.67%1501.673912,32532.3%43.5%
49.66%1451.174513,24747.8%51.3%
45.77%1421.380213,06743.2%48.5%
45.71%1401.171113,26245.2%46.1%
55.40%1391.181013,63058.7%52.6%
55.80%1381.276713,26451.5%60.0%
50.74%1361.373113,18750.0%51.3%
62.20%1271.171712,43061.0%63.2%
56.45%1241.178914,03751.9%60.0%
50.83%1201.280313,64448.9%52.0%
46.43%1121.169213,06147.7%45.6%
53.33%1051.275212,51554.2%52.2%
46.74%922.972712,72229.4%56.9%
50.55%911.268913,51748.8%52.0%
49.45%911.386514,15656.4%44.2%
44.44%901.176012,98145.5%43.5%
56.63%832.971812,69851.5%60.0%
48.78%821.277913,61757.1%44.4%
55.00%801.975914,19132.1%67.3%
52.56%781.478613,64551.5%53.3%
48.72%783.179312,19742.5%55.3%
49.35%772.274612,55656.4%42.1%
51.35%742.589512,62152.8%50.0%
42.86%701.275412,71345.5%40.5%
44.93%691.179113,75243.8%46.0%
43.33%601.167512,43235.7%50.0%
47.27%552.983613,35730.4%59.4%
58.49%533.380912,47454.2%62.1%
57.69%521.982513,21542.3%73.1%
34.00%502.876812,82123.5%39.4%
70.00%501.179713,90082.3%63.6%
67.39%462.381213,80861.9%72.0%
47.83%461.152211,49045.0%50.0%
33.33%455.683013,66137.5%31.0%
57.78%451.375313,90856.3%58.6%
53.33%452.588310,99756.0%50.0%
43.18%442.895812,69421.1%60.0%
35.90%392.784212,90729.4%40.9%
44.74%384.691412,12427.8%60.0%
51.35%371.690314,20231.3%66.7%
37.14%351.167711,61733.3%42.9%
50.00%343.993913,02344.4%52.0%
40.63%322.477112,95237.5%43.8%
38.71%311.275814,08030.8%44.4%
51.72%292.591214,50041.7%58.8%
23.08%265.197012,07715.4%30.8%
46.15%262.176813,08533.3%57.1%
46.15%262.174412,59733.3%57.1%
52.00%254.079212,20450.0%53.9%
42.86%211.077812,46511.1%66.7%
52.38%211.974515,03366.7%46.7%
42.11%194.786912,59233.3%50.0%
57.89%191.866312,70570.0%44.4%
52.63%192.653211,54054.5%50.0%
63.16%191.479113,42450.0%77.8%
50.00%184.91,08612,06736.4%71.4%
55.56%181.866212,56563.6%42.9%
61.11%185.595612,593100.0%41.7%
27.78%185.277110,50633.3%16.7%
70.59%171.576713,08670.0%71.4%
70.59%174.883810,26680.0%57.1%
64.71%175.699014,36950.0%69.2%
58.82%174.21,04815,21580.0%50.0%
50.00%165.081512,12560.0%45.5%
66.67%151.782111,39042.9%87.5%
53.33%154.274713,19560.0%50.0%
64.29%144.084212,78666.7%62.5%
35.71%145.069411,7930.0%71.4%
84.62%135.194714,75875.0%88.9%
8.33%125.873910,03114.3%0.0%
58.33%122.41,00716,13633.3%66.7%
58.33%124.564910,56662.5%50.0%
45.45%113.473913,80266.7%37.5%
18.18%114.46479,02312.5%33.3%
45.45%116.086212,52425.0%57.1%
60.00%105.490312,30220.0%100.0%
60.00%106.098813,43050.0%66.7%
66.67%95.31,07415,55766.7%66.7%
77.78%93.972411,25066.7%83.3%
44.44%95.169113,30350.0%40.0%
50.00%85.31,13114,87650.0%50.0%
75.00%85.285812,44766.7%80.0%
50.00%85.593916,40633.3%60.0%
50.00%85.570914,6040.0%57.1%
85.71%73.890414,58380.0%100.0%
71.43%74.582411,58366.7%75.0%
57.14%73.591214,918100.0%25.0%
42.86%75.168411,10466.7%25.0%
42.86%76.076912,65460.0%0.0%
42.86%75.298211,59920.0%100.0%
33.33%65.784812,02033.3%33.3%
66.67%65.855711,19966.7%66.7%
60.00%54.970413,52850.0%66.7%
20.00%53.19468,82320.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Master Yi vs Graves - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Graves trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Graves voi ty le thang 50.8% so voi 49.2% cua Graves, chenh lech 1.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 250 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Master Yi choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Graves voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Graves trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Graves voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Graves?

Master Yi thang tran doi dau voi Graves voi ty le thang 50.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 1.6 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 250 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Graves la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Graves bao gom Móc Diệt Thủy Quái, Gươm Suy Vong, Khiên Hextech Thử Nghiệm with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Graves la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Graves su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 55.9% win rate in the Master Yi vs Graves matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Graves khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Graves voi ty le thang 50.8%. Master Yi slightly edges out Graves tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Graves?

Khi choi Master Yi doi dau voi Graves, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.