Master Yi - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
5.1%

Master Yivs Twisted Fate

BFighterAssassin
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Master Yi vs Twisted Fate là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Master Yi thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Twisted Fate dựa trên 5 trận. Master Yi holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Master Yi tốt nhất cho đối đầu Master Yi vs Twisted Fate.

Master Yi Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Master Yi performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Twisted Fate - 80.0% win rateTwisted Fate(80.0%)
Master Yi - 80.0% win rate in this matchup
Master Yi
80.0% WR
VS
Twisted Fate vs Master Yi matchup - 20.0% win rate
Twisted Fate
20.0% WR

Who Wins the Master Yi vs Twisted Fate Matchup?

Master Yi wins the Master Yi vs Twisted Fate matchup
Winner
Master Yi
Matches: 5
80.0%
Win Rate
20.0%
6.3
CS / min
6.8
959
DMG / min
616
13,838
Gold / game
13,971
271
Heal / min
143
754
DMG Mitigated / min
446
0.1
CC / min
1.0
100.0%
Early Game WR
0.0%
75.0%
Late Game WR
25.0%

Tóm tắt đối đầu Master Yi vs Twisted Fate

Trận đấu Master Yi vs Twisted Fate là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Master Yi thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Twisted Fate, cho Master Yi lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Master Yi thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Master Yi có thể tự tin chọn vào Twisted Fate và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Twisted Fate ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Master Yi vs Twisted Fate

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Master Yi trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Master Yi, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về farm, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Master Yi
6.8Twisted Fate
Twisted Fate vượt qua Master Yi 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Twisted Fate.
Sát thương
959Master Yi
616Twisted Fate
Master Yi vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 342 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Master Yi chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,838Master Yi
13,971Twisted Fate
Master Yi và Twisted Fate tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 133 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.1Master Yi
1.0Twisted Fate
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Master Yi, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Master Yi nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,025Master Yi
589Twisted Fate
Master Yi vượt trội Twisted Fate đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 436 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Master Yi có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Twisted Fate bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Twisted Fate, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Master Yi Build Against Twisted Fate

Giày Cuồng Nộ là lựa chọn giày tối ưu chống lại Twisted Fate, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Master Yi cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Master Yi chống lại Twisted Fate là Rìu Đại Mãng Xà, Cung Chạng Vạng và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Master Yi sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Twisted Fate. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Master Yi vs Twisted Fate.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Master Yi
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Master YiMaster Yi100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate0.0%
Cuối trận
Master Yi
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Master YiMaster Yi75.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate25.0%

Master Yi thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Master Yi có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Master Yi vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 75.0% — 50.0 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Master Yi, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Master Yi giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Master Yi Runes Against Twisted Fate

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Master Yi vs Twisted FateÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Master Yi vs Twisted FateTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Master Yi vs Twisted FateKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Master Yi vs Twisted FateThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Master Yi vs Twisted Fate
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Master Yi vs Twisted FateChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Master Yi vs Twisted FateĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Master Yi vs Twisted Fate
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Master Yi ép lợi thế chống lại Twisted Fate, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Master Yi cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Master Yi khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Master Yi tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Master Yi trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.20%2491.272713,20744.3%55.1%
47.58%2271.174212,34853.5%41.4%
39.01%2231.179413,45833.3%42.9%
47.78%2031.274013,72744.9%49.6%
48.47%1961.173113,11336.6%59.2%
55.91%1861.278013,01158.6%53.5%
49.43%1761.173612,98646.7%51.5%
51.63%1531.172313,68352.8%50.6%
46.05%1521.468012,97041.8%49.4%
48.98%1471.380913,05037.3%61.1%
45.24%1261.170913,38941.8%47.9%
47.37%1141.365712,43848.0%46.9%
47.75%1111.374213,31342.9%51.6%
54.63%1081.379713,98760.4%50.0%
44.66%1031.277213,62742.2%46.5%
47.52%1011.576513,02536.4%56.1%
52.00%1001.276813,14458.8%44.9%
57.14%981.386814,63752.3%61.1%
43.30%971.272013,00636.4%49.1%
60.92%871.071813,58757.1%64.4%
45.98%871.174713,16532.5%57.5%
40.23%871.275913,53040.6%40.0%
54.88%821.380113,43361.5%48.8%
49.37%791.176612,77552.6%46.3%
46.15%781.165812,10843.2%48.8%
39.74%782.296313,16845.2%36.2%
50.67%753.069413,70252.2%50.0%
56.16%731.473213,34860.0%52.6%
38.81%671.380514,37940.9%37.8%
34.43%611.166811,78120.6%51.9%
56.67%601.677413,08446.7%66.7%
64.41%591.288214,42469.2%60.6%
52.54%591.481813,40361.3%42.9%
41.18%513.183312,71831.6%46.9%
47.92%481.273713,35940.0%56.5%
37.50%481.382112,85637.9%36.8%
52.17%461.276214,44563.2%44.4%
43.48%465.594512,20954.2%31.8%
44.44%451.474613,40443.5%45.5%
51.11%451.776114,03561.5%46.9%
52.27%441.170213,10352.2%52.4%
27.91%432.468211,87328.6%27.3%
45.24%422.492013,79850.0%41.7%
50.00%423.184813,18653.3%48.1%
60.53%384.092112,65360.0%60.9%
56.76%371.582013,11156.3%57.1%
58.33%361.580012,57273.7%41.2%
45.71%351.867211,34652.2%33.3%
59.38%321.278213,54068.8%50.0%
41.94%312.588914,78833.3%44.0%
45.16%312.883313,69933.3%52.6%
40.00%303.381513,41237.5%40.9%
60.00%301.682114,46350.0%66.7%
50.00%281.690315,40940.0%55.6%
50.00%262.481612,42146.7%54.5%
36.00%251.573213,84827.3%42.9%
57.14%211.381413,66255.6%58.3%
52.38%213.488012,77333.3%66.7%
52.63%195.497711,84350.0%57.1%
55.56%185.387610,13755.6%55.6%
58.82%175.61,04013,44557.1%60.0%
68.75%175.998915,05085.7%55.6%
56.25%162.384715,53740.0%63.6%
37.50%165.684613,12437.5%37.5%
53.33%151.668111,74360.0%50.0%
53.33%154.580012,32550.0%55.6%
46.67%156.474311,81633.3%55.6%
57.14%141.793815,22183.3%37.5%
50.00%144.676412,11266.7%37.5%
42.86%143.973812,91614.3%71.4%
57.14%143.671712,13870.0%25.0%
42.86%141.859714,07866.7%25.0%
64.29%144.185812,66177.8%40.0%
23.08%134.76968,49727.3%0.0%
53.85%135.977312,45240.0%62.5%
69.23%135.980014,23480.0%62.5%
36.36%111.170914,608100.0%22.2%
27.27%115.293310,56025.0%33.3%
50.00%101.167712,70825.0%66.7%
70.00%101.680312,49371.4%66.7%
50.00%101.383014,39360.0%40.0%
55.56%92.265012,92260.0%50.0%
22.22%93.573011,20520.0%25.0%
44.44%94.285511,31450.0%40.0%
50.00%85.41,06914,547100.0%20.0%
62.50%84.272413,05375.0%50.0%
62.50%86.21,01811,63766.7%60.0%
25.00%84.382912,14625.0%25.0%
100.00%76.91,01216,592100.0%100.0%
57.14%75.881112,31450.0%66.7%
50.00%66.580310,35166.7%33.3%
50.00%66.094011,64150.0%50.0%
66.67%65.387415,007100.0%60.0%
66.67%63.999712,79975.0%50.0%
80.00%56.395913,838100.0%75.0%
80.00%55.297112,901100.0%50.0%
40.00%56.66098,56025.0%100.0%
80.00%53.11,02915,047100.0%75.0%
80.00%56.09106,84880.0%0.0%
80.00%55.997914,193100.0%75.0%
40.00%56.01,14916,9440.0%66.7%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Master Yi vs Twisted Fate - Câu Hỏi Thường Gặp

Master Yi choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong League of Legends?

Master Yi thang tran doi dau Master Yi vs Twisted Fate voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Twisted Fate, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Master Yi choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Master Yi co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Master Yi nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Master Yi choi nhu the nao truoc Twisted Fate trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Master Yi chiem uu the trong tran Master Yi vs Twisted Fate voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Master Yi phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Master Yi vs Twisted Fate?

Master Yi thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 80.0% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Master Yi duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Master Yi tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Build Master Yi tot nhat chong Twisted Fate bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Cung Chạng Vạng, Gươm Suy Vong with Giày Cuồng Nộ. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Master Yi tot nhat chong Twisted Fate la gi?

Rune Master Yi tot nhat chong Twisted Fate su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Master Yi vs Twisted Fate matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Master Yi co khac che Twisted Fate khong?

Co, Master Yi co tran doi dau thuan loi truoc Twisted Fate voi ty le thang 80.0%. Master Yi strongly counters Twisted Fate tren duong dua tren du lieu ban 26.9 hien tai.

Choi Master Yi nhu the nao khi doi dau Twisted Fate?

Khi choi Master Yi doi dau voi Twisted Fate, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.