Mel - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
45.6%
Tỷ lệ chọn
5.5%

Melvs Taric

FMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mel vs Taric là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Taric thắng với 58.3% tỷ lệ thắng (+16.7%) trước Mel dựa trên 12 trận. Mel wins the early laning phase while Taric scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mel tốt nhất cho đối đầu Mel vs Taric.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mel

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mel đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mel - 41.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mel
41.7% TT
VS
Đối đầu Taric vs Mel - 58.3% tỷ lệ thắng
Taric
58.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Mel vs Taric?

Taric thắng trận đối đầu Mel vs Taric
Người chiến thắng
Taric
Trận: 12
41.7%
Tỷ Lệ Thắng
58.3%
2.5
CS / phút
1.4
743
Sát thương / phút
286
9,133
Vàng / trận
8,018
77
Hồi phục / phút
529
274
Giảm sát thương / phút
1,099
1.2
CC / phút
1.3
60.0%
TLT Đầu Game
40.0%
28.6%
TLT Cuối Game
71.4%

Tóm tắt đối đầu Mel vs Taric

Trận đấu Mel vs Taric là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Taric thắng với tỷ lệ thắng 58.3% so với 41.7% của Mel, cho Taric lợi thế 16.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mel kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Taric scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mel cần ép lợi thế trước khi Taric đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Taric nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Taric dẫn trước 1,277 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Taric có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Mel nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Taric quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mel vs Taric

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Taric trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Taric, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Mel
1.4Taric
Mel vượt trội Taric đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Taric nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
743Mel
286Taric
Mel vượt trội Taric nặng nề về sát thương với 456 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Taric nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,133Mel
8,018Taric
Mel tạo ra 1,115 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Taric. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Taric nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Mel
1.3Taric
Cả Mel và Taric đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
351Mel
1,627Taric
Taric vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,277 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Taric có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mel Build Against Taric

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Taric, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mel cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mel chống lại Taric là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Quỷ Thư Morello. Sự kết hợp này mang lại cho Mel sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mel vs Taric.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mel
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TaricTaric40.0%
Cuối trận
Taric
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel28.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TaricTaric71.4%

Mel thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Taric. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mel có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Taric vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Mel. Trận kéo dài rất ưu ái Taric, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mel phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Taric đạt các mốc scaling. Nếu Taric sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mel Runes Against Taric

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Mel vs TaricPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Mel vs TaricDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Mel vs TaricThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Mel vs TaricThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Mel vs Taric
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Mel vs TaricChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Mel vs TaricHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Mel vs Taric
60.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Mel những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Taric trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Mel cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mel khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mel tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mel trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
43.29%2313.172210,68343.0%43.4%
38.86%2294.074310,70839.5%38.5%
49.30%2156.792013,14947.6%50.4%
47.83%1846.484712,86964.3%37.7%
51.52%1326.890914,63070.0%46.1%
51.64%1226.490213,62951.1%52.0%
46.22%1196.998412,75548.9%44.6%
35.96%1146.588311,73937.5%34.9%
52.29%1096.783312,12558.6%45.1%
42.06%1072.771410,67851.4%37.5%
42.72%1036.582211,99647.5%39.7%
51.04%964.079511,52457.9%46.5%
38.04%926.779811,05443.2%34.5%
51.11%906.384411,03346.5%55.3%
43.02%865.172811,84741.2%44.2%
40.74%812.474510,43246.9%36.7%
43.75%802.368410,13355.6%37.7%
46.67%756.383011,39050.0%44.2%
40.54%746.183911,79951.5%31.7%
50.00%746.681611,77145.7%53.9%
57.75%717.087512,93960.9%56.3%
44.78%676.981713,19957.7%36.6%
37.88%667.088413,23129.6%43.6%
46.03%633.789911,28942.3%48.6%
53.97%636.488012,19258.8%48.3%
45.16%626.493213,75444.4%45.5%
44.26%616.986514,45560.0%36.6%
41.67%606.382711,52837.5%44.4%
37.29%596.674111,17633.3%40.0%
46.43%566.985212,98656.5%39.4%
44.64%564.380710,97340.0%47.2%
37.04%546.283511,08441.7%33.3%
40.74%542.474910,69056.3%34.2%
55.56%545.079510,38847.4%60.0%
42.31%523.673612,05635.7%44.7%
51.92%522.268710,06563.2%45.5%
37.25%512.370710,37225.0%42.9%
50.98%512.273710,90542.9%56.7%
52.08%486.389612,44950.0%53.1%
43.75%486.987914,24954.5%40.5%
35.56%456.898812,84847.1%28.6%
38.64%446.887411,83162.5%25.0%
40.91%446.590314,07241.2%40.7%
50.00%446.388311,92247.1%51.9%
39.53%433.577410,51938.9%40.0%
55.81%436.084913,26866.7%50.0%
46.51%436.681111,84859.1%33.3%
55.81%436.494113,03868.4%45.8%
39.53%436.878810,66036.4%42.9%
47.50%402.989410,88237.5%54.2%
44.74%386.485012,43646.1%44.0%
48.65%376.485410,90126.7%63.6%
37.14%352.573711,42911.1%46.1%
48.57%352.16208,92337.5%57.9%
44.12%346.184213,16335.7%50.0%
41.18%342.569411,28014.3%48.1%
45.45%336.676813,52627.3%54.5%
43.75%322.15959,28140.0%47.1%
54.84%312.469411,10238.5%66.7%
45.16%312.66909,40150.0%42.1%
61.29%316.889312,99469.2%55.6%
50.00%306.996414,91944.4%52.4%
37.93%296.787811,52523.1%50.0%
38.46%262.46879,86140.0%36.4%
41.67%242.369111,44957.1%35.3%
52.17%232.165810,47985.7%37.5%
65.22%236.888513,60277.8%57.1%
39.13%232.07049,92314.3%50.0%
50.00%225.789612,88283.3%37.5%
45.45%227.487811,71661.5%22.2%
50.00%226.698314,48871.4%40.0%
57.14%216.779813,53755.6%58.3%
47.62%216.883113,30237.5%53.9%
52.38%213.984911,61466.7%46.7%
57.14%216.389613,51833.3%66.7%
38.10%215.983012,45428.6%42.9%
42.86%216.999014,94020.0%50.0%
30.00%202.772312,34716.7%35.7%
45.00%203.685311,87437.5%50.0%
50.00%206.389014,99275.0%43.8%
65.00%203.87518,86760.0%70.0%
31.58%196.889711,67740.0%28.6%
42.11%192.168111,37450.0%40.0%
55.56%186.778811,77757.1%54.5%
66.67%187.288713,33671.4%63.6%
61.11%186.491911,89360.0%61.5%
27.78%185.691610,77325.0%30.0%
33.33%186.094811,77442.9%27.3%
33.33%182.66379,59937.5%30.0%
33.33%182.16787,70550.0%0.0%
22.22%186.897612,26912.5%30.0%
52.94%175.485211,20660.0%50.0%
62.50%166.296512,39983.3%50.0%
66.67%157.196512,13485.7%50.0%
66.67%152.277311,896100.0%58.3%
28.57%147.480011,02628.6%28.6%
42.86%146.898013,20850.0%37.5%
64.29%145.083110,58380.0%55.6%
71.43%147.376412,16583.3%62.5%
41.67%126.899214,2390.0%62.5%
41.67%122.57439,13360.0%28.6%
36.36%113.480110,51450.0%28.6%
45.45%112.28138,26150.0%42.9%
50.00%106.879811,90550.0%50.0%
77.78%92.55798,06280.0%75.0%
33.33%97.794012,00620.0%50.0%
12.50%86.085911,4030.0%20.0%
37.50%86.378512,14725.0%50.0%
57.14%72.764211,7790.0%66.7%
57.14%75.01,10811,45050.0%66.7%
42.86%77.078412,83550.0%40.0%
33.33%66.07247,5870.0%100.0%
33.33%64.882011,6800.0%33.3%
16.67%66.47998,95033.3%0.0%
40.00%52.26347,32733.3%50.0%
60.00%54.87247,41250.0%100.0%
40.00%56.31,01116,9480.0%40.0%
20.00%56.77119,45433.3%0.0%
60.00%55.81,20610,06650.0%100.0%
40.00%52.964911,3780.0%50.0%
80.00%56.01,00815,129100.0%75.0%
20.00%55.486311,7370.0%25.0%
40.00%56.71,14615,066100.0%0.0%
80.00%57.194616,2210.0%80.0%
60.00%55.980111,89266.7%50.0%
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mel vs Taric - Câu Hỏi Thường Gặp

Mel choi nhu the nao truoc Taric trong League of Legends?

Taric thang tran doi dau Mel vs Taric voi ty le thang 58.3% so voi 41.7% cua Mel, chenh lech 16.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mel choi nhu the nao truoc Taric trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mel co loi the truoc Taric voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Mel nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mel choi nhu the nao truoc Taric trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Taric chiem uu the trong tran Mel vs Taric voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Taric phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mel vs Taric?

Taric thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 58.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 16.7 diem phan tram co nghia la Taric duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Mel tot nhat chong Taric la gi?

Build Mel tot nhat chong Taric bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quỷ Thư Morello with Giày Pháp Sư. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mel tot nhat chong Taric la gi?

Rune Mel tot nhat chong Taric su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Mel vs Taric matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mel co khac che Taric khong?

Khong, Mel gap kho khan truoc Taric voi chi 41.7% ty le thang. Taric co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Mel nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Taric.

Choi Mel nhu the nao khi doi dau Taric?

Khi choi Mel doi dau voi Taric, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Taric. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Taric has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.