Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.6%
Tỷ lệ chọn
6.2%

Mordekaiservs Akali

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu226,800
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Akali là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 52.4% tỷ lệ thắng (+4.8%) trước Akali dựa trên 21 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Akali.

Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 52.4% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
52.4% TT
VS
Đối đầu Akali vs Mordekaiser - 47.6% tỷ lệ thắng
Akali
47.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Akali?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Akali
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 21
52.4%
Tỷ Lệ Thắng
47.6%
6.2
CS / phút
6.2
824
Sát thương / phút
784
11,949
Vàng / trận
10,962
374
Hồi phục / phút
199
1,340
Giảm sát thương / phút
553
0.5
CC / phút
0.1
70.0%
TLT Đầu Game
30.0%
36.4%
TLT Cuối Game
63.6%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Akali

Trận đấu Mordekaiser vs Akali là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 21 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 52.4% so với 47.6% của Akali, cho Mordekaiser lợi thế 4.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Akali là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Akali

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Akali trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Akali, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Mordekaiser
6.2Akali
Mordekaiser và Akali farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
824Mordekaiser
784Akali
Mordekaiser gây 40 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Akali. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Akali chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
11,949Mordekaiser
10,962Akali
Mordekaiser tạo ra 987 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Akali. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Akali nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.1Akali
Mordekaiser cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Akali, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mordekaiser phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,714Mordekaiser
752Akali
Mordekaiser vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 962 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Akali

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Akali là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Akali. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Akali.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser70.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali30.0%
Cuối trận
Akali
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser36.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali63.6%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.6% — 27.3 điểm trên Mordekaiser. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Mordekaiser phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Akali

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs AkaliChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AkaliĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AkaliHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AkaliChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Akali
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs AkaliKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs AkaliTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Akali
50.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Akali, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
56.03%1415.898411,95954.0%57.1%
56.12%1396.394212,33064.6%51.6%
56.31%1035.886811,32254.2%58.2%
50.00%946.184411,11437.0%62.5%
56.99%936.192112,06263.6%53.3%
66.67%816.198612,28675.0%61.2%
67.09%795.686912,77460.9%69.6%
52.56%785.587011,75150.0%54.0%
52.56%785.791711,53657.6%48.9%
51.32%765.984412,48160.0%47.1%
56.06%666.21,25412,16458.3%54.8%
52.46%615.886010,21342.9%60.6%
61.67%605.987211,60472.0%54.3%
46.55%586.178610,62250.0%43.8%
53.57%565.91,16612,80761.1%50.0%
50.91%556.01,01410,91356.5%46.9%
52.73%555.591411,83255.6%51.4%
47.17%536.01,01611,39952.4%43.8%
54.00%506.089312,01568.4%45.2%
53.19%476.01,06412,84166.7%48.6%
36.36%445.092912,09533.3%38.5%
52.38%426.383312,79746.1%55.2%
51.22%416.191311,87247.1%54.2%
50.00%405.178311,85266.7%36.4%
43.59%395.468010,23743.8%43.5%
52.78%366.31,00511,90472.2%33.3%
57.14%356.31,13810,68571.4%47.6%
54.29%355.993111,47964.7%44.4%
41.18%345.976210,42050.0%35.0%
55.88%346.588912,52946.1%61.9%
51.52%335.777211,08561.5%45.0%
46.88%326.11,21712,00450.0%45.0%
54.84%312.695512,29881.8%40.0%
50.00%305.765111,34333.3%61.1%
59.26%276.093210,30550.0%66.7%
59.26%276.51,10213,01644.4%66.7%
57.69%264.690213,18655.6%58.8%
50.00%265.986811,30561.5%38.5%
54.17%246.079210,85666.7%41.7%
50.00%245.46789,66953.9%45.5%
45.83%245.184611,50750.0%43.8%
61.90%214.41,02011,26760.0%63.6%
57.14%216.287711,59150.0%63.6%
52.38%216.282411,94970.0%36.4%
73.68%191.374011,80875.0%72.7%
63.16%196.381012,887100.0%46.1%
68.42%196.197111,657100.0%50.0%
56.25%165.786210,90660.0%54.5%
43.75%162.768711,21666.7%14.3%
66.67%154.372510,01840.0%80.0%
42.86%146.070310,63542.9%42.9%
61.54%135.685711,79080.0%50.0%
41.67%122.876113,57833.3%44.4%
50.00%122.088010,41050.0%50.0%
41.67%126.068310,45850.0%37.5%
54.55%110.974213,09680.0%33.3%
63.64%111.073611,77180.0%50.0%
60.00%105.766110,60540.0%80.0%
40.00%101.468612,782100.0%25.0%
50.00%102.868413,621100.0%16.7%
60.00%106.282312,057100.0%33.3%
50.00%106.37089,41657.1%33.3%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
55.56%93.377910,50360.0%50.0%
44.44%94.584211,23333.3%50.0%
75.00%81.681311,49975.0%75.0%
50.00%85.294810,26342.9%100.0%
50.00%84.44848,11850.0%50.0%
50.00%81.472611,14640.0%66.7%
75.00%83.074013,923100.0%71.4%
71.43%72.767411,375100.0%66.7%
71.43%73.393912,11050.0%80.0%
14.29%75.76039,57633.3%0.0%
66.67%65.596710,391100.0%50.0%
83.33%64.079012,697100.0%80.0%
66.67%62.478014,074100.0%60.0%
50.00%65.182411,51450.0%50.0%
40.00%54.11,03614,4370.0%40.0%
60.00%51.11,21013,83950.0%66.7%
60.00%54.39579,65250.0%100.0%
60.00%50.67369,82833.3%100.0%
80.00%54.372310,916100.0%66.7%
60.00%56.581213,8380.0%75.0%
60.00%54.979812,451100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Akali voi ty le thang 52.4% so voi 47.6% cua Akali, chenh lech 4.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 21 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Akali voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Akali voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Akali?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 52.4% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 4.8 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 21 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Akali la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Akali bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Akali la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Akali su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mordekaiser vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Akali khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Akali voi ty le thang 52.4%. Mordekaiser has a solid advantage over Akali tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Akali?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Akali, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.