Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.0%
Tỷ lệ chọn
6.6%

Mordekaiservs Gwen

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 53.0% tỷ lệ thắng (+6.1%) trước Gwen dựa trên 66 trận. Mordekaiser wins the early laning phase while Gwen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Gwen.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 53.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
53.0% TT
VS
Đối đầu Gwen vs Mordekaiser - 47.0% tỷ lệ thắng
Gwen
47.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Gwen?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Gwen
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 66
53.0%
Tỷ Lệ Thắng
47.0%
6.0
CS / phút
6.0
930
Sát thương / phút
835
11,511
Vàng / trận
10,965
374
Hồi phục / phút
312
1,425
Giảm sát thương / phút
811
0.6
CC / phút
0.2
58.6%
TLT Đầu Game
41.4%
48.6%
TLT Cuối Game
51.4%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Gwen

Trận đấu Mordekaiser vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 66 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 53.0% so với 47.0% của Gwen, cho Mordekaiser lợi thế 6.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Mordekaiser kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gwen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Mordekaiser cần ép lợi thế trước khi Gwen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gwen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Mordekaiser dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Mordekaiser có thể tự tin chọn vào Gwen và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gwen ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Gwen

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Gwen trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Gwen, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Mordekaiser
6.0Gwen
Mordekaiser và Gwen farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.0 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
930Mordekaiser
835Gwen
Mordekaiser vượt trội Gwen nặng nề về sát thương với 94 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Gwen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,511Mordekaiser
10,965Gwen
Mordekaiser kiếm được 547 vàng mỗi trận nhiều hơn Gwen, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Mordekaiser hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.6Mordekaiser
0.2Gwen
Mordekaiser cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Gwen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Mordekaiser phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,798Mordekaiser
1,123Gwen
Mordekaiser vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 676 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Gwen

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Gwen là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 10 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
58.6%
+17.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser58.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen41.4%
Cuối trận
Gwen
51.4%
+2.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser48.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen51.4%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 58.6% — dẫn đầu 17.2 điểm phần trăm trước Gwen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Gwen tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.4%, dẫn đầu Mordekaiser 2.7 điểm phần trăm. Gwen scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Mordekaiser có lợi thế sớm, nhưng Gwen dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Mordekaiser Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs GwenChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GwenĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GwenHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GwenChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Gwen
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs GwenKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs GwenTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Gwen
55.9% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Mordekaiser ép lợi thế chống lại Gwen, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.69%3126.396412,35757.9%57.6%
54.55%3085.898111,94353.9%54.9%
54.08%2335.788711,29755.0%53.4%
56.31%2066.190811,76561.2%52.9%
52.08%1926.086011,44347.1%56.1%
53.51%1855.687811,55253.3%53.6%
55.49%1826.197711,84257.8%54.0%
50.00%1745.979811,83953.9%47.7%
52.66%1695.898511,76054.3%51.5%
60.38%1595.487412,51563.3%59.1%
51.63%1536.01,25411,65650.0%52.6%
46.10%1415.785710,51444.4%47.4%
54.68%1395.81,02411,28261.4%50.0%
48.89%1356.182811,28852.5%46.0%
50.76%1325.883811,57654.5%48.0%
56.92%1305.91,12312,42557.8%56.5%
60.47%1295.793311,74459.2%61.3%
53.45%1166.085411,95260.0%49.3%
49.55%1116.21,01711,66161.9%42.0%
55.24%1056.21,06412,58962.9%51.4%
57.00%1006.085611,66553.3%60.0%
43.16%954.685511,91440.0%45.0%
50.53%955.886711,33752.9%49.2%
48.94%946.485212,50348.5%49.2%
49.46%936.01,16711,62164.1%38.9%
46.07%895.91,16011,89750.0%44.1%
51.14%885.686412,04850.0%51.9%
48.28%875.867711,95140.6%52.7%
55.17%876.282112,93254.5%55.4%
48.19%835.467610,53645.5%50.0%
58.02%815.895212,04471.4%47.8%
55.13%786.185710,86559.0%51.3%
42.11%765.482610,87633.3%47.8%
61.33%755.91,02611,90353.6%66.0%
58.57%706.281611,63463.3%55.0%
48.48%666.698912,53827.3%59.1%
54.55%666.083710,84862.1%48.6%
53.03%666.093011,51158.6%48.6%
58.46%652.587012,15881.8%46.5%
52.54%596.086811,34654.2%51.4%
62.75%516.093511,10671.4%52.2%
57.14%494.985912,92264.7%53.1%
54.35%466.378012,04254.5%54.2%
52.27%445.887212,34362.5%46.4%
57.14%424.399812,23750.0%61.5%
64.29%426.393311,79776.2%52.4%
58.54%416.093810,65973.7%45.5%
54.05%373.177211,44872.2%36.8%
48.57%353.583810,97244.4%52.9%
64.71%345.680812,25353.9%71.4%
60.61%331.681111,64450.0%70.6%
50.00%322.476611,09453.3%47.1%
55.17%295.696311,70854.5%55.6%
44.83%296.391811,59250.0%40.0%
60.71%281.778614,58775.0%55.0%
46.43%285.764310,98250.0%44.4%
62.96%274.874611,52750.0%70.6%
44.00%253.081112,88144.4%43.8%
56.00%251.877512,68366.7%50.0%
60.87%233.469710,38050.0%72.7%
47.83%233.181611,77955.6%42.9%
57.89%192.272012,11683.3%46.1%
63.16%194.580412,48066.7%62.5%
57.89%195.870312,60460.0%57.1%
52.63%192.166813,52857.1%50.0%
47.37%195.782211,29162.5%36.4%
72.22%181.784412,36475.0%70.0%
44.44%181.373511,75766.7%33.3%
64.71%172.272213,76875.0%61.5%
52.94%176.381811,12357.1%50.0%
50.00%164.494911,30655.6%42.9%
81.25%165.69328,82390.0%66.7%
60.00%153.387111,93060.0%60.0%
57.14%145.765910,00050.0%66.7%
50.00%145.59029,01937.5%66.7%
35.71%141.186410,65728.6%42.9%
64.29%142.886713,22350.0%70.0%
61.54%133.191012,92150.0%66.7%
53.85%134.58719,61857.1%50.0%
16.67%124.771312,3550.0%18.2%
36.36%114.481611,50425.0%42.9%
36.36%115.482212,27050.0%28.6%
45.45%116.364411,879100.0%25.0%
36.36%115.668311,97150.0%28.6%
50.00%102.480612,39240.0%60.0%
90.00%102.094513,090100.0%85.7%
66.67%94.48809,67457.1%100.0%
44.44%92.81,17013,72550.0%42.9%
66.67%96.387811,66533.3%83.3%
77.78%95.983012,72550.0%85.7%
55.56%96.197513,05775.0%40.0%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
22.22%95.56037,60214.3%50.0%
44.44%91.190114,43950.0%40.0%
77.78%91.966810,21480.0%75.0%
62.50%84.065610,20683.3%0.0%
37.50%83.090214,6570.0%37.5%
62.50%83.01,03412,68950.0%66.7%
25.00%86.076411,84225.0%25.0%
50.00%84.783611,5390.0%57.1%
87.50%84.873911,559100.0%80.0%
87.50%81.083812,85866.7%100.0%
62.50%85.998210,35250.0%75.0%
62.50%84.566911,01566.7%60.0%
42.86%73.77429,123100.0%20.0%
57.14%76.285210,18850.0%66.7%
57.14%74.64888,280100.0%25.0%
85.71%76.380710,16275.0%100.0%
85.71%75.898411,25666.7%100.0%
83.33%65.482912,965100.0%75.0%
100.00%67.078415,3910.0%100.0%
66.67%63.969111,348100.0%50.0%
66.67%65.56929,12166.7%66.7%
80.00%56.356912,563100.0%75.0%
60.00%55.689512,9260.0%100.0%
60.00%51.31,00014,9960.0%60.0%
40.00%53.21,18819,2590.0%40.0%
80.00%56.36598,022100.0%0.0%
20.00%56.473412,0410.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Gwen voi ty le thang 53.0% so voi 47.0% cua Gwen, chenh lech 6.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 66 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Gwen voi ty le thang 58.6% so voi 41.4%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Gwen voi ty le thang 51.4% so voi 48.6%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Gwen?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 53.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 6.1 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 66 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Gwen la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Gwen bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thép Gai. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 55.9% win rate in the Mordekaiser vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Gwen khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Gwen voi ty le thang 53.0%. Mordekaiser strongly counters Gwen tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Gwen, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.