Mordekaiser - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
54.0%
Tỷ lệ chọn
6.6%

Mordekaiservs Lillia

SFighterMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Mordekaiser vs Lillia là đối đầu a very close trong LoL bản 26.14. Mordekaiser thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Lillia dựa trên 10 trận. Lillia wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Mordekaiser tốt nhất cho đối đầu Mordekaiser vs Lillia.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Mordekaiser

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Mordekaiser đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Mordekaiser - 50.0% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Mordekaiser
50.0% TT
VS
Đối đầu Lillia vs Mordekaiser - 50.0% tỷ lệ thắng
Lillia
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Mordekaiser vs Lillia?

Mordekaiser thắng trận đối đầu Mordekaiser vs Lillia
Người chiến thắng
Mordekaiser
Trận: 10
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
2.4
CS / phút
1.3
806
Sát thương / phút
733
12,392
Vàng / trận
10,529
536
Hồi phục / phút
590
1,533
Giảm sát thương / phút
659
0.5
CC / phút
0.9
40.0%
TLT Đầu Game
60.0%
60.0%
TLT Cuối Game
40.0%

Tóm tắt đối đầu Mordekaiser vs Lillia

Trận đấu Mordekaiser vs Lillia là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Lillia, cho Mordekaiser lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Lillia kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Lillia cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Mordekaiser dẫn trước 1.1 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Lillia là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Mordekaiser vs Lillia

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Lillia trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lillia, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.4Mordekaiser
1.3Lillia
Mordekaiser vượt trội Lillia đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mordekaiser lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Lillia nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
806Mordekaiser
733Lillia
Mordekaiser gây 73 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Lillia. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Lillia chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Mordekaiser đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,392Mordekaiser
10,529Lillia
Mordekaiser tạo ra 1,863 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lillia. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lillia nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.5Mordekaiser
0.9Lillia
Lillia cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Lillia phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,069Mordekaiser
1,249Lillia
Mordekaiser vượt trội Lillia đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 820 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Mordekaiser có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Lillia bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Lillia, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Mordekaiser Build Against Lillia

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lillia, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Mordekaiser cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Mordekaiser chống lại Lillia là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Mordekaiser sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Lillia. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Mordekaiser vs Lillia.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Lillia
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LilliaLillia60.0%
Cuối trận
Mordekaiser
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser60.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LilliaLillia40.0%

Lillia thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Mordekaiser. Đầu trận một chiều này có nghĩa Lillia có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Lillia. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Lillia phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mordekaiser đạt các mốc scaling. Nếu Mordekaiser sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Mordekaiser Runes Against Lillia

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Mordekaiser vs LilliaChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs LilliaĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs LilliaHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs LilliaChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Lillia
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Mordekaiser vs LilliaKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs LilliaTiếp Sức - ngọc tốt nhất Mordekaiser vs Lillia
50.0% WR

Sự kết hợp Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ giúp Mordekaiser tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Lillia.


Du lieu doi dau cua Mordekaiser cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Mordekaiser khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Mordekaiser tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Mordekaiser trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.69%3126.396412,35757.9%57.6%
54.55%3085.898111,94353.9%54.9%
54.08%2335.788711,29755.0%53.4%
56.31%2066.190811,76561.2%52.9%
52.08%1926.086011,44347.1%56.1%
53.51%1855.687811,55253.3%53.6%
55.49%1826.197711,84257.8%54.0%
50.00%1745.979811,83953.9%47.7%
52.66%1695.898511,76054.3%51.5%
60.38%1595.487412,51563.3%59.1%
51.63%1536.01,25411,65650.0%52.6%
46.10%1415.785710,51444.4%47.4%
54.68%1395.81,02411,28261.4%50.0%
48.89%1356.182811,28852.5%46.0%
50.76%1325.883811,57654.5%48.0%
56.92%1305.91,12312,42557.8%56.5%
60.47%1295.793311,74459.2%61.3%
53.45%1166.085411,95260.0%49.3%
49.55%1116.21,01711,66161.9%42.0%
55.24%1056.21,06412,58962.9%51.4%
57.00%1006.085611,66553.3%60.0%
43.16%954.685511,91440.0%45.0%
50.53%955.886711,33752.9%49.2%
48.94%946.485212,50348.5%49.2%
49.46%936.01,16711,62164.1%38.9%
46.07%895.91,16011,89750.0%44.1%
51.14%885.686412,04850.0%51.9%
48.28%875.867711,95140.6%52.7%
55.17%876.282112,93254.5%55.4%
48.19%835.467610,53645.5%50.0%
58.02%815.895212,04471.4%47.8%
55.13%786.185710,86559.0%51.3%
42.11%765.482610,87633.3%47.8%
61.33%755.91,02611,90353.6%66.0%
58.57%706.281611,63463.3%55.0%
48.48%666.698912,53827.3%59.1%
54.55%666.083710,84862.1%48.6%
53.03%666.093011,51158.6%48.6%
58.46%652.587012,15881.8%46.5%
52.54%596.086811,34654.2%51.4%
62.75%516.093511,10671.4%52.2%
57.14%494.985912,92264.7%53.1%
54.35%466.378012,04254.5%54.2%
52.27%445.887212,34362.5%46.4%
57.14%424.399812,23750.0%61.5%
64.29%426.393311,79776.2%52.4%
58.54%416.093810,65973.7%45.5%
54.05%373.177211,44872.2%36.8%
48.57%353.583810,97244.4%52.9%
64.71%345.680812,25353.9%71.4%
60.61%331.681111,64450.0%70.6%
50.00%322.476611,09453.3%47.1%
55.17%295.696311,70854.5%55.6%
44.83%296.391811,59250.0%40.0%
60.71%281.778614,58775.0%55.0%
46.43%285.764310,98250.0%44.4%
62.96%274.874611,52750.0%70.6%
44.00%253.081112,88144.4%43.8%
56.00%251.877512,68366.7%50.0%
60.87%233.469710,38050.0%72.7%
47.83%233.181611,77955.6%42.9%
57.89%192.272012,11683.3%46.1%
63.16%194.580412,48066.7%62.5%
57.89%195.870312,60460.0%57.1%
52.63%192.166813,52857.1%50.0%
47.37%195.782211,29162.5%36.4%
72.22%181.784412,36475.0%70.0%
44.44%181.373511,75766.7%33.3%
64.71%172.272213,76875.0%61.5%
52.94%176.381811,12357.1%50.0%
50.00%164.494911,30655.6%42.9%
81.25%165.69328,82390.0%66.7%
60.00%153.387111,93060.0%60.0%
57.14%145.765910,00050.0%66.7%
50.00%145.59029,01937.5%66.7%
35.71%141.186410,65728.6%42.9%
64.29%142.886713,22350.0%70.0%
61.54%133.191012,92150.0%66.7%
53.85%134.58719,61857.1%50.0%
16.67%124.771312,3550.0%18.2%
36.36%114.481611,50425.0%42.9%
36.36%115.482212,27050.0%28.6%
45.45%116.364411,879100.0%25.0%
36.36%115.668311,97150.0%28.6%
50.00%102.480612,39240.0%60.0%
90.00%102.094513,090100.0%85.7%
66.67%94.48809,67457.1%100.0%
44.44%92.81,17013,72550.0%42.9%
66.67%96.387811,66533.3%83.3%
77.78%95.983012,72550.0%85.7%
55.56%96.197513,05775.0%40.0%
44.44%95.171711,39150.0%40.0%
22.22%95.56037,60214.3%50.0%
44.44%91.190114,43950.0%40.0%
77.78%91.966810,21480.0%75.0%
62.50%84.065610,20683.3%0.0%
37.50%83.090214,6570.0%37.5%
62.50%83.01,03412,68950.0%66.7%
25.00%86.076411,84225.0%25.0%
50.00%84.783611,5390.0%57.1%
87.50%84.873911,559100.0%80.0%
87.50%81.083812,85866.7%100.0%
62.50%85.998210,35250.0%75.0%
62.50%84.566911,01566.7%60.0%
42.86%73.77429,123100.0%20.0%
57.14%76.285210,18850.0%66.7%
57.14%74.64888,280100.0%25.0%
85.71%76.380710,16275.0%100.0%
85.71%75.898411,25666.7%100.0%
83.33%65.482912,965100.0%75.0%
100.00%67.078415,3910.0%100.0%
66.67%63.969111,348100.0%50.0%
66.67%65.56929,12166.7%66.7%
80.00%56.356912,563100.0%75.0%
60.00%55.689512,9260.0%100.0%
60.00%51.31,00014,9960.0%60.0%
40.00%53.21,18819,2590.0%40.0%
80.00%56.36598,022100.0%0.0%
20.00%56.473412,0410.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Mordekaiser vs Lillia - Câu Hỏi Thường Gặp

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Lillia trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Mordekaiser vs Lillia voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Lillia, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Lillia trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Lillia co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Lillia nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Mordekaiser choi nhu the nao truoc Lillia trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Mordekaiser vs Lillia voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Mordekaiser vs Lillia?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Lillia voi ty le thang 50.0% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Mordekaiser tot nhat chong Lillia la gi?

Build Mordekaiser tot nhat chong Lillia bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quyền Trượng Ác Thần, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Mordekaiser tot nhat chong Lillia la gi?

Rune Mordekaiser tot nhat chong Lillia su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Mordekaiser vs Lillia matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Mordekaiser co khac che Lillia khong?

Co, Mordekaiser co tran doi dau thuan loi truoc Lillia voi ty le thang 50.0%. Mordekaiser slightly edges out Lillia tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Mordekaiser nhu the nao khi doi dau Lillia?

Khi choi Mordekaiser doi dau voi Lillia, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Lillia. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.