Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Morganavs Swain

BSupportMage
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Swain là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Morgana thắng với 53.0% tỷ lệ thắng (+6.1%) trước Swain dựa trên 165 trận. Swain wins the early laning phase while Morgana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Swain.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Swain - 53.0% win rateSwain(53.0%)
Morgana - 53.0% win rate in this matchup
Morgana
53.0% WR
VS
Swain vs Morgana matchup - 47.0% win rate
Swain
47.0% WR

Who Wins the Morgana vs Swain Matchup?

Morgana wins the Morgana vs Swain matchup
Winner
Morgana
Matches: 165
53.0%
Win Rate
47.0%
1.8
CS / min
1.9
691
DMG / min
662
9,910
Gold / game
9,963
169
Heal / min
365
398
DMG Mitigated / min
705
2.2
CC / min
1.6
44.9%
Early Game WR
55.1%
59.0%
Late Game WR
41.0%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Swain

Trận đấu Morgana vs Swain là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 165 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 53.0% so với 47.0% của Swain, cho Morgana lợi thế 6.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Swain kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Morgana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Swain cần ép lợi thế trước khi Morgana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Morgana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Swain dẫn trước 503 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Morgana có thể tự tin chọn vào Swain và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Swain ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Swain

Swain thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Swain được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Swain có lợi thế về farm, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Morgana
1.9Swain
Morgana và Swain farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
691Morgana
662Swain
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Morgana và Swain, chỉ khác 29 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,910Morgana
9,963Swain
Morgana và Swain tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 53 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
2.2Morgana
1.6Swain
Morgana cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Swain, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Morgana phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
567Morgana
1,070Swain
Swain vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 503 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Swain có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Swain

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Swain, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Swain là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Swain. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Swain.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Swain
55.1%
+10.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana44.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SwainSwain55.1%
Cuối trận
Morgana
59.0%
+17.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana59.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SwainSwain41.0%

Swain thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.1% — dẫn đầu 10.1 điểm phần trăm trước Morgana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Swain có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 59.0% — 17.9 điểm trên Swain. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Swain phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Morgana đạt các mốc scaling. Nếu Morgana sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Morgana Runes Against Swain

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Morgana vs SwainCảm Hứng
Nâng Cấp Băng Giá - ngọc tốt nhất Morgana vs SwainHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Morgana vs SwainGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Morgana vs SwainThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Morgana vs Swain
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Morgana vs SwainPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs SwainThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs Swain
70.0% WR

Chạy Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ cho phép Morgana ép lợi thế chống lại Swain, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.32%6542.058410,20244.9%47.2%
46.34%4651.55979,78345.6%46.9%
54.22%4521.66129,91355.3%53.5%
46.50%4311.65869,72548.9%44.9%
49.16%4181.66229,67150.8%47.8%
47.49%3991.75969,85551.4%45.2%
51.06%3301.65879,52551.3%50.9%
50.78%2561.66209,92551.0%50.6%
52.72%2401.65609,53253.9%51.9%
53.56%2392.163810,40150.6%55.2%
46.98%2321.860110,01149.0%45.5%
52.68%2241.66429,55654.8%50.8%
48.40%2201.760610,03250.0%47.3%
48.15%2161.66239,67050.6%46.7%
51.17%2141.661910,15950.5%51.6%
49.76%2121.65389,47959.5%42.6%
52.50%2001.64769,04449.5%55.6%
50.00%1872.459710,09548.0%51.3%
45.56%1691.964210,10240.3%49.0%
52.98%1681.55629,57257.1%49.5%
53.05%1651.86919,91044.9%59.0%
47.85%1641.859810,33245.3%49.1%
53.99%1631.56579,94956.5%52.1%
56.21%1531.67299,79754.7%57.7%
46.31%1512.463710,66245.5%46.7%
51.54%1301.66409,79452.8%50.6%
56.14%1151.65909,67055.8%56.5%
48.15%1081.66049,89950.0%47.1%
53.00%1001.56449,60450.0%55.4%
55.56%991.962710,37647.4%60.7%
46.81%941.659810,25747.4%46.4%
49.45%911.659610,06157.1%44.6%
52.38%844.473311,06474.3%36.7%
55.95%842.469311,25663.0%52.6%
43.75%815.679711,25646.1%41.5%
44.44%721.66749,20551.6%39.0%
57.81%645.579311,43259.3%56.8%
50.79%631.560110,03350.0%51.4%
47.46%591.757110,39740.0%51.3%
60.34%586.078010,74551.5%72.0%
72.41%581.85629,63484.0%63.6%
53.70%552.067410,46456.3%52.6%
54.55%553.569610,89464.7%50.0%
50.00%485.887011,17155.0%46.4%
55.32%472.071510,45947.6%61.5%
43.48%465.17479,45550.0%35.0%
65.22%462.064710,42160.0%69.2%
51.11%453.566310,18150.0%52.0%
63.64%444.673111,61878.6%56.7%
50.00%421.663710,21557.1%46.4%
52.50%404.676211,74443.8%58.3%
40.00%403.65879,29833.3%50.0%
37.50%405.274110,33627.8%45.5%
48.72%395.477011,78853.3%45.8%
54.29%364.271911,14950.0%57.9%
42.86%356.175510,94840.0%45.0%
50.00%343.079910,92442.9%55.0%
35.29%344.468311,03620.0%47.4%
57.58%332.96819,75946.7%66.7%
50.00%324.983711,36447.1%53.3%
48.39%315.385611,52458.3%42.1%
48.28%291.362310,44745.5%50.0%
44.83%295.674410,26043.8%46.1%
50.00%283.16499,93941.7%56.3%
57.69%264.366010,60666.7%50.0%
50.00%243.277610,48375.0%25.0%
50.00%245.587111,87150.0%50.0%
60.87%235.479010,96266.7%57.1%
47.83%235.57609,63641.7%54.5%
39.13%231.874911,65138.5%40.0%
47.62%213.589012,44325.0%52.9%
60.00%201.678412,01640.0%66.7%
36.84%201.459411,43257.1%25.0%
65.00%202.66049,76380.0%50.0%
55.00%201.983411,74344.4%63.6%
42.11%205.77159,22745.5%37.5%
75.00%203.798510,80880.0%70.0%
47.37%192.274110,55336.4%62.5%
83.33%183.270512,12340.0%100.0%
33.33%183.46009,15660.0%0.0%
66.67%181.865711,65580.0%50.0%
27.78%182.575712,16228.6%27.3%
41.18%173.880110,28312.5%66.7%
35.29%171.561711,21742.9%30.0%
70.59%171.767911,61875.0%66.7%
58.82%176.389112,39260.0%58.3%
58.82%174.980412,24977.8%37.5%
41.18%171.567211,51480.0%25.0%
62.50%173.264111,51750.0%66.7%
46.67%172.288113,28950.0%45.5%
43.75%161.95568,92266.7%30.0%
62.50%161.67339,99363.6%60.0%
40.00%151.264211,50922.2%66.7%
28.57%141.163210,97720.0%33.3%
42.86%145.772112,09950.0%41.7%
50.00%143.869810,63257.1%42.9%
61.54%135.385611,04550.0%71.4%
61.54%131.573313,04975.0%55.6%
69.23%132.485713,919100.0%60.0%
69.23%135.48219,94660.0%75.0%
38.46%131.968012,49262.5%0.0%
46.15%130.960111,98960.0%37.5%
46.15%134.761211,05560.0%37.5%
53.85%135.682911,65080.0%37.5%
30.77%136.272910,60520.0%37.5%
58.33%125.995711,61380.0%42.9%
75.00%123.875512,21775.0%75.0%
54.55%122.474910,26566.7%50.0%
50.00%124.369211,26260.0%42.9%
58.33%125.186411,83266.7%50.0%
58.33%125.57209,20457.1%60.0%
72.73%125.083012,81860.0%83.3%
27.27%111.789913,41850.0%14.3%
60.00%111.370712,80640.0%80.0%
45.45%115.073710,99366.7%37.5%
54.55%112.168612,78550.0%57.1%
72.73%111.167910,46485.7%50.0%
63.64%114.46749,04771.4%50.0%
70.00%103.477912,976100.0%66.7%
50.00%104.886411,810100.0%44.4%
60.00%103.978912,751100.0%42.9%
60.00%105.569011,29525.0%83.3%
55.56%91.467310,92133.3%100.0%
66.67%94.978212,21950.0%80.0%
37.50%83.55399,63440.0%33.3%
37.50%81.058312,16225.0%50.0%
50.00%84.267411,69666.7%40.0%
62.50%82.16099,27875.0%50.0%
37.50%82.775010,77333.3%40.0%
62.50%85.070912,45533.3%80.0%
57.14%71.562210,12860.0%50.0%
42.86%73.360011,01650.0%40.0%
71.43%75.25489,17275.0%66.7%
71.43%75.787312,916100.0%66.7%
16.67%72.764510,9700.0%25.0%
57.14%73.085110,75860.0%50.0%
50.00%64.282114,7080.0%60.0%
33.33%61.167510,27733.3%33.3%
66.67%63.570910,69150.0%75.0%
50.00%64.991011,14550.0%50.0%
50.00%63.498911,05850.0%50.0%
50.00%63.81,13014,4240.0%50.0%
33.33%62.54626,82620.0%100.0%
40.00%51.357712,3920.0%50.0%
100.00%55.37929,700100.0%100.0%
60.00%54.988011,44350.0%66.7%
40.00%52.783010,407100.0%0.0%
100.00%53.46808,778100.0%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Swain - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Swain trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Swain voi ty le thang 53.0% so voi 47.0% cua Swain, chenh lech 6.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 165 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Morgana choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Swain co loi the truoc Morgana voi ty le thang 55.1% so voi 44.9%. Nguoi choi Swain nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Swain trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Morgana vs Swain voi ty le thang 59.0% so voi 41.0%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Swain?

Morgana thang tran doi dau voi Swain voi ty le thang 53.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 6.1 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 165 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Swain la gi?

Build Morgana tot nhat chong Swain bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Swain la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Swain su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 70.0% win rate in the Morgana vs Swain matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Swain khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Swain voi ty le thang 53.0%. Morgana strongly counters Swain tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Swain?

Khi choi Morgana doi dau voi Swain, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Swain. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.