Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Morganavs Ashe

BSupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Ashe là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Morgana thắng với 52.0% tỷ lệ thắng (+4.0%) trước Ashe dựa trên 25 trận. Morgana wins the early laning phase while Ashe scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Ashe.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ashe - 52.0% win rateAshe(52.0%)
Morgana - 52.0% win rate in this matchup
Morgana
52.0% WR
VS
Ashe vs Morgana matchup - 48.0% win rate
Ashe
48.0% WR

Who Wins the Morgana vs Ashe Matchup?

Morgana wins the Morgana vs Ashe matchup
Winner
Morgana
Matches: 25
52.0%
Win Rate
48.0%
2.3
CS / min
2.6
641
DMG / min
716
10,483
Gold / game
10,286
192
Heal / min
102
461
DMG Mitigated / min
343
1.7
CC / min
1.6
60.0%
Early Game WR
40.0%
46.7%
Late Game WR
53.3%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Ashe

Trận đấu Morgana vs Ashe là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 52.0% so với 48.0% của Ashe, cho Morgana lợi thế 4.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ashe scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Ashe đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ashe nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Morgana dẫn trước 209 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Morgana có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Ashe là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Ashe

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Ashe trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ashe, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.3Morgana
2.6Ashe
Ashe vượt qua Morgana 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ashe.
Sát thương
641Morgana
716Ashe
Ashe gây 74 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Morgana. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Morgana chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Ashe đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
10,483Morgana
10,286Ashe
Morgana và Ashe tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 197 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.7Morgana
1.6Ashe
Cả Morgana và Ashe đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
654Morgana
445Ashe
Morgana vượt trội Ashe đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 209 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ashe bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ashe, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Ashe

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ashe, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Ashe là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Ashe. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Ashe.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AsheAshe40.0%
Cuối trận
Ashe
53.3%
+6.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana46.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AsheAshe53.3%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Ashe. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ashe vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.3% — 6.7 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Ashe, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Morgana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ashe đạt các mốc scaling. Nếu Ashe sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Morgana Runes Against Ashe

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs AshePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs AsheDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs AsheThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs AsheThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Ashe
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Morgana vs AsheÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Morgana vs AsheThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Morgana vs Ashe
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ cho phép Morgana ép lợi thế chống lại Ashe, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.89%2922.056710,21747.8%44.8%
49.51%2041.66079,86755.3%44.5%
44.97%1891.66059,48845.6%44.4%
46.99%1831.76329,70251.2%43.6%
46.11%1801.65959,38651.7%40.9%
58.70%1381.65969,94063.6%55.4%
54.20%1311.66199,55360.3%48.5%
49.14%1162.16439,91156.8%44.4%
45.95%1111.96729,55449.0%43.5%
51.92%1041.65709,62952.1%51.8%
46.53%1011.76579,90946.1%46.8%
49.49%991.86319,54453.1%46.0%
44.68%941.85599,98054.3%39.0%
44.68%941.75978,96245.1%44.2%
60.22%932.563710,69960.6%60.0%
52.27%881.66609,77859.0%46.9%
53.09%811.559910,38153.1%53.1%
41.98%811.65719,73051.4%34.1%
45.57%791.85529,48754.3%38.6%
58.33%721.76319,32066.7%52.4%
43.66%711.776910,11147.8%41.7%
44.29%701.65909,41055.2%36.6%
46.97%661.74578,67245.7%48.4%
48.48%662.562710,06444.0%51.2%
49.12%571.55969,02444.8%53.6%
49.09%551.657210,04229.2%64.5%
42.55%471.66588,82346.1%38.1%
61.36%441.56009,62766.7%56.5%
65.12%434.480410,76661.1%68.0%
48.72%391.65389,21550.0%47.4%
59.46%371.66329,95753.3%63.6%
37.84%375.878811,93641.7%36.0%
51.43%355.782710,41047.4%56.3%
61.76%341.658310,39745.5%69.6%
55.88%342.059710,18150.0%60.0%
59.38%322.36169,25156.3%62.5%
54.84%311.562111,15036.4%65.0%
55.17%293.866610,79555.6%55.0%
38.46%263.666010,10340.0%37.5%
52.00%252.364110,48360.0%46.7%
54.17%243.463110,43850.0%60.0%
52.17%235.182810,55553.9%50.0%
31.82%222.06938,74933.3%30.0%
72.73%223.675111,00066.7%80.0%
45.45%225.592412,26366.7%37.5%
65.00%201.77039,43063.6%66.7%
45.00%202.363710,25545.5%44.4%
68.42%195.076911,91733.3%75.0%
47.37%196.276111,531100.0%28.6%
47.37%193.776410,69125.0%63.6%
50.00%184.473611,00242.9%54.5%
55.56%181.97009,70344.4%66.7%
55.56%183.66678,41061.5%40.0%
33.33%185.26938,96733.3%33.3%
35.29%176.167110,86955.6%12.5%
70.59%173.35799,18566.7%75.0%
37.50%164.97358,67855.6%14.3%
62.50%161.563610,64175.0%50.0%
40.00%156.170810,53050.0%28.6%
60.00%154.26729,93566.7%55.6%
46.67%153.274010,00114.3%75.0%
28.57%142.369011,93250.0%20.0%
69.23%133.874613,04766.7%70.0%
38.46%136.572310,03133.3%42.9%
46.15%131.360811,72340.0%50.0%
25.00%121.865312,54840.0%14.3%
50.00%123.560510,20216.7%83.3%
45.45%112.676011,14350.0%42.9%
50.00%114.868210,34766.7%42.9%
63.64%115.584012,53533.3%75.0%
54.55%115.580911,31650.0%57.1%
72.73%114.882412,572100.0%66.7%
70.00%101.667813,05040.0%100.0%
70.00%101.96107,91571.4%66.7%
60.00%101.575312,77475.0%50.0%
30.00%101.276510,97325.0%33.3%
50.00%104.46677,79750.0%50.0%
50.00%105.479610,35050.0%50.0%
50.00%101.357911,77850.0%50.0%
55.56%92.472512,47233.3%66.7%
66.67%93.67819,90040.0%100.0%
44.44%95.381211,97750.0%40.0%
55.56%91.35809,10533.3%100.0%
55.56%96.079611,63633.3%66.7%
44.44%93.887610,01250.0%33.3%
50.00%85.784013,14233.3%60.0%
62.50%86.386312,894100.0%57.1%
37.50%81.46899,32420.0%66.7%
37.50%83.680912,12533.3%40.0%
25.00%81.156510,21125.0%25.0%
50.00%80.867311,954100.0%33.3%
62.50%84.074711,02466.7%60.0%
57.14%75.981011,50333.3%75.0%
71.43%72.779314,26066.7%75.0%
57.14%76.079210,51233.3%75.0%
28.57%75.37019,68825.0%33.3%
33.33%66.373010,41925.0%50.0%
66.67%62.377912,3790.0%80.0%
100.00%60.978813,992100.0%100.0%
66.67%61.65188,78850.0%100.0%
83.33%65.783311,681100.0%50.0%
33.33%65.487913,1730.0%40.0%
83.33%63.386112,29266.7%100.0%
83.33%66.469511,771100.0%66.7%
80.00%51.471413,19850.0%100.0%
40.00%55.277810,60533.3%50.0%
80.00%54.16609,02875.0%100.0%
60.00%56.887811,753100.0%0.0%
80.00%55.079811,643100.0%75.0%
60.00%52.976911,21750.0%66.7%
80.00%53.565512,4080.0%100.0%
40.00%56.168510,1290.0%66.7%
40.00%54.775411,449100.0%25.0%
80.00%56.095313,184100.0%75.0%
100.00%51.283012,848100.0%100.0%
40.00%54.79408,70050.0%33.3%
20.00%54.879410,4740.0%50.0%
40.00%55.86808,62350.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Ashe - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Ashe trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Ashe voi ty le thang 52.0% so voi 48.0% cua Ashe, chenh lech 4.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Morgana choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Ashe voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Ashe trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ashe chiem uu the trong tran Morgana vs Ashe voi ty le thang 53.3% so voi 46.7%. Ashe phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Ashe?

Morgana thang tran doi dau voi Ashe voi ty le thang 52.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 4.0 diem phan tram co nghia la Morgana duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Ashe la gi?

Build Morgana tot nhat chong Ashe bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Ashe la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Ashe su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Ashe matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Ashe khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Ashe voi ty le thang 52.0%. Morgana has a solid advantage over Ashe tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Ashe?

Khi choi Morgana doi dau voi Ashe, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.