Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Morganavs Xerath

BSupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Xerath là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Xerath thắng với 51.5% tỷ lệ thắng (+3.0%) trước Morgana dựa trên 66 trận. Xerath wins the early laning phase while Morgana scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Xerath.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Xerath - 48.5% win rateXerath(48.5%)
Morgana - 48.5% win rate in this matchup
Morgana
48.5% WR
VS
Xerath vs Morgana matchup - 51.5% win rate
Xerath
51.5% WR

Who Wins the Morgana vs Xerath Matchup?

Xerath wins the Morgana vs Xerath matchup
Winner
Xerath
Matches: 66
48.5%
Win Rate
51.5%
2.5
CS / min
2.9
627
DMG / min
932
10,064
Gold / game
10,798
198
Heal / min
94
441
DMG Mitigated / min
281
1.9
CC / min
1.0
44.0%
Early Game WR
56.0%
51.2%
Late Game WR
48.8%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Xerath

Trận đấu Morgana vs Xerath là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 66 trận gần đây được phân tích, Xerath thắng với tỷ lệ thắng 51.5% so với 48.5% của Morgana, cho Xerath lợi thế 3.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Morgana scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Morgana đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Morgana nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Xerath được ưu ái nhẹ, Morgana hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Xerath. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
2.5Morgana
2.9Xerath
Xerath vượt qua Morgana 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
627Morgana
932Xerath
Xerath vượt trội Morgana nặng nề về sát thương với 305 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Morgana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,064Morgana
10,798Xerath
Xerath kiếm được 734 vàng mỗi trận nhiều hơn Morgana, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Xerath hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.9Morgana
1.0Xerath
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Xerath, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Xerath nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
639Morgana
375Xerath
Morgana vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 264 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Morgana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Xerath

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Xerath là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Xerath. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
56.0%
+12.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana44.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath56.0%
Cuối trận
Morgana
51.2%
+2.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana51.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath48.8%

Xerath thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 56.0% — dẫn đầu 12.0 điểm phần trăm trước Morgana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Xerath có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Morgana tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.2%, dẫn đầu Xerath 2.4 điểm phần trăm. Morgana scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Xerath có lợi thế sớm, nhưng Morgana dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Morgana Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs XerathPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs XerathDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs XerathThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs XerathThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Xerath
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Morgana vs XerathÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Morgana vs XerathThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Morgana vs Xerath
52.2% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Morgana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Xerath trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.89%2922.056710,21747.8%44.8%
49.51%2041.66079,86755.3%44.5%
44.97%1891.66059,48845.6%44.4%
46.99%1831.76329,70251.2%43.6%
46.11%1801.65959,38651.7%40.9%
58.70%1381.65969,94063.6%55.4%
54.20%1311.66199,55360.3%48.5%
49.14%1162.16439,91156.8%44.4%
45.95%1111.96729,55449.0%43.5%
51.92%1041.65709,62952.1%51.8%
46.53%1011.76579,90946.1%46.8%
49.49%991.86319,54453.1%46.0%
44.68%941.85599,98054.3%39.0%
44.68%941.75978,96245.1%44.2%
60.22%932.563710,69960.6%60.0%
52.27%881.66609,77859.0%46.9%
53.09%811.559910,38153.1%53.1%
41.98%811.65719,73051.4%34.1%
45.57%791.85529,48754.3%38.6%
58.33%721.76319,32066.7%52.4%
43.66%711.776910,11147.8%41.7%
44.29%701.65909,41055.2%36.6%
46.97%661.74578,67245.7%48.4%
48.48%662.562710,06444.0%51.2%
49.12%571.55969,02444.8%53.6%
49.09%551.657210,04229.2%64.5%
42.55%471.66588,82346.1%38.1%
61.36%441.56009,62766.7%56.5%
65.12%434.480410,76661.1%68.0%
48.72%391.65389,21550.0%47.4%
59.46%371.66329,95753.3%63.6%
37.84%375.878811,93641.7%36.0%
51.43%355.782710,41047.4%56.3%
61.76%341.658310,39745.5%69.6%
55.88%342.059710,18150.0%60.0%
59.38%322.36169,25156.3%62.5%
54.84%311.562111,15036.4%65.0%
55.17%293.866610,79555.6%55.0%
38.46%263.666010,10340.0%37.5%
52.00%252.364110,48360.0%46.7%
54.17%243.463110,43850.0%60.0%
52.17%235.182810,55553.9%50.0%
31.82%222.06938,74933.3%30.0%
72.73%223.675111,00066.7%80.0%
45.45%225.592412,26366.7%37.5%
65.00%201.77039,43063.6%66.7%
45.00%202.363710,25545.5%44.4%
68.42%195.076911,91733.3%75.0%
47.37%196.276111,531100.0%28.6%
47.37%193.776410,69125.0%63.6%
50.00%184.473611,00242.9%54.5%
55.56%181.97009,70344.4%66.7%
55.56%183.66678,41061.5%40.0%
33.33%185.26938,96733.3%33.3%
35.29%176.167110,86955.6%12.5%
70.59%173.35799,18566.7%75.0%
37.50%164.97358,67855.6%14.3%
62.50%161.563610,64175.0%50.0%
40.00%156.170810,53050.0%28.6%
60.00%154.26729,93566.7%55.6%
46.67%153.274010,00114.3%75.0%
28.57%142.369011,93250.0%20.0%
69.23%133.874613,04766.7%70.0%
38.46%136.572310,03133.3%42.9%
46.15%131.360811,72340.0%50.0%
25.00%121.865312,54840.0%14.3%
50.00%123.560510,20216.7%83.3%
45.45%112.676011,14350.0%42.9%
50.00%114.868210,34766.7%42.9%
63.64%115.584012,53533.3%75.0%
54.55%115.580911,31650.0%57.1%
72.73%114.882412,572100.0%66.7%
70.00%101.667813,05040.0%100.0%
70.00%101.96107,91571.4%66.7%
60.00%101.575312,77475.0%50.0%
30.00%101.276510,97325.0%33.3%
50.00%104.46677,79750.0%50.0%
50.00%105.479610,35050.0%50.0%
50.00%101.357911,77850.0%50.0%
55.56%92.472512,47233.3%66.7%
66.67%93.67819,90040.0%100.0%
44.44%95.381211,97750.0%40.0%
55.56%91.35809,10533.3%100.0%
55.56%96.079611,63633.3%66.7%
44.44%93.887610,01250.0%33.3%
50.00%85.784013,14233.3%60.0%
62.50%86.386312,894100.0%57.1%
37.50%81.46899,32420.0%66.7%
37.50%83.680912,12533.3%40.0%
25.00%81.156510,21125.0%25.0%
50.00%80.867311,954100.0%33.3%
62.50%84.074711,02466.7%60.0%
57.14%75.981011,50333.3%75.0%
71.43%72.779314,26066.7%75.0%
57.14%76.079210,51233.3%75.0%
28.57%75.37019,68825.0%33.3%
33.33%66.373010,41925.0%50.0%
66.67%62.377912,3790.0%80.0%
100.00%60.978813,992100.0%100.0%
66.67%61.65188,78850.0%100.0%
83.33%65.783311,681100.0%50.0%
33.33%65.487913,1730.0%40.0%
83.33%63.386112,29266.7%100.0%
83.33%66.469511,771100.0%66.7%
80.00%51.471413,19850.0%100.0%
40.00%55.277810,60533.3%50.0%
80.00%54.16609,02875.0%100.0%
60.00%56.887811,753100.0%0.0%
80.00%55.079811,643100.0%75.0%
60.00%52.976911,21750.0%66.7%
80.00%53.565512,4080.0%100.0%
40.00%56.168510,1290.0%66.7%
40.00%54.775411,449100.0%25.0%
80.00%56.095313,184100.0%75.0%
100.00%51.283012,848100.0%100.0%
40.00%54.79408,70050.0%33.3%
20.00%54.879410,4740.0%50.0%
40.00%55.86808,62350.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Xerath thang tran doi dau Morgana vs Xerath voi ty le thang 51.5% so voi 48.5% cua Morgana, chenh lech 3.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 66 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Morgana choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Morgana voi ty le thang 56.0% so voi 44.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Morgana vs Xerath voi ty le thang 51.2% so voi 48.8%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Xerath?

Xerath thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 51.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.0 diem phan tram co nghia la Xerath duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 66 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Xerath la gi?

Build Morgana tot nhat chong Xerath bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Bạc. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 52.2% win rate in the Morgana vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Xerath khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Xerath voi chi 48.5% ty le thang. Xerath co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Xerath.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Morgana doi dau voi Xerath, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Xerath. Focus on safe farming — you outscale Xerath in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.