Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Morganavs Seraphine

BSupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 53.0% tỷ lệ thắng (+6.0%) trước Morgana dựa trên 183 trận. Morgana wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Seraphine.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 47.0% win rateSeraphine(47.0%)
Morgana - 47.0% win rate in this matchup
Morgana
47.0% WR
VS
Seraphine vs Morgana matchup - 53.0% win rate
Seraphine
53.0% WR

Who Wins the Morgana vs Seraphine Matchup?

Seraphine wins the Morgana vs Seraphine matchup
Winner
Seraphine
Matches: 183
47.0%
Win Rate
53.0%
1.7
CS / min
1.4
632
DMG / min
458
9,702
Gold / game
9,307
168
Heal / min
302
420
DMG Mitigated / min
377
2.1
CC / min
1.1
51.2%
Early Game WR
48.8%
43.6%
Late Game WR
56.4%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Seraphine

Trận đấu Morgana vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 183 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 53.0% so với 47.0% của Morgana, cho Seraphine lợi thế 6.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Morgana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Seraphine

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Morgana
1.4Seraphine
Morgana và Seraphine farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
632Morgana
458Seraphine
Morgana vượt trội Seraphine nặng nề về sát thương với 173 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Seraphine nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,702Morgana
9,307Seraphine
Morgana kiếm được 395 vàng mỗi trận nhiều hơn Seraphine, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Morgana hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
2.1Morgana
1.1Seraphine
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Seraphine, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Seraphine nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
589Morgana
680Seraphine
Seraphine chữa lành và giảm 91 sát thương mỗi phút nhiều hơn Morgana, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Seraphine ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Morgana.

Best Morgana Build Against Seraphine

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Seraphine là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương và Quỷ Thư Morello. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
51.2%
+2.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana51.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine48.8%
Cuối trận
Seraphine
56.4%
+12.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana43.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine56.4%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Morgana có tỷ lệ thắng đáng kể 51.2%, vượt trội Seraphine 2.4 điểm phần trăm. Người chơi Morgana nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Seraphine vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.4% — 12.9 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Seraphine, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Morgana có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Morgana Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Seraphine
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Morgana vs SeraphineCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Morgana vs Seraphine
60.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Morgana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.89%2922.056710,21747.8%44.8%
49.51%2041.66079,86755.3%44.5%
44.97%1891.66059,48845.6%44.4%
46.99%1831.76329,70251.2%43.6%
46.11%1801.65959,38651.7%40.9%
58.70%1381.65969,94063.6%55.4%
54.20%1311.66199,55360.3%48.5%
49.14%1162.16439,91156.8%44.4%
45.95%1111.96729,55449.0%43.5%
51.92%1041.65709,62952.1%51.8%
46.53%1011.76579,90946.1%46.8%
49.49%991.86319,54453.1%46.0%
44.68%941.85599,98054.3%39.0%
44.68%941.75978,96245.1%44.2%
60.22%932.563710,69960.6%60.0%
52.27%881.66609,77859.0%46.9%
53.09%811.559910,38153.1%53.1%
41.98%811.65719,73051.4%34.1%
45.57%791.85529,48754.3%38.6%
58.33%721.76319,32066.7%52.4%
43.66%711.776910,11147.8%41.7%
44.29%701.65909,41055.2%36.6%
46.97%661.74578,67245.7%48.4%
48.48%662.562710,06444.0%51.2%
49.12%571.55969,02444.8%53.6%
49.09%551.657210,04229.2%64.5%
42.55%471.66588,82346.1%38.1%
61.36%441.56009,62766.7%56.5%
65.12%434.480410,76661.1%68.0%
48.72%391.65389,21550.0%47.4%
59.46%371.66329,95753.3%63.6%
37.84%375.878811,93641.7%36.0%
51.43%355.782710,41047.4%56.3%
61.76%341.658310,39745.5%69.6%
55.88%342.059710,18150.0%60.0%
59.38%322.36169,25156.3%62.5%
54.84%311.562111,15036.4%65.0%
55.17%293.866610,79555.6%55.0%
38.46%263.666010,10340.0%37.5%
52.00%252.364110,48360.0%46.7%
54.17%243.463110,43850.0%60.0%
52.17%235.182810,55553.9%50.0%
31.82%222.06938,74933.3%30.0%
72.73%223.675111,00066.7%80.0%
45.45%225.592412,26366.7%37.5%
65.00%201.77039,43063.6%66.7%
45.00%202.363710,25545.5%44.4%
68.42%195.076911,91733.3%75.0%
47.37%196.276111,531100.0%28.6%
47.37%193.776410,69125.0%63.6%
50.00%184.473611,00242.9%54.5%
55.56%181.97009,70344.4%66.7%
55.56%183.66678,41061.5%40.0%
33.33%185.26938,96733.3%33.3%
35.29%176.167110,86955.6%12.5%
70.59%173.35799,18566.7%75.0%
37.50%164.97358,67855.6%14.3%
62.50%161.563610,64175.0%50.0%
40.00%156.170810,53050.0%28.6%
60.00%154.26729,93566.7%55.6%
46.67%153.274010,00114.3%75.0%
28.57%142.369011,93250.0%20.0%
69.23%133.874613,04766.7%70.0%
38.46%136.572310,03133.3%42.9%
46.15%131.360811,72340.0%50.0%
25.00%121.865312,54840.0%14.3%
50.00%123.560510,20216.7%83.3%
45.45%112.676011,14350.0%42.9%
50.00%114.868210,34766.7%42.9%
63.64%115.584012,53533.3%75.0%
54.55%115.580911,31650.0%57.1%
72.73%114.882412,572100.0%66.7%
70.00%101.667813,05040.0%100.0%
70.00%101.96107,91571.4%66.7%
60.00%101.575312,77475.0%50.0%
30.00%101.276510,97325.0%33.3%
50.00%104.46677,79750.0%50.0%
50.00%105.479610,35050.0%50.0%
50.00%101.357911,77850.0%50.0%
55.56%92.472512,47233.3%66.7%
66.67%93.67819,90040.0%100.0%
44.44%95.381211,97750.0%40.0%
55.56%91.35809,10533.3%100.0%
55.56%96.079611,63633.3%66.7%
44.44%93.887610,01250.0%33.3%
50.00%85.784013,14233.3%60.0%
62.50%86.386312,894100.0%57.1%
37.50%81.46899,32420.0%66.7%
37.50%83.680912,12533.3%40.0%
25.00%81.156510,21125.0%25.0%
50.00%80.867311,954100.0%33.3%
62.50%84.074711,02466.7%60.0%
57.14%75.981011,50333.3%75.0%
71.43%72.779314,26066.7%75.0%
57.14%76.079210,51233.3%75.0%
28.57%75.37019,68825.0%33.3%
33.33%66.373010,41925.0%50.0%
66.67%62.377912,3790.0%80.0%
100.00%60.978813,992100.0%100.0%
66.67%61.65188,78850.0%100.0%
83.33%65.783311,681100.0%50.0%
33.33%65.487913,1730.0%40.0%
83.33%63.386112,29266.7%100.0%
83.33%66.469511,771100.0%66.7%
80.00%51.471413,19850.0%100.0%
40.00%55.277810,60533.3%50.0%
80.00%54.16609,02875.0%100.0%
60.00%56.887811,753100.0%0.0%
80.00%55.079811,643100.0%75.0%
60.00%52.976911,21750.0%66.7%
80.00%53.565512,4080.0%100.0%
40.00%56.168510,1290.0%66.7%
40.00%54.775411,449100.0%25.0%
80.00%56.095313,184100.0%75.0%
100.00%51.283012,848100.0%100.0%
40.00%54.79408,70050.0%33.3%
20.00%54.879410,4740.0%50.0%
40.00%55.86808,62350.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Morgana vs Seraphine voi ty le thang 53.0% so voi 47.0% cua Morgana, chenh lech 6.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 183 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Morgana choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 51.2% so voi 48.8%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Morgana vs Seraphine voi ty le thang 56.4% so voi 43.6%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 53.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 6.0 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 183 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Morgana tot nhat chong Seraphine bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Trát Lệnh Đế Vương, Quỷ Thư Morello with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Morgana vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Seraphine khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Seraphine voi chi 47.0% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Morgana doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.