Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Morganavs Seraphine

BSupportMage
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Seraphine là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.14. Seraphine thắng với 51.3% tỷ lệ thắng (+2.7%) trước Morgana dựa trên 372 trận. Morgana wins the early laning phase while Seraphine scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Seraphine.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Morgana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Morgana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Morgana - 48.7% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Morgana
48.7% TT
VS
Đối đầu Seraphine vs Morgana - 51.3% tỷ lệ thắng
Seraphine
51.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Morgana vs Seraphine?

Seraphine thắng trận đối đầu Morgana vs Seraphine
Người chiến thắng
Seraphine
Trận: 372
48.7%
Tỷ Lệ Thắng
51.3%
1.8
CS / phút
1.6
563
Sát thương / phút
494
9,011
Vàng / trận
8,760
161
Hồi phục / phút
231
402
Giảm sát thương / phút
351
1.9
CC / phút
1.1
50.3%
TLT Đầu Game
49.7%
47.5%
TLT Cuối Game
52.5%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Seraphine

Trận đấu Morgana vs Seraphine là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 372 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 51.3% so với 48.7% của Morgana, cho Seraphine lợi thế 2.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Seraphine scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Seraphine đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Seraphine nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Morgana dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Seraphine được ưu ái nhẹ, Morgana hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Seraphine. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Seraphine

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Seraphine trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Morgana
1.6Seraphine
Morgana và Seraphine farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
563Morgana
494Seraphine
Morgana gây 69 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Seraphine. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Seraphine chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Morgana đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,011Morgana
8,760Seraphine
Morgana và Seraphine tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 251 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.9Morgana
1.1Seraphine
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Seraphine, với 0.8 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Seraphine nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
563Morgana
581Seraphine
Morgana và Seraphine có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 19 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Morgana Build Against Seraphine

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Seraphine là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello và Đồng Hồ Cát Zhonya. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 73.3% trong 15 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
50.3%
+0.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana50.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine49.7%
Cuối trận
Seraphine
52.5%
+4.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana47.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine52.5%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Morgana và Seraphine, với Morgana giữ lợi thế mỏng manh 50.3% tỷ lệ thắng (+0.7%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Trong cuối trận (25+ phút), Seraphine tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.5%, dẫn đầu Morgana 4.9 điểm phần trăm. Seraphine scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Morgana có lợi thế sớm, nhưng Seraphine dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Morgana Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs SeraphinePháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Seraphine
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Morgana vs SeraphineÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Morgana vs SeraphineThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Morgana vs Seraphine
53.0% WR

Sự kết hợp Pháp Thuật chính với Áp Đảo phụ giúp Morgana tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Seraphine.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
48.66%3721.85639,01150.3%47.5%
49.29%3531.95539,52047.8%50.2%
53.67%2181.65929,18945.0%61.0%
54.81%2081.76049,26763.3%49.6%
53.06%1471.76229,77653.9%52.6%
51.41%1421.85949,69950.0%52.2%
50.00%1361.85849,00559.3%42.9%
40.46%1311.75299,14647.1%36.3%
56.90%1161.862410,43355.3%57.7%
43.52%1081.76029,22840.9%45.3%
43.52%1082.061310,04238.9%45.8%
57.94%1072.160110,02848.6%62.5%
52.43%1031.75469,28364.1%45.3%
60.61%991.967710,11962.2%59.7%
44.58%831.75789,09046.1%43.9%
50.60%831.86139,76448.3%51.9%
40.24%821.95679,21742.4%38.8%
47.50%801.75469,09948.1%47.2%
39.74%782.25879,74446.1%36.5%
58.67%751.75249,40240.9%66.0%
59.09%661.96949,20562.1%56.8%
39.39%661.86849,86947.8%34.9%
48.44%641.55588,50546.1%50.0%
54.39%571.561310,24161.1%51.3%
44.23%521.75189,23152.2%37.9%
40.43%471.65808,69561.9%23.1%
51.06%472.06209,87766.7%43.8%
51.11%451.75599,05945.5%56.5%
52.38%421.75909,25850.0%53.6%
44.44%361.657010,13641.7%45.8%
36.11%361.45849,45537.5%35.7%
63.64%334.680913,26366.7%63.0%
45.45%331.65869,36253.9%40.0%
53.13%325.375410,47846.1%57.9%
54.84%314.368710,09960.0%52.4%
54.84%311.65539,76425.0%65.2%
43.33%304.27678,95843.8%42.9%
53.33%302.15839,20850.0%55.6%
63.33%302.46179,42966.7%61.1%
50.00%281.76459,26650.0%50.0%
50.00%281.76329,00570.0%38.9%
37.04%274.783012,09166.7%28.6%
61.54%261.55609,76755.6%64.7%
57.69%263.374610,50672.7%46.7%
52.00%253.269910,79450.0%52.9%
47.83%232.958910,18357.1%43.8%
31.82%222.161510,38550.0%25.0%
63.64%224.582511,25371.4%60.0%
36.84%194.67459,88222.2%50.0%
50.00%181.76189,81042.9%54.5%
66.67%184.262011,41671.4%63.6%
66.67%183.776610,92950.0%75.0%
47.06%174.177911,02540.0%50.0%
62.50%163.856110,39283.3%50.0%
56.25%162.06219,88050.0%58.3%
56.25%161.360211,27871.4%44.4%
40.00%153.87059,20342.9%37.5%
64.29%141.168413,757100.0%54.5%
61.54%133.465510,47460.0%62.5%
69.23%135.38429,36480.0%62.5%
41.67%125.470110,02533.3%50.0%
58.33%125.074911,17640.0%71.4%
45.45%115.776111,89475.0%28.6%
54.55%112.766611,22450.0%57.1%
54.55%113.965110,33660.0%50.0%
81.82%111.869310,47271.4%100.0%
70.00%103.483411,99175.0%66.7%
40.00%104.88399,71137.5%50.0%
66.67%91.576211,384100.0%50.0%
44.44%93.775812,06133.3%50.0%
66.67%91.558911,32250.0%71.4%
62.50%84.47278,886100.0%50.0%
75.00%81.667611,567100.0%60.0%
37.50%81.16538,06550.0%25.0%
37.50%83.46248,25416.7%100.0%
37.50%83.273110,18433.3%40.0%
37.50%86.086211,97540.0%33.3%
71.43%75.499612,58350.0%80.0%
57.14%71.763410,99633.3%75.0%
42.86%71.355510,590100.0%33.3%
42.86%74.97218,40250.0%40.0%
28.57%71.069713,169100.0%16.7%
28.57%72.371010,29325.0%33.3%
66.67%66.495411,77666.7%66.7%
66.67%64.276114,1450.0%66.7%
33.33%61.663312,04650.0%25.0%
66.67%64.586211,74850.0%75.0%
33.33%64.37889,00133.3%33.3%
33.33%65.375411,49650.0%25.0%
83.33%64.686312,273100.0%80.0%
66.67%64.37849,82350.0%75.0%
40.00%53.671912,28450.0%33.3%
60.00%51.287411,97150.0%66.7%
40.00%52.86706,36266.7%0.0%
60.00%56.96768,78666.7%50.0%
40.00%51.776811,6350.0%50.0%
20.00%52.167412,1980.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Morgana vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Morgana vs Seraphine voi ty le thang 51.3% so voi 48.7% cua Morgana, chenh lech 2.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 372 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Morgana choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Seraphine voi ty le thang 50.3% so voi 49.7%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Seraphine chiem uu the trong tran Morgana vs Seraphine voi ty le thang 52.5% so voi 47.5%. Seraphine phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 51.3% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 2.7 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 372 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Morgana tot nhat chong Seraphine bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Quỷ Thư Morello, Đồng Hồ Cát Zhonya with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 73.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 53.0% win rate in the Morgana vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Seraphine khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Seraphine voi chi 48.7% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Morgana doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Seraphine has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.