Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.5%
Tỷ lệ chọn
4.4%

Morganavs Lulu

BSupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Lulu là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Lulu thắng với 55.7% tỷ lệ thắng (+11.4%) trước Morgana dựa trên 70 trận. Morgana wins the early laning phase while Lulu scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Lulu.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Lulu - 44.3% win rateLulu(44.3%)
Morgana - 44.3% win rate in this matchup
Morgana
44.3% WR
VS
Lulu vs Morgana matchup - 55.7% win rate
Lulu
55.7% WR

Who Wins the Morgana vs Lulu Matchup?

Lulu wins the Morgana vs Lulu matchup
Winner
Lulu
Matches: 70
44.3%
Win Rate
55.7%
1.6
CS / min
1.0
590
DMG / min
248
9,410
Gold / game
8,540
152
Heal / min
167
394
DMG Mitigated / min
368
2.1
CC / min
1.0
55.2%
Early Game WR
44.8%
36.6%
Late Game WR
63.4%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Lulu

Trận đấu Morgana vs Lulu là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 70 trận gần đây được phân tích, Lulu thắng với tỷ lệ thắng 55.7% so với 44.3% của Morgana, cho Lulu lợi thế 11.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Morgana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Lulu scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Morgana cần ép lợi thế trước khi Lulu đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Lulu nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Morgana dẫn trước 342 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Lulu có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Morgana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Lulu quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Lulu

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Lulu trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Lulu, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.6Morgana
1.0Lulu
Morgana vượt qua Lulu 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Morgana.
Sát thương
590Morgana
248Lulu
Morgana vượt trội Lulu nặng nề về sát thương với 342 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Lulu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,410Morgana
8,540Lulu
Morgana tạo ra 871 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Lulu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Morgana liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Lulu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
2.1Morgana
1.0Lulu
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Lulu, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Lulu nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
546Morgana
534Lulu
Morgana và Lulu có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 11 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Morgana Build Against Lulu

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Lulu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Lulu là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Lulu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Lulu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
55.2%
+10.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana55.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LuluLulu44.8%
Cuối trận
Lulu
63.4%
+26.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana36.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LuluLulu63.4%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.2% — dẫn đầu 10.3 điểm phần trăm trước Lulu. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Lulu vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.4% — 26.8 điểm trên Morgana. Trận kéo dài rất ưu ái Lulu, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Morgana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Lulu đạt các mốc scaling. Nếu Lulu sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Morgana Runes Against Lulu

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs LuluPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs LuluDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs LuluThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs LuluThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Lulu
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Morgana vs LuluÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Morgana vs LuluThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Morgana vs Lulu
44.4% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Morgana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Lulu trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.89%2922.056710,21747.8%44.8%
49.51%2041.66079,86755.3%44.5%
44.97%1891.66059,48845.6%44.4%
46.99%1831.76329,70251.2%43.6%
46.11%1801.65959,38651.7%40.9%
58.70%1381.65969,94063.6%55.4%
54.20%1311.66199,55360.3%48.5%
49.14%1162.16439,91156.8%44.4%
45.95%1111.96729,55449.0%43.5%
51.92%1041.65709,62952.1%51.8%
46.53%1011.76579,90946.1%46.8%
49.49%991.86319,54453.1%46.0%
44.68%941.85599,98054.3%39.0%
44.68%941.75978,96245.1%44.2%
60.22%932.563710,69960.6%60.0%
52.27%881.66609,77859.0%46.9%
53.09%811.559910,38153.1%53.1%
41.98%811.65719,73051.4%34.1%
45.57%791.85529,48754.3%38.6%
58.33%721.76319,32066.7%52.4%
43.66%711.776910,11147.8%41.7%
44.29%701.65909,41055.2%36.6%
46.97%661.74578,67245.7%48.4%
48.48%662.562710,06444.0%51.2%
49.12%571.55969,02444.8%53.6%
49.09%551.657210,04229.2%64.5%
42.55%471.66588,82346.1%38.1%
61.36%441.56009,62766.7%56.5%
65.12%434.480410,76661.1%68.0%
48.72%391.65389,21550.0%47.4%
59.46%371.66329,95753.3%63.6%
37.84%375.878811,93641.7%36.0%
51.43%355.782710,41047.4%56.3%
61.76%341.658310,39745.5%69.6%
55.88%342.059710,18150.0%60.0%
59.38%322.36169,25156.3%62.5%
54.84%311.562111,15036.4%65.0%
55.17%293.866610,79555.6%55.0%
38.46%263.666010,10340.0%37.5%
52.00%252.364110,48360.0%46.7%
54.17%243.463110,43850.0%60.0%
52.17%235.182810,55553.9%50.0%
31.82%222.06938,74933.3%30.0%
72.73%223.675111,00066.7%80.0%
45.45%225.592412,26366.7%37.5%
65.00%201.77039,43063.6%66.7%
45.00%202.363710,25545.5%44.4%
68.42%195.076911,91733.3%75.0%
47.37%196.276111,531100.0%28.6%
47.37%193.776410,69125.0%63.6%
50.00%184.473611,00242.9%54.5%
55.56%181.97009,70344.4%66.7%
55.56%183.66678,41061.5%40.0%
33.33%185.26938,96733.3%33.3%
35.29%176.167110,86955.6%12.5%
70.59%173.35799,18566.7%75.0%
37.50%164.97358,67855.6%14.3%
62.50%161.563610,64175.0%50.0%
40.00%156.170810,53050.0%28.6%
60.00%154.26729,93566.7%55.6%
46.67%153.274010,00114.3%75.0%
28.57%142.369011,93250.0%20.0%
69.23%133.874613,04766.7%70.0%
38.46%136.572310,03133.3%42.9%
46.15%131.360811,72340.0%50.0%
25.00%121.865312,54840.0%14.3%
50.00%123.560510,20216.7%83.3%
45.45%112.676011,14350.0%42.9%
50.00%114.868210,34766.7%42.9%
63.64%115.584012,53533.3%75.0%
54.55%115.580911,31650.0%57.1%
72.73%114.882412,572100.0%66.7%
70.00%101.667813,05040.0%100.0%
70.00%101.96107,91571.4%66.7%
60.00%101.575312,77475.0%50.0%
30.00%101.276510,97325.0%33.3%
50.00%104.46677,79750.0%50.0%
50.00%105.479610,35050.0%50.0%
50.00%101.357911,77850.0%50.0%
55.56%92.472512,47233.3%66.7%
66.67%93.67819,90040.0%100.0%
44.44%95.381211,97750.0%40.0%
55.56%91.35809,10533.3%100.0%
55.56%96.079611,63633.3%66.7%
44.44%93.887610,01250.0%33.3%
50.00%85.784013,14233.3%60.0%
62.50%86.386312,894100.0%57.1%
37.50%81.46899,32420.0%66.7%
37.50%83.680912,12533.3%40.0%
25.00%81.156510,21125.0%25.0%
50.00%80.867311,954100.0%33.3%
62.50%84.074711,02466.7%60.0%
57.14%75.981011,50333.3%75.0%
71.43%72.779314,26066.7%75.0%
57.14%76.079210,51233.3%75.0%
28.57%75.37019,68825.0%33.3%
33.33%66.373010,41925.0%50.0%
66.67%62.377912,3790.0%80.0%
100.00%60.978813,992100.0%100.0%
66.67%61.65188,78850.0%100.0%
83.33%65.783311,681100.0%50.0%
33.33%65.487913,1730.0%40.0%
83.33%63.386112,29266.7%100.0%
83.33%66.469511,771100.0%66.7%
80.00%51.471413,19850.0%100.0%
40.00%55.277810,60533.3%50.0%
80.00%54.16609,02875.0%100.0%
60.00%56.887811,753100.0%0.0%
80.00%55.079811,643100.0%75.0%
60.00%52.976911,21750.0%66.7%
80.00%53.565512,4080.0%100.0%
40.00%56.168510,1290.0%66.7%
40.00%54.775411,449100.0%25.0%
80.00%56.095313,184100.0%75.0%
100.00%51.283012,848100.0%100.0%
40.00%54.79408,70050.0%33.3%
20.00%54.879410,4740.0%50.0%
40.00%55.86808,62350.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Lulu - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Lulu trong League of Legends?

Lulu thang tran doi dau Morgana vs Lulu voi ty le thang 55.7% so voi 44.3% cua Morgana, chenh lech 11.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 70 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Morgana choi nhu the nao truoc Lulu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Lulu voi ty le thang 55.2% so voi 44.8%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Lulu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Lulu chiem uu the trong tran Morgana vs Lulu voi ty le thang 63.4% so voi 36.6%. Lulu phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Lulu?

Lulu thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 55.7% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 11.4 diem phan tram co nghia la Lulu duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 70 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Lulu la gi?

Build Morgana tot nhat chong Lulu bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Lulu la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Lulu su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 44.4% win rate in the Morgana vs Lulu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Lulu khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Lulu voi chi 44.3% ty le thang. Lulu co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Lulu.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Lulu?

Khi choi Morgana doi dau voi Lulu, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Lulu. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Lulu has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.