Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Nasus

AMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Xerath vs Nasus là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Nasus thắng với 75.0% tỷ lệ thắng (+50.0%) trước Xerath dựa trên 12 trận. Nasus holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Nasus.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nasus - 25.0% win rateNasus(25.0%)
Xerath - 25.0% win rate in this matchup
Xerath
25.0% WR
VS
Nasus vs Xerath matchup - 75.0% win rate
Nasus
75.0% WR

Who Wins the Xerath vs Nasus Matchup?

Nasus wins the Xerath vs Nasus matchup
Winner
Nasus
Matches: 12
25.0%
Win Rate
75.0%
7.0
CS / min
6.8
1,144
DMG / min
803
10,091
Gold / game
10,969
83
Heal / min
642
314
DMG Mitigated / min
1,651
1.3
CC / min
0.7
40.0%
Early Game WR
60.0%
14.3%
Late Game WR
85.7%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Nasus

Trận đấu Xerath vs Nasus là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 12 trận gần đây được phân tích, Nasus thắng với tỷ lệ thắng 75.0% so với 25.0% của Xerath, cho Nasus lợi thế 50.0 điểm phần trăm. Nasus thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Xerath khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Nasus dẫn trước 1,897 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nasus có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nasus quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Nasus

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Nasus trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nasus, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.0Xerath
6.8Nasus
Xerath và Nasus farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
1,144Xerath
803Nasus
Xerath vượt trội Nasus nặng nề về sát thương với 341 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nasus nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,091Xerath
10,969Nasus
Nasus tạo ra 878 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nasus liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Xerath
0.7Nasus
Xerath cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Nasus, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
397Xerath
2,293Nasus
Nasus vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,897 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nasus có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Nasus

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nasus, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Nasus là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Kính Nhắm Ma Pháp. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Nasus. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Nasus.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nasus
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath40.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NasusNasus60.0%
Cuối trận
Nasus
85.7%
+71.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath14.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NasusNasus85.7%

Nasus thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nasus có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nasus vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 85.7% — 71.4 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Nasus, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nasus giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Xerath nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Xerath Runes Against Nasus

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs NasusPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs NasusDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs NasusThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs NasusThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Nasus
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs NasusChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs NasusHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Nasus
50.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nasus trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.08%3426.61,00611,89946.7%47.4%
52.98%3204.288811,00955.2%51.1%
52.70%2246.41,07912,73553.5%52.3%
44.75%2216.91,04912,96948.2%42.5%
56.74%2161.985010,57650.0%61.4%
41.78%2146.392811,63934.0%47.9%
59.74%1545.697811,75155.6%63.4%
53.69%1512.989711,40854.5%53.3%
41.78%1476.292311,95146.8%38.1%
47.95%1463.798211,34553.6%44.4%
43.80%1386.497611,02342.2%45.2%
45.65%1382.080710,36539.0%50.6%
47.76%1356.998211,69642.6%53.0%
53.44%1326.61,01212,23360.3%48.0%
53.54%1296.296612,33555.6%52.4%
51.30%1156.51,03512,16355.6%48.6%
62.83%1136.01,12213,34666.7%61.3%
43.75%1121.984110,40542.9%44.3%
52.43%1046.292611,31555.6%50.0%
54.37%1032.485910,51261.0%50.0%
56.31%1036.31,02612,41951.2%60.0%
49.50%1026.21,05712,14846.5%51.7%
57.43%1023.491511,73368.4%50.8%
49.00%1016.294611,40647.9%50.0%
44.55%1016.086711,70453.7%38.3%
51.55%983.898911,33151.4%51.7%
44.90%982.080610,59153.5%38.2%
51.58%976.71,10912,78252.3%51.0%
58.06%931.987510,78763.6%55.0%
58.70%922.29349,99752.9%65.8%
52.22%916.51,04712,41065.7%43.6%
53.93%902.383210,50568.8%45.6%
52.27%886.699712,69453.1%51.8%
48.78%826.284710,56151.0%45.2%
46.15%791.986010,26651.3%41.0%
55.84%772.084611,51446.1%60.8%
41.33%762.390511,31028.1%51.2%
48.68%761.87929,49751.2%45.7%
40.54%756.094311,10736.8%44.4%
50.00%746.086210,86748.6%51.4%
41.10%732.181510,92240.0%41.9%
52.17%696.289612,59152.0%52.3%
60.29%682.072610,20571.4%48.5%
49.25%686.097811,77040.7%55.0%
61.76%686.81,06612,74563.3%60.5%
52.31%661.97569,77269.7%34.4%
42.62%631.884510,63546.1%40.0%
69.35%627.01,08412,36371.9%66.7%
54.84%623.185011,18860.0%51.4%
54.24%606.31,00111,75345.8%60.0%
48.33%606.71,09112,70663.6%39.5%
42.86%572.080810,03642.3%43.3%
51.79%566.598712,19356.5%48.5%
59.62%526.498711,69563.0%56.0%
60.78%516.71,16111,75052.2%67.9%
46.00%506.31,09412,80455.0%40.0%
58.00%502.298510,59454.5%60.7%
52.17%473.190710,14469.6%34.8%
63.64%455.81,05412,30052.6%72.0%
38.64%456.51,00012,41536.8%40.0%
52.27%446.798012,03650.0%53.9%
37.21%441.972410,83350.0%29.6%
59.09%446.11,00113,50360.0%58.6%
55.81%431.78799,78175.0%31.6%
66.67%426.71,07413,26160.0%72.7%
58.33%366.51,06614,74464.3%54.5%
57.14%352.894212,06380.0%48.0%
42.86%356.51,03813,60258.3%34.8%
54.55%347.21,14813,61275.0%35.3%
41.18%341.982310,39730.8%47.6%
42.42%335.51,03911,46538.5%45.0%
35.48%311.992310,90636.4%35.0%
40.00%303.892711,86828.6%50.0%
63.33%305.998413,16946.7%80.0%
58.62%293.384111,22677.8%50.0%
41.38%295.71,11212,61222.2%50.0%
38.46%266.51,08111,70450.0%25.0%
53.85%264.994612,80670.0%43.8%
54.17%246.21,07012,76063.6%46.1%
52.17%231.77649,60962.5%46.7%
47.83%231.780410,49233.3%52.9%
61.90%222.184011,57033.3%73.3%
47.62%216.71,05512,93766.7%33.3%
38.10%212.479510,72362.5%23.1%
60.00%205.21,02012,49066.7%54.5%
50.00%206.099511,86137.5%58.3%
47.37%197.11,09113,33060.0%42.9%
47.06%173.196410,61044.4%50.0%
68.75%165.71,12014,08971.4%66.7%
66.67%156.51,09013,60583.3%55.6%
64.29%146.21,16212,86662.5%66.7%
71.43%144.98849,20271.4%71.4%
50.00%147.11,03711,99637.5%66.7%
35.71%142.285911,0510.0%50.0%
76.92%136.81,13014,86685.7%66.7%
66.67%126.996112,96975.0%62.5%
58.33%126.71,07714,87960.0%57.1%
25.00%127.01,14410,09140.0%14.3%
27.27%116.08627,86137.5%0.0%
54.55%116.092912,91950.0%57.1%
54.55%116.81,05512,27250.0%57.1%
36.36%116.196213,71225.0%42.9%
27.27%113.97859,00933.3%20.0%
45.45%115.098310,16450.0%40.0%
60.00%105.51,26012,923100.0%20.0%
40.00%101.989610,76850.0%33.3%
44.44%95.41,00110,09650.0%40.0%
50.00%95.886211,85366.7%40.0%
77.78%96.894712,23980.0%75.0%
55.56%95.48918,812100.0%20.0%
50.00%85.61,10813,1690.0%66.7%
62.50%85.192611,04260.0%66.7%
87.50%86.81,15514,34180.0%100.0%
25.00%84.78409,59750.0%0.0%
37.50%86.68858,71237.5%0.0%
85.71%76.91,33614,176100.0%66.7%
42.86%77.290412,32650.0%33.3%
28.57%77.193610,82725.0%33.3%
57.14%71.983111,855100.0%40.0%
57.14%76.187210,72450.0%66.7%
57.14%77.284912,38766.7%50.0%
50.00%66.799012,40975.0%0.0%
66.67%66.894412,73733.3%100.0%
50.00%66.91,31512,72533.3%66.7%
50.00%67.01,21913,72750.0%50.0%
50.00%62.485211,755100.0%25.0%
40.00%56.61,11314,1090.0%40.0%
20.00%52.17269,7330.0%25.0%
20.00%55.894611,8100.0%25.0%
60.00%55.01,02211,79533.3%100.0%
40.00%52.18509,68750.0%33.3%
40.00%56.91,18315,65666.7%0.0%
20.00%52.89669,46650.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Nasus - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Nasus trong League of Legends?

Nasus thang tran doi dau Xerath vs Nasus voi ty le thang 75.0% so voi 25.0% cua Xerath, chenh lech 50.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 12 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Xerath choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nasus co loi the truoc Xerath voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Nasus nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Nasus trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nasus chiem uu the trong tran Xerath vs Nasus voi ty le thang 85.7% so voi 14.3%. Nasus phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Nasus?

Nasus thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 75.0% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 50.0 diem phan tram co nghia la Nasus duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 12 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Nasus la gi?

Build Xerath tot nhat chong Nasus bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Kính Nhắm Ma Pháp with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Nasus la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Nasus su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Xerath vs Nasus matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Nasus khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Nasus voi chi 25.0% ty le thang. Nasus co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nasus.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Nasus?

Khi choi Xerath doi dau voi Nasus, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nasus. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nasus has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.