Shyvana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.8%

Shyvanavs Akali

SFighterTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shyvana vs Akali là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Akali thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Shyvana dựa trên 5 trận. Shyvana wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shyvana tốt nhất cho đối đầu Shyvana vs Akali.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Shyvana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shyvana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shyvana - 40.0% win rate in this matchup
Shyvana
40.0% TT
VS
Akali vs Shyvana matchup - 60.0% win rate
Akali
60.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Shyvana vs Akali?

Akali wins the Shyvana vs Akali matchup
Người chiến thắng
Akali
Trận: 5
40.0%
Tỷ Lệ Thắng
60.0%
7.6
CS / phút
7.7
720
Sát thương / phút
976
10,360
Vàng / trận
11,297
226
Hồi phục / phút
235
1,198
Giảm sát thương / phút
637
0.3
CC / phút
0.1
100.0%
TLT Đầu Game
0.0%
0.0%
TLT Cuối Game
100.0%

Tóm tắt đối đầu Shyvana vs Akali

Trận đấu Shyvana vs Akali là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Akali thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Shyvana, cho Akali lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shyvana kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shyvana cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shyvana dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Akali có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shyvana nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Akali quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shyvana vs Akali

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Shyvana trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shyvana, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
7.6Shyvana
7.7Akali
Shyvana và Akali farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
720Shyvana
976Akali
Akali vượt trội Shyvana nặng nề về sát thương với 256 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shyvana nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,360Shyvana
11,297Akali
Akali tạo ra 937 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shyvana. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Akali liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shyvana nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Shyvana
0.1Akali
Cả Shyvana và Akali đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,423Shyvana
872Akali
Shyvana vượt trội Akali đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 551 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shyvana có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Akali bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Akali, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shyvana Build Against Akali

Giày Phàm Ăn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Akali, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shyvana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shyvana chống lại Akali là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Động Cơ Vũ Trụ và Đai Tên Lửa Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Shyvana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shyvana vs Akali.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shyvana
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShyvanaShyvana100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali0.0%
Cuối trận
Akali
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShyvanaShyvana0.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali100.0%

Shyvana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shyvana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 100.0% — 100.0 điểm trên Shyvana. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shyvana phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shyvana Runes Against Akali

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Shyvana vs AkaliChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Shyvana vs AkaliHấp Thụ Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Shyvana vs AkaliHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Shyvana vs AkaliNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Shyvana vs Akali
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Shyvana vs AkaliKiên Định
Lan Tràn - ngọc tốt nhất Shyvana vs AkaliTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Shyvana vs Akali
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Kiên Định cho Shyvana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Akali trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shyvana cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shyvana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shyvana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shyvana trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.38%3241.170612,48052.2%46.7%
56.01%3161.277413,14458.6%54.3%
50.35%2861.176812,74044.7%55.9%
45.21%2611.167912,25241.7%48.0%
48.44%2561.274812,62945.8%50.7%
52.50%2401.278512,47949.6%55.6%
46.51%2151.276212,12444.5%48.6%
58.94%2071.169413,15458.1%59.5%
54.85%2061.173912,28750.5%58.7%
52.90%1551.375713,31750.0%54.6%
52.00%1501.383212,11849.3%54.7%
54.29%1401.171212,86153.9%54.7%
48.53%1361.175012,93737.3%55.3%
48.48%1321.378612,85941.5%53.2%
45.38%1191.570312,22747.4%43.5%
40.87%1151.574211,95541.1%40.7%
43.52%1081.371712,19338.0%48.3%
48.11%1061.276612,55842.0%53.6%
61.32%1061.272512,77666.7%57.8%
65.26%951.178312,23661.4%68.6%
46.81%941.272812,41145.2%48.1%
57.14%911.379213,79159.0%55.8%
48.35%911.278212,02041.7%55.8%
58.89%901.167011,83556.3%61.9%
47.73%881.480913,57150.0%46.1%
52.33%861.068411,55254.0%50.0%
50.60%831.269911,29746.7%55.3%
55.42%831.378212,92051.4%58.7%
58.44%771.383612,59456.8%60.0%
58.33%721.379213,81651.9%62.2%
55.07%691.075412,95558.8%51.4%
59.70%671.967013,04058.6%60.5%
48.48%661.174813,53356.7%41.7%
58.73%631.181011,95660.0%57.1%
49.09%552.379412,50146.4%51.9%
61.54%521.373812,71953.3%72.7%
63.27%491.883513,42165.2%61.5%
62.22%452.760912,32877.3%47.8%
62.22%451.277913,61559.1%65.2%
39.53%431.177112,79540.9%38.1%
65.12%432.772812,00659.1%71.4%
47.50%402.179113,13658.8%39.1%
52.50%401.060210,12754.5%50.0%
67.50%401.270812,72676.2%57.9%
66.67%391.490413,17970.0%63.2%
66.67%360.968513,25473.3%61.9%
40.00%352.774111,03135.3%44.4%
52.94%342.995912,79661.5%47.6%
50.00%322.594613,35166.7%40.0%
62.50%321.279912,80042.9%77.8%
33.33%301.881612,07141.7%27.8%
41.38%291.570411,45940.0%42.9%
60.71%282.585513,87562.5%60.0%
60.00%251.178012,80963.6%57.1%
56.00%254.881312,56262.5%52.9%
41.67%242.586213,42640.0%42.9%
62.50%244.685612,39575.0%56.3%
50.00%223.71,04111,61860.0%41.7%
40.91%221.274512,74033.3%46.1%
63.64%221.967212,47450.0%75.0%
42.86%213.071312,69060.0%27.3%
52.38%211.465412,98840.0%63.6%
45.00%201.274613,32966.7%27.3%
50.00%201.871511,60560.0%40.0%
46.67%155.477114,49266.7%41.7%
73.33%152.381213,99875.0%72.7%
71.43%143.078713,28175.0%66.7%
71.43%141.562610,46570.0%75.0%
41.67%122.285712,40920.0%57.1%
58.33%120.966812,35171.4%40.0%
66.67%124.41,00712,47080.0%57.1%
36.36%115.386911,15928.6%50.0%
45.45%116.56988,70750.0%33.3%
40.00%101.661010,74542.9%33.3%
70.00%105.691711,76750.0%83.3%
66.67%95.25239,17071.4%50.0%
44.44%94.678613,53133.3%50.0%
66.67%91.498212,55975.0%60.0%
62.50%84.81,10911,278100.0%50.0%
87.50%81.274312,81980.0%100.0%
50.00%81.35449,63457.1%0.0%
28.57%73.15729,10520.0%50.0%
57.14%73.774213,995100.0%50.0%
57.14%75.677110,25640.0%100.0%
57.14%73.172310,869100.0%40.0%
33.33%65.789612,48433.3%33.3%
33.33%63.75237,99520.0%100.0%
50.00%61.974113,209100.0%25.0%
83.33%63.188214,318100.0%75.0%
50.00%66.693512,899100.0%25.0%
80.00%53.47755,65280.0%0.0%
40.00%57.672010,360100.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shyvana vs Akali - Câu Hỏi Thường Gặp

Shyvana choi nhu the nao truoc Akali trong League of Legends?

Akali thang tran doi dau Shyvana vs Akali voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Shyvana, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Shyvana choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shyvana co loi the truoc Akali voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Shyvana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shyvana choi nhu the nao truoc Akali trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Shyvana vs Akali voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shyvana vs Akali?

Akali thang tran doi dau voi Shyvana voi ty le thang 60.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Akali duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Shyvana tot nhat chong Akali la gi?

Build Shyvana tot nhat chong Akali bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Động Cơ Vũ Trụ, Đai Tên Lửa Hextech with Giày Phàm Ăn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shyvana tot nhat chong Akali la gi?

Rune Shyvana tot nhat chong Akali su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shyvana vs Akali matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shyvana co khac che Akali khong?

Khong, Shyvana gap kho khan truoc Akali voi chi 40.0% ty le thang. Akali co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shyvana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Akali.

Choi Shyvana nhu the nao khi doi dau Akali?

Khi choi Shyvana doi dau voi Akali, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Akali. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Akali has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.