
- Tỷ lệ thắng
- 50.1%
- Tỷ lệ chọn
- 2.6%
- Tỉ lệ cấm
- 6.9%
Syndra Khắc chế & Đối đầu Đường giữa
- Ban cap nhat
- 26.19
- Số trận
- 2.368
- Duong
- Đường giữa
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đường giữa mà Syndra gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Orianna (tỉ lệ thắng 63,9% trước Syndra) và Fizz (57,1%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 37 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Syndra.
- Khắc chế mạnh nhất
- Oriannathắng 63,9%
- Khắc chế thứ hai
- Fizzthắng 57,1%
- Đối thủ đè đường nhất
- Irelia+1.512 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Malzaharbạn thắng 53,9%
- Thắng đường Đường giữa phút 15
- 51,8%
Tướng khắc chế Syndra Đường giữa (phiên bản 26.19)
37 đối thủ đi đường · 3.784 trậnNhững kèo Đường giữa khó nhất với Syndra là Orianna (tỉ lệ thắng 63,9% trước Syndra), Fizz (57,1%) và Yasuo (55,8%). Irelia đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Syndra 1.512 vàng ở phút 15. Trong 37 kèo có dữ liệu đi đường, Syndra dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 10 đối thủ và thua rõ rệt trước 9 đối thủ. Kèo dễ nhất là Malzahar: Syndra thắng 53,9%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 63.9% | −199 | −2,8 | −162 | Khắc chế | 72 | |
| 57.1% | +715 | −4,9 | +272 | Hơi bất lợiThắng đường | 177 | |
| 65.7% | −124 | −6,8 | +210 | Hơi bất lợi | 35 | |
| 55.8% | +405 | +8,3 | +307 | Hơi bất lợiThắng đường | 197 | |
| 57.1% | −23 | −9,1 | +178 | Hơi bất lợi | 112 | |
| 54.6% | +61 | −4,2 | +58 | Hơi bất lợi | 152 | |
| 53.3% | −519 | −10,5 | −343 | Hơi bất lợiThua đường | 165 | |
| 54.3% | −478 | −7,8 | −211 | Hơi bất lợiThua đường | 92 | |
| 50.2% | −416 | −10,2 | −312 | Thua đường | 227 | |
| 53.1% | +235 | −7,6 | +176 | Hơi bất lợi | 98 | |
| 53.8% | −104 | −9,9 | +166 | Hơi bất lợi | 78 | |
| 51.8% | +220 | −8,1 | +234 | Cân bằng | 112 | |
| 56.0% | −313 | −4,9 | −233 | Hơi bất lợi | 50 | |
| 52.4% | +2 | −13,0 | −140 | Hơi bất lợi | 84 | |
| 49.3% | +467 | −7,0 | +238 | Thắng đường | 146 | |
| 56.1% | +1.512 | +23,4 | +999 | Hơi bất lợiThắng đường | 41 | |
| 47.3% | −252 | −6,5 | −216 | Hơi có lợiThua đường | 188 | |
| 48.1% | +415 | −13,4 | −58 | Thắng đường | 133 | |
| 46.3% | −213 | +0,3 | +40 | Hơi có lợiThua đường | 190 | |
| 51.7% | +104 | −13,4 | −267 | Cân bằng | 60 | |
| 47.4% | +13 | −12,4 | −117 | Hơi có lợi | 135 | |
| 46.1% | −142 | +5,2 | −153 | Hơi có lợi | 180 | |
| 50.9% | −558 | −12,4 | −415 | Thua đường | 57 | |
| 48.6% | −141 | −3,9 | −39 | Cân bằng | 74 | |
| 47.0% | −320 | −13,0 | −292 | Hơi có lợiThua đường | 100 | |
| 52.8% | +866 | +9,2 | +471 | Hơi bất lợiThắng đường | 36 | |
| 45.7% | +519 | −10,4 | +290 | Hơi có lợiThắng đường | 116 | |
| 49.2% | −237 | −9,3 | −166 | Cân bằng | 59 | |
| 46.7% | −301 | −8,2 | −224 | Hơi có lợiThua đường | 90 | |
| 50.0% | −329 | −12,2 | −312 | Cân bằng | 50 | |
| 48.4% | −583 | −14,5 | −473 | Thua đường | 64 | |
| 49.0% | +420 | −9,1 | +79 | Cân bằng | 51 | |
| 46.3% | +463 | −8,3 | +184 | Hơi có lợiThắng đường | 80 | |
| 43.8% | +326 | +5,6 | +115 | Hơi có lợiThắng đường | 96 | |
| 44.3% | +67 | −4,6 | +169 | Hơi có lợi | 70 | |
| 42.0% | −740 | −20,1 | −621 | Hơi có lợiThua đường | 69 | |
| 43.8% | +342 | −4,1 | +56 | Hơi có lợi | 48 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Syndra
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Syndra. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Syndra | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 63,9% | −199 | 72 | |
| 57,1% | +715 | 177 | |
| 65,7% | −124 | 35 | |
| 55,8% | +405 | 197 | |
| 57,1% | −23 | 112 |
Vàng đi đường của Syndra ở phút 15
Chênh lệch vàng của Syndra ở 15:00 trước 12 đối thủ Đường giữa thường gặp nhất. Bên phải vạch là Syndra dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Syndra manh nhat la Orianna, Fizz, Yasuo và Xerath. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Syndra tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Syndra, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Orianna dac biet khai thac diem yeu cua Syndra bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Syndra con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Syndra. Tan cong Syndra khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Syndra trong giao tranh truoc khi Syndra co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Syndra de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Syndra va gianh chien thang.
Khi nao khac che Syndra - Chien luoc theo giai doan
Syndra có thể phụ thuộc mana giai đoạn đầu. Trừng phạt sau khi dùng hết rotation chiêu khi kỹ năng đang hồi chiêu. All-in khi mana cạn để có giao dịch thuận lợi.
Khả năng poke và kiểm soát vùng của Syndra đạt đỉnh giữa trận. Tấn công nhanh để tiếp cận trước khi Syndra kéo dãn. Sử dụng chặn đường và tấn công cứng để vượt qua sát thương poke.
Syndra cung cấp sát thương giao tranh đội mạnh cuối trận. Ưu tiên lao vào Syndra hoặc dùng sát thủ tiếp cận hàng sau. Trang bị kháng phép trở nên then chốt.
Meo choi doi dau Syndra
- Chon Orianna hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Syndra
- Len Giày Thủy Ngân hoặc Kiếm Ma Hexdrinker som de giam sat thuong cua Syndra tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Syndra va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Syndra va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Syndra trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Ne cac ky nang ngam ban cua Syndra bang cach di chuyen kho doan
- All-in Syndra khi mana thap do su dung ky nang
Lên kế hoạch cấm chọn Syndra trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Syndra mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đường giữa mà Syndra thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Syndra.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 46.1% | −142 | +5,2 | −153 | Hơi có lợi | 180 | |
| 46.3% | −213 | +0,3 | +40 | Hơi có lợiThua đường | 190 | |
| 43.8% | +326 | +5,6 | +115 | Hơi có lợiThắng đường | 96 | |
| 42.0% | −740 | −20,1 | −621 | Hơi có lợiThua đường | 69 | |
| 47.3% | −252 | −6,5 | −216 | Hơi có lợiThua đường | 188 | |
| 45.7% | +519 | −10,4 | +290 | Hơi có lợiThắng đường | 116 | |
| 47.4% | +13 | −12,4 | −117 | Hơi có lợi | 135 | |
| 44.3% | +67 | −4,6 | +169 | Hơi có lợi | 70 | |
| 48.1% | +415 | −13,4 | −58 | Thắng đường | 133 | |
| 47.0% | −320 | −13,0 | −292 | Hơi có lợiThua đường | 100 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Syndra - Phiên bản 26.19
Tướng nào khắc chế Syndra?
Ở đường Đường giữa phiên bản này, những tướng khắc chế Syndra mạnh nhất là Orianna (63,9% sau 72 trận), Fizz (57,1% sau 177 trận), Yasuo (55,8% sau 197 trận), Xerath (57,1% sau 112 trận), Lux (54,6% sau 152 trận).
Kèo khó nhất của Syndra là gì?
Orianna. Syndra chỉ thắng 36,1% trong 72 trận đi đường gặp Orianna và chênh lệch +199 vàng ở phút 15.
Syndra mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đường giữa tốt nhất của Syndra phiên bản này là Malzahar (53,9%), Viktor (53,7%), Mel (56,3%), Galio (58,0%).
Ai thắng Syndra ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Syndra là Irelia (hơn 1.512 vàng), Naafiri (hơn 865 vàng), Fizz (hơn 715 vàng).
Syndra có mạnh giai đoạn đi đường không?
Không hẳn. Syndra Đường giữa kết thúc 15 phút đầu chênh lệch trung bình trong khoảng 29 vàng với đối thủ và dẫn trước trong 52% số trận.