Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
2.2%

Twisted Fatevs Talon

BMageMarksman
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Twisted Fate vs Talon là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Talon thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Twisted Fate dựa trên 22 trận. Talon holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Talon.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Talon - 36.4% win rateTalon(36.4%)
Twisted Fate - 36.4% win rate in this matchup
Twisted Fate
36.4% WR
VS
Talon vs Twisted Fate matchup - 63.6% win rate
Talon
63.6% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Talon Matchup?

Talon wins the Twisted Fate vs Talon matchup
Winner
Talon
Matches: 22
36.4%
Win Rate
63.6%
6.6
CS / min
6.9
684
DMG / min
965
12,235
Gold / game
13,855
151
Heal / min
195
473
DMG Mitigated / min
579
1.2
CC / min
0.1
22.2%
Early Game WR
77.8%
46.1%
Late Game WR
53.9%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Talon

Trận đấu Twisted Fate vs Talon là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Talon thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Twisted Fate, cho Talon lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Talon thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Twisted Fate khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Twisted Fate dẫn trước 1.1s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Talon có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Talon quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Talon

Talon thắng giai đoạn đi lane trước Twisted Fate trong League of Legends

Talon được ưu ái trong giai đoạn lane trước Twisted Fate, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Talon có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.6Twisted Fate
6.9Talon
Twisted Fate và Talon farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
684Twisted Fate
965Talon
Talon vượt trội Twisted Fate nặng nề về sát thương với 281 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Twisted Fate nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Talon chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,235Twisted Fate
13,855Talon
Talon tạo ra 1,620 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Twisted Fate. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Talon liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Twisted Fate nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Twisted Fate
0.1Talon
Twisted Fate mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Talon, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Twisted Fate có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Talon nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
624Twisted Fate
773Talon
Talon chữa lành và giảm 149 sát thương mỗi phút nhiều hơn Twisted Fate, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Talon ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Twisted Fate.

Best Twisted Fate Build Against Talon

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Talon, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Talon là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Talon. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Talon.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Talon
77.8%
+55.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate22.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TalonTalon77.8%
Cuối trận
Talon
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate46.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TalonTalon53.9%

Talon thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 77.8% — dẫn đầu 55.6 điểm phần trăm trước Twisted Fate. Đầu trận một chiều này có nghĩa Talon có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Talon vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 53.9% — 7.7 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Talon, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Talon giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Twisted Fate nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Twisted Fate Runes Against Talon

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Twisted Fate vs TalonÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonVị Máu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Talon
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Twisted Fate vs TalonKiên Định
Giáp Cốt - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs TalonLan Tràn - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Talon
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Kiên Định cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Talon trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.28%3196.774012,61841.2%49.7%
54.66%2366.972313,47653.9%55.3%
54.26%1886.570912,65750.5%57.7%
54.40%1836.775713,03758.1%51.9%
46.00%1526.581713,32955.7%39.3%
51.39%1446.573212,31949.3%53.4%
55.56%1366.372211,92054.7%56.7%
54.96%1325.867212,20645.0%63.4%
42.19%1286.769813,61443.2%41.8%
49.21%1276.363311,69452.2%45.8%
54.00%1026.176311,78047.5%63.4%
56.44%1016.881013,05252.1%60.4%
54.08%986.566112,44745.6%61.5%
48.42%976.372612,93647.7%49.0%
50.00%966.371512,66040.9%57.7%
52.13%946.367411,76958.8%44.2%
52.69%936.380613,06057.5%49.1%
51.11%906.670812,86560.0%44.0%
50.00%906.371511,64647.7%52.2%
60.92%876.883312,71666.7%55.6%
51.16%866.269911,89938.1%63.6%
57.32%836.670612,81450.0%64.3%
48.05%776.575411,95052.4%42.9%
46.75%776.573412,63443.2%50.0%
51.35%756.368313,13444.1%57.5%
45.83%726.369712,92543.8%47.5%
47.83%706.072313,10665.4%37.2%
53.62%706.981612,60853.5%53.9%
54.55%676.475113,71764.3%47.4%
38.98%596.576413,02239.3%38.7%
46.30%556.471612,58236.0%55.2%
34.69%506.371010,91529.0%44.4%
59.18%496.770512,27950.0%69.6%
51.11%456.773712,48947.8%54.5%
54.55%456.167411,40154.2%55.0%
46.34%416.986212,78550.0%42.9%
42.11%386.166411,55241.7%42.9%
47.37%386.080912,36747.8%46.7%
57.14%357.077513,73662.5%52.6%
45.45%336.980813,15643.8%47.1%
50.00%325.167011,89552.9%46.7%
63.33%306.672313,34953.9%70.6%
51.72%295.271612,81072.7%38.9%
57.69%266.277712,91460.0%56.3%
53.85%267.184013,52262.5%40.0%
36.00%256.077614,28645.5%28.6%
40.00%256.574912,76346.1%33.3%
50.00%247.377311,83856.3%37.5%
56.52%235.466512,04366.7%45.5%
36.36%226.81,00214,93645.5%27.3%
36.36%226.668412,23522.2%46.1%
76.19%216.691313,52650.0%86.7%
40.00%206.273112,16142.9%38.5%
42.11%196.797312,11611.1%70.0%
70.59%177.070912,98580.0%57.1%
29.41%176.775211,56136.4%16.7%
52.94%176.370512,19940.0%71.4%
58.82%176.769413,14662.5%55.6%
81.25%166.084412,38975.0%87.5%
46.67%156.676714,20850.0%44.4%
46.67%156.081314,77660.0%40.0%
46.15%135.165112,05857.1%33.3%
53.85%131.53429,42625.0%100.0%
30.77%136.363110,28136.4%0.0%
41.67%124.960312,69180.0%14.3%
50.00%124.656513,23560.0%42.9%
33.33%125.891013,29460.0%14.3%
58.33%126.974513,37550.0%66.7%
50.00%122.047611,03660.0%42.9%
63.64%113.160910,22762.5%66.7%
63.64%116.362714,34975.0%57.1%
54.55%116.176411,19540.0%66.7%
40.00%105.678511,94550.0%25.0%
33.33%96.296313,11266.7%16.7%
66.67%96.371812,48550.0%80.0%
66.67%91.848410,05980.0%50.0%
37.50%96.665110,79933.3%50.0%
66.67%93.949610,95471.4%50.0%
44.44%96.587913,54850.0%40.0%
44.44%91.73758,59637.5%100.0%
75.00%86.979012,50985.7%0.0%
25.00%85.392612,92933.3%20.0%
12.50%82.562910,31233.3%0.0%
37.50%85.987216,1730.0%50.0%
37.50%85.990415,03820.0%66.7%
75.00%87.189912,798100.0%50.0%
85.71%76.290818,596100.0%83.3%
42.86%76.06508,17133.3%50.0%
28.57%74.286113,6280.0%40.0%
85.71%77.773712,568100.0%75.0%
57.14%73.983914,53250.0%60.0%
42.86%76.764513,23466.7%25.0%
14.29%74.870511,90820.0%0.0%
42.86%75.572212,18950.0%40.0%
33.33%66.31,0258,67225.0%50.0%
50.00%66.292215,92050.0%50.0%
33.33%64.753611,59633.3%33.3%
33.33%66.072311,62133.3%33.3%
80.00%64.956611,23280.0%0.0%
16.67%66.457613,2270.0%25.0%
66.67%66.583314,98066.7%66.7%
33.33%66.257510,34250.0%0.0%
50.00%62.14999,34233.3%66.7%
33.33%64.766811,26025.0%50.0%
66.67%65.969212,82166.7%66.7%
16.67%62.14859,77850.0%0.0%
60.00%55.383315,2620.0%75.0%
0.00%51.93758,0200.0%0.0%
0.00%57.66288,7620.0%0.0%
20.00%56.982213,9620.0%33.3%
40.00%56.784612,14850.0%0.0%
80.00%51.43838,35880.0%0.0%
20.00%56.382212,86033.3%0.0%
60.00%51.33398,75375.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Talon - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Talon trong League of Legends?

Talon thang tran doi dau Twisted Fate vs Talon voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Twisted Fate, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Talon co loi the truoc Twisted Fate voi ty le thang 77.8% so voi 22.2%. Nguoi choi Talon nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Talon trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Talon chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Talon voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Talon phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Talon?

Talon thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 63.6% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Talon duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Talon la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Talon bao gom Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh with Giày Nhanh Nhẹn. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Talon la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Talon su dung cay chinh Áp Đảo voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Talon matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Talon khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Talon voi chi 36.4% ty le thang. Talon co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Talon.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Talon?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Talon, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Talon. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Talon has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.