Twisted Fate, tướng Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
1.6%
Tỉ lệ cấm
0.2%

Twisted Fate Bảng ngọc Đường giữa: Ngọc chính & Mảnh chỉ số

Twisted Fate Tier CPháp sưXạ thủ
Ban cap nhat
26.20
Số trận
2.036
Duong
Đường giữa
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
15 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick

Ngọc Twisted Fate Đường giữa tốt nhất cho LoL Bản 26.20 - Thiên Thạch Bí Ẩn từ cây Pháp Thuật với Kiên Định phụ (51.3% tỷ lệ thắng, 27.9% tỷ lệ chọn). Ngọc chính tối ưu của Twisted Fate là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, Thiêu Rụi. Cây phụ: Giáp Cốt, Kiên Cường.

Twisted Fate chơi tốt nhất với Thiên Thạch Bí Ẩn làm ngọc siêu cấp thuộc nhánh Pháp Thuật. Ngọc chính tối ưu của Twisted Fate là Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, Thiêu Rụi. Nhánh ngọc phụ của Twisted Fate là Kiên Định với Giáp Cốt, Kiên Cường. Bảng ngọc này đạt tỉ lệ thắng 51.32% (chênh lệch +0.7%) với tỉ lệ chọn 27.9% trên 569 trận Twisted Fate.
51.3%Tỷ lệ thắng
+0.7%Chênh TT
27.9%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Mau LẹMau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.

Thiêu RụiThiêu Rụi

Kỹ năng trúng đích kế tiếp đốt cháy tướng địch, gây thêm 20 - 40 sát thương phép theo cấp sau 1 giây.

Hồi chiêu: 10 giây

Giáp CốtGiáp Cốt

Sau khi chịu sát thương từ tướng địch, 3 kỹ năng hoặc đòn đánh tiếp theo của kẻ đó lên bạn gây ít đi 30 - 60 sát thương (tùy theo cấp).

Thời gian: 1.5 giây
Hồi chiêu: 55 giây

Kiên CườngKiên Cường

Nhận 10 Giáp và Kháng Phép khi bị khống chế và trong 2 giây sau đó.

52.0%Tỷ lệ thắng
+1.5%Chênh TT
8.4%Tỷ lệ chọn
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí Ẩn

Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ phóng một thiên thạch xuống chỗ kẻ đó, gây sát thương tăng thêm dựa trên khoảng cách.

Sát Thương Thích Ứng: 15 - 100 tùy theo cấp độ (+0.05 SMPT và +0.1 SMCK cộng thêm)
Hồi Chiêu: 20 - 8 giây

Khuếch đại sát thương tăng tối đa 100% ở khoảng cách 750.

Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng Lượng

Dùng kỹ năng trúng một tướng địch tăng vĩnh viễn 25 năng lượng, tối đa 250.

Khi có 250 năng lượng cộng thêm, hồi 1% năng lượng đã mất mỗi 5 giây.

Hồi chiêu: 15 giây

Mau LẹMau Lẹ

Tốc độ di chuyển cộng thêm tăng 7% hiệu lực với bạn, đồng thời bạn được tăng thêm 1% Tốc độ Di chuyển.

Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ

Sau mỗi 10 phút nhận thêm SMPT hoặc SMCK, thích ứng.

10 phút: + 8 SMPT hoặc 5 SMCK
20 phút: + 24 SMPT hoặc 14 SMCK
30 phút: + 48 SMPT hoặc 29 SMCK
40 phút: + 80 SMPT hoặc 48 SMCK
50 phút: + 120 SMPT hoặc 72 SMCK
60 phút: + 168 SMPT hoặc 101 SMCK
v.v.

Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy

Giao Hàng Bánh Quy: Nhận được một Bánh Quy mỗi 2 phút cho đến phút 6.

Bánh quy hồi lại 20 + 2% máu tối đa của bạn, tăng tối đa 100% dựa trên Máu đã mất. Dùng hoặc bán Bánh Quy tăng vĩnh viễn máu tối đa của bạn lên 30.

Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ Trụ

+18 Điểm hồi Phép Bổ Trợ
+10 Điểm hồi Trang bị

Những tướng này chia sẻ ít nhất 4 ngọc với build ngọc được đề xuất của Twisted Fate. sử dụng ngọc chính và phụ tương tự, khiến họ trở thành lựa chọn thay thế tốt nếu bạn thích phong cách chơi của Twisted Fate hoặc muốn học các tướng có cấu hình ngọc quen thuộc.Lissandra, Aurelion Sol, Mel

Mọi ngọc chính và nhánh phụ của Twisted Fate Đường giữa (phiên bản 26.20)

1.971 trận

Twisted Fate Đường giữa dùng Thiên Thạch Bí Ẩn ở 64% số trận, tỉ lệ thắng 50,4%. Kiên Định là nhánh phụ thường dùng (64%). Mảnh chỉ số tiêu chuẩn: Tốc độ đánh (tấn công), Tốc độ di chuyển (linh hoạt), Máu (phòng thủ).

Ngọc chính

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thiên Thạch Bí ẨnThiên Thạch Bí ẨnPhổ biến nhất64,2%50.4%1.265
Sốc ĐiệnSốc Điện13,9%50.5%273
Sách PhépSách Phép7,7%52.6%152
Nhịp Độ Chết NgườiNhịp Độ Chết Người5,1%45.0%100
Đòn Phủ ĐầuĐòn Phủ Đầu4,6%50.5%91

Nhánh phụ

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Kiên ĐịnhKiên ĐịnhPhổ biến nhất63,5%48.7%1.252
Cảm HứngCảm Hứng20,2%55.1%399
Pháp ThuậtPháp Thuật9,1%49.7%179
Áp ĐảoÁp Đảo5,0%48.0%98
Chuẩn XácChuẩn Xác2,2%58.1%43

Tỉ lệ chọn là phần trăm số trận Twisted Fate ở đường này dùng ngọc đó; các lựa chọn dưới 40 trận bị lược bỏ. Một ngọc ít được chọn mà có tỉ lệ thắng cao hơn thường là lựa chọn theo từng kèo đấu, không phải nâng cấp chung.

Ngọc phụ của Twisted Fate theo nhánh

Mọi ngọc phụ người chơi Twisted Fate chọn, chia theo nhánh ngọc, kèm tỉ lệ chọn và tỉ lệ thắng.

Pháp Thuật

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Dải Băng Năng LượngDải Băng Năng LượngPhổ biến nhất66,0%50.3%1.301
Mau LẹMau Lẹ62,4%49.8%1.230
Thiêu RụiThiêu Rụi49,1%49.2%967
Cuồng Phong Tích TụCuồng Phong Tích Tụ21,8%52.4%429
Thăng Tiến Sức MạnhThăng Tiến Sức Mạnh6,1%52.1%121
Tập Trung Tuyệt ĐốiTập Trung Tuyệt Đối3,8%65.3%75

Kiên Định

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Giáp CốtGiáp CốtPhổ biến nhất60,7%48.5%1.197
Kiên CườngKiên Cường40,2%49.6%792
Lan TrànLan Tràn22,3%46.7%439
Ngọn Gió Thứ HaiNgọn Gió Thứ Hai2,2%45.5%44

Cảm Hứng

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Thấu Thị Vũ TrụThấu Thị Vũ TrụPhổ biến nhất19,8%54.0%391
Giao Hàng Bánh QuyGiao Hàng Bánh Quy18,5%51.5%365
Hoàn TiềnHoàn Tiền17,0%55.1%336
Nhạc Nào Cũng NhảyNhạc Nào Cũng Nhảy9,1%54.2%179
Thuốc Thần Nhân BaThuốc Thần Nhân Ba7,2%57.0%142
Bước Chân Màu NhiệmBước Chân Màu Nhiệm3,5%50.0%68

Áp Đảo

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Vị MáuVị MáuPhổ biến nhất13,5%52.8%267
Ký Ức Kinh HoàngKý Ức Kinh Hoàng12,4%53.9%245
Thợ Săn Kho BáuThợ Săn Kho Báu11,7%50.2%231
Thợ Săn Tối ThượngThợ Săn Tối Thượng6,0%54.2%118
Phát Bắn Đơn GiảnPhát Bắn Đơn Giản5,9%47.0%117
Thợ Săn Tàn NhẫnThợ Săn Tàn Nhẫn2,4%48.9%47

Chuẩn Xác

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Huyền Thoại: Tốc Độ ĐánhHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhPhổ biến nhất6,7%47.4%133
Đắc ThắngĐắc Thắng6,5%42.2%128
Nhát Chém Ân HuệNhát Chém Ân Huệ3,6%52.1%71
Đốn HạĐốn Hạ2,7%34.0%53
Chốt Chặn Cuối CùngChốt Chặn Cuối Cùng2,6%47.1%51

Mảnh chỉ số Twisted Fate

Người chơi Twisted Fate chọn mảnh chỉ số nào ở mỗi hàng trong ba hàng, và tỉ lệ thắng của từng mảnh.

NgọcNgười chơiTỷ lệ thắngSố trận
Tốc độ đánh (tấn công)Tốc độ đánh (tấn công)Phổ biến nhất90,1%49.9%1.776
Máu (phòng thủ)Máu (phòng thủ)68,1%50.0%1.342
Tốc độ di chuyển (linh hoạt)Tốc độ di chuyển (linh hoạt)61,0%51.0%1.203
Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)Sức mạnh thích ứng (linh hoạt)38,5%49.3%758
Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)Máu cộng dồn theo cấp (phòng thủ)28,6%48.5%563
Sức mạnh thích ứng (tấn công)Sức mạnh thích ứng (tấn công)7,5%57.8%147
Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)Kháng hiệu ứng và kháng làm chậm (phòng thủ)3,3%71.2%66
Điểm hồi kỹ năng (tấn công)Điểm hồi kỹ năng (tấn công)2,4%41.7%48
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp bảng ngọc Twisted Fate - phiên bản 26.20

Ngọc chính tốt nhất cho Twisted Fate Đường giữa là gì?

Thiên Thạch Bí Ẩn: Twisted Fate Đường giữa chọn ngọc này ở 64% số trận xếp hạng và thắng 50,4% trên 1.265 trận. Lựa chọn khác: Sốc Điện (14%, 50,5%), Sách Phép (8%, 52,6%).

Twisted Fate nên chọn mảnh chỉ số nào?

Phần lớn người chơi Twisted Fate chọn Tốc độ đánh (tấn công), Tốc độ di chuyển (linh hoạt), Máu (phòng thủ) — mỗi hàng một mảnh.

Ngoc tot nhat cho Twisted Fate trong ban va 26.20 la gi?

Ngoc tot nhat cho Twisted Fate trong ban va 26.20 su dung nhanh Pháp Thuật voi Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, and Thiêu Rụi, va nhanh Kiên Định voi Giáp Cốt and Kiên Cường. Bo ngoc nay dat ty le thang 51.3% voi ty le chon 27.9%.

Ty le thang cua trang rune tot nhat cua Twisted Fate la bao nhieu?

Trang rune Twisted Fate tot nhat co ty le thang 51.3% trong ban 26.20, chenh lech +0.7% so voi ty le thang trung binh cua Twisted Fate. Thiet lap rune nay co ty le chon 27.9% trong so nguoi choi Twisted Fate.

Toi nen su dung ngoc chinh nao tren Twisted Fate?

Thiên Thạch Bí Ẩn tu nhanh Pháp Thuật la ngoc chinh tot nhat cho Twisted Fate trong ban va 26.20. Ngoc chinh nay tuong tac tot voi bo ky nang cua Twisted Fate va cung cap ty le thang 51.3%.

Cay rune chinh cua Twisted Fate la gi?

Cay rune chinh cua Twisted Fate la Pháp Thuật. Cac rune Pháp Thuật toi uu cho Twisted Fate la Thiên Thạch Bí Ẩn, Dải Băng Năng Lượng, Mau Lẹ, and Thiêu Rụi, voi Thiên Thạch Bí Ẩn la lua chon keystone.

Cay rune phu cua Twisted Fate la gi?

Cay rune phu tot nhat cua Twisted Fate la Kiên Định. Cac rune Kiên Định duoc de xuat la Giáp Cốt and Kiên Cường, bo sung cho cay chinh Pháp Thuật cua Twisted Fate.

Cac thiet lap rune thay the cho Twisted Fate la gi?

Thiet lap rune thay the cua Twisted Fate su dung Thiên Thạch Bí Ẩn tu cay Pháp Thuật. Build thay the nay co the duoc ua thich trong mot so tran doi dau hoac phong cach choi nhat dinh. Xem trang rune thay the o tren de biet chi tiet day du bao gom ty le thang va ty le chon.

Rune cua Twisted Fate pho bien nhu the nao?

Trang rune hang dau cua Twisted Fate co ty le chon 27.9% trong ban 26.20. Dieu nay cho thay 27.9% nguoi choi Twisted Fate su dung thiet lap Thiên Thạch Bí Ẩn voi cay Pháp Thuật va Kiên Định.