Vayne - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.4%
Tỷ lệ chọn
4.9%

Vaynevs Vel'Koz

BMarksmanAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Vayne vs Vel'Koz là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.11. Vel'Koz thắng với 52.0% tỷ lệ thắng (+4.0%) trước Vayne dựa trên 25 trận. Vel'Koz wins the early laning phase while Vayne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Vayne tốt nhất cho đối đầu Vayne vs Vel'Koz.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Vayne

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Vayne đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Vayne - 48.0% win rate in this matchup
Vayne
48.0% TT
VS
Vel'Koz vs Vayne matchup - 52.0% win rate
Vel'Koz
52.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Vayne vs Vel'Koz?

Vel'Koz wins the Vayne vs Vel'Koz matchup
Người chiến thắng
Vel'Koz
Trận: 25
48.0%
Tỷ Lệ Thắng
52.0%
6.0
CS / phút
6.2
816
Sát thương / phút
1,130
12,910
Vàng / trận
12,479
242
Hồi phục / phút
77
477
Giảm sát thương / phút
344
0.3
CC / phút
0.9
20.0%
TLT Đầu Game
80.0%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Vayne vs Vel'Koz

Trận đấu Vayne vs Vel'Koz là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 25 trận gần đây được phân tích, Vel'Koz thắng với tỷ lệ thắng 52.0% so với 48.0% của Vayne, cho Vel'Koz lợi thế 4.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Vel'Koz kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vayne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Vel'Koz cần ép lợi thế trước khi Vayne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vayne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Vel'Koz dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Vel'Koz được ưu ái nhẹ, Vayne hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Vel'Koz. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Vayne vs Vel'Koz

Vel'Koz thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Vel'Koz được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Vel'Koz có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Vayne
6.2Vel'Koz
Vayne và Vel'Koz farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
816Vayne
1,130Vel'Koz
Vel'Koz vượt trội Vayne nặng nề về sát thương với 313 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vayne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Vel'Koz chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,910Vayne
12,479Vel'Koz
Vayne kiếm được 432 vàng mỗi trận nhiều hơn Vel'Koz, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Vayne hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.3Vayne
0.9Vel'Koz
Vel'Koz cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Vayne, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Vel'Koz phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
719Vayne
421Vel'Koz
Vayne vượt trội Vel'Koz đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 298 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Vayne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vel'Koz bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vel'Koz, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Vayne Build Against Vel'Koz

Giày Nhanh Nhẹn là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vel'Koz, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Vayne cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Vayne chống lại Vel'Koz là Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo và Cung Tiễn Diệt Quỷ. Sự kết hợp này mang lại cho Vayne sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Vayne vs Vel'Koz.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Vel'Koz
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne20.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của Vel'KozVel'Koz80.0%
Cuối trận
Vayne
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của Vel'KozVel'Koz33.3%

Vel'Koz thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Vayne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Vel'Koz có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Vel'Koz. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Vel'Koz phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Vayne đạt các mốc scaling. Nếu Vayne sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Vayne Runes Against Vel'Koz

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Vayne vs Vel'KozChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Vayne vs Vel'KozĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Vayne vs Vel'KozHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Vayne vs Vel'KozĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Vayne vs Vel'Koz
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Vayne vs Vel'KozCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Vayne vs Vel'KozThuốc Thần Nhân Ba - ngọc tốt nhất Vayne vs Vel'Koz
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Vayne những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vel'Koz trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Vayne cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Vayne khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Vayne tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Vayne trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
46.01%4766.078912,87544.3%47.4%
47.20%4476.079112,72545.4%48.6%
46.26%4285.779612,71544.9%47.3%
53.92%3956.085712,96853.2%54.6%
47.85%3726.289413,18946.8%48.6%
52.99%3516.284313,14252.5%53.4%
52.98%2856.390413,45646.2%58.8%
53.90%2696.387713,73748.2%58.0%
52.38%1895.988612,46846.1%58.2%
51.92%1566.591311,98950.0%53.4%
54.30%1516.185913,22758.5%51.2%
50.33%1516.180413,00743.8%55.2%
45.95%1485.978013,60345.3%46.3%
45.38%1306.177613,08138.2%50.7%
47.83%1156.481213,76538.5%52.6%
42.61%1156.178112,08234.0%49.2%
50.88%1145.886612,98941.2%58.7%
45.19%1046.489913,17548.7%43.1%
59.80%1026.585413,18963.5%56.0%
31.00%1005.563510,36011.1%47.3%
45.83%965.885713,16444.4%46.7%
50.53%956.31,12012,73751.6%50.0%
58.06%936.379613,00854.8%60.8%
44.09%935.862511,33042.4%45.0%
45.56%905.883011,35543.6%47.1%
45.98%876.385113,57237.9%50.0%
55.81%866.189910,74843.2%65.3%
55.95%846.21,29211,54651.4%59.2%
56.41%786.388313,43557.1%55.8%
54.84%625.981412,06158.3%52.6%
45.76%596.287712,77548.0%44.1%
51.92%526.091311,59248.1%56.0%
45.10%516.592112,14440.9%48.3%
52.00%506.087513,62147.8%55.6%
35.42%486.272110,98228.0%43.5%
58.33%486.198911,81064.0%52.2%
45.83%486.21,00510,83851.9%38.1%
50.00%466.297013,36447.4%51.9%
58.70%466.291413,67162.5%54.5%
54.55%446.287414,06357.1%53.3%
44.19%436.683913,74455.0%34.8%
26.19%425.987411,67823.5%28.0%
48.78%415.983611,64443.5%55.6%
52.50%405.683813,60737.5%56.3%
38.46%396.785410,96150.0%28.6%
41.03%396.07439,57128.6%55.6%
67.57%376.589811,52662.5%76.9%
45.95%375.683211,99840.0%50.0%
52.94%346.475912,24550.0%54.5%
52.94%346.41,05111,47452.6%53.3%
66.67%336.393813,52461.5%70.0%
48.48%336.478411,26950.0%46.1%
48.48%336.597913,30562.5%44.0%
40.63%325.382011,34442.1%38.5%
62.50%325.779613,16341.7%75.0%
40.63%326.267610,36931.6%53.9%
58.06%316.484912,13864.3%52.9%
53.33%305.685512,15255.6%52.4%
60.00%306.095312,30876.9%47.1%
43.33%306.664611,44137.5%50.0%
55.56%275.379211,00650.0%60.0%
48.15%276.283411,46543.8%54.5%
50.00%265.969311,80141.7%57.1%
50.00%266.171011,42146.1%53.9%
30.77%265.370011,00127.3%33.3%
50.00%265.883412,30154.5%46.7%
48.00%256.081612,91020.0%66.7%
44.00%256.475811,84450.0%38.5%
54.17%246.399112,32564.3%40.0%
45.83%246.085011,12557.1%30.0%
56.52%235.761010,29945.5%66.7%
45.45%226.573412,18438.5%55.6%
40.91%226.080612,81544.4%38.5%
42.11%196.292010,37245.5%37.5%
63.16%196.387012,58950.0%72.7%
42.11%195.881712,14257.1%33.3%
61.11%185.61,00813,43366.7%58.3%
62.50%166.188511,54762.5%62.5%
80.00%152.288517,36850.0%84.6%
53.33%156.498513,30150.0%54.5%
60.00%156.583311,24437.5%85.7%
46.67%156.687611,53050.0%42.9%
46.67%155.491613,99225.0%54.5%
42.86%146.482413,96675.0%30.0%
42.86%146.084113,4470.0%66.7%
53.85%136.584913,506100.0%33.3%
46.15%135.275011,57950.0%42.9%
66.67%125.61,02512,92880.0%57.1%
33.33%126.092711,90033.3%33.3%
54.55%115.61,00213,29850.0%57.1%
63.64%116.164210,20450.0%80.0%
54.55%112.982014,06866.7%40.0%
81.82%116.277512,783100.0%71.4%
54.55%113.484613,74333.3%62.5%
54.55%115.576111,64971.4%25.0%
45.45%115.69159,80875.0%28.6%
40.00%104.670811,73250.0%25.0%
60.00%105.782012,59750.0%62.5%
50.00%103.877113,23733.3%57.1%
40.00%105.592611,89340.0%40.0%
66.67%93.81,03913,79866.7%66.7%
33.33%96.11,07613,2730.0%50.0%
55.56%96.793013,145100.0%20.0%
33.33%96.085513,01833.3%33.3%
55.56%93.986012,86033.3%66.7%
50.00%85.887014,56550.0%50.0%
62.50%87.368411,84766.7%50.0%
50.00%83.288313,47975.0%25.0%
25.00%85.26909,10216.7%50.0%
37.50%85.85269,89450.0%25.0%
57.14%74.076010,75033.3%75.0%
71.43%73.674311,42580.0%50.0%
42.86%74.572311,69733.3%50.0%
28.57%74.567612,0460.0%40.0%
50.00%63.578115,0220.0%60.0%
33.33%66.882313,7790.0%50.0%
33.33%62.998912,89833.3%33.3%
66.67%65.91,00614,14350.0%75.0%
20.00%54.75778,99933.3%0.0%
40.00%52.161112,29050.0%0.0%
40.00%56.41,17614,5940.0%50.0%
80.00%56.21,02413,762100.0%66.7%
40.00%55.996213,2480.0%50.0%
40.00%56.06739,21850.0%0.0%
40.00%56.47269,89240.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Vayne vs Vel'Koz - Câu Hỏi Thường Gặp

Vayne choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong League of Legends?

Vel'Koz thang tran doi dau Vayne vs Vel'Koz voi ty le thang 52.0% so voi 48.0% cua Vayne, chenh lech 4.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 25 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Vayne choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Vel'Koz co loi the truoc Vayne voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Vel'Koz nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Vayne choi nhu the nao truoc Vel'Koz trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Vayne vs Vel'Koz voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Vayne vs Vel'Koz?

Vel'Koz thang tran doi dau voi Vayne voi ty le thang 52.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 4.0 diem phan tram co nghia la Vel'Koz duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 25 tran duoc phan tich.

Build Vayne tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Build Vayne tot nhat chong Vel'Koz bao gom Kiếm Điện Phong, Nguyệt Quế Cao Ngạo, Cung Tiễn Diệt Quỷ with Giày Nhanh Nhẹn. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Vayne tot nhat chong Vel'Koz la gi?

Rune Vayne tot nhat chong Vel'Koz su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Vayne vs Vel'Koz matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Vayne co khac che Vel'Koz khong?

Khong, Vayne gap kho khan truoc Vel'Koz voi chi 48.0% ty le thang. Vel'Koz co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Vayne nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vel'Koz.

Choi Vayne nhu the nao khi doi dau Vel'Koz?

Khi choi Vayne doi dau voi Vel'Koz, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vel'Koz. Focus on safe farming — you outscale Vel'Koz in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.