
- Tỷ lệ thắng
- 51.5%
- Tỷ lệ chọn
- 3.8%
- Tỉ lệ cấm
- 7.3%
Warwick Khắc chế & Đối đầu Đi rừng
- Ban cap nhat
- 26.19
- Số trận
- 7.638
- Duong
- Đi rừng
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 8 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Mọi đối thủ đường Đi rừng mà Warwick gặp trong phiên bản 26.19, được xếp hạng: Shyvana (tỉ lệ thắng 55,4% trước Warwick) và Sejuani (57,5%) là khó nhất. Xem vàng, CS và kinh nghiệm ở phút 15 của cả 49 kèo, tìm tướng khắc chế tốt nhất trong tướng tủ của bạn và cách chơi khi gặp Warwick.
- Khắc chế mạnh nhất
- Shyvanathắng 55,4%
- Khắc chế thứ hai
- Sejuanithắng 57,5%
- Đối thủ đè đường nhất
- Briar+382 vàng phút 15
- Kèo dễ nhất
- Rengarbạn thắng 64,1%
- Thắng đường Đi rừng phút 15
- 52,3%
Tướng khắc chế Warwick Đi rừng (phiên bản 26.19)
49 đối thủ đi đường · 6.771 trậnNhững kèo Đi rừng khó nhất với Warwick là Shyvana (tỉ lệ thắng 55,4% trước Warwick), Sejuani (57,5%) và Rammus (55,6%). Briar đè đường mạnh nhất, trung bình hơn Warwick 382 vàng ở phút 15. Trong 49 kèo có dữ liệu đi đường, Warwick dẫn vàng rõ rệt ở phút 15 trước 12 đối thủ và thua rõ rệt trước 4 đối thủ. Kèo dễ nhất là Rengar: Warwick thắng 64,1%.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 55.4% | −62 | +11,1 | +257 | Hơi bất lợiMạnh về cuối | 312 | |
| 57.5% | −486 | −1,3 | −191 | Hơi bất lợiThua đường | 106 | |
| 55.6% | −400 | +0,5 | +14 | Hơi bất lợiThua đường | 160 | |
| 50.7% | −130 | +5,8 | +6 | Cân bằng | 540 | |
| 53.4% | −246 | +5,0 | −8 | Hơi bất lợiThua đường | 193 | |
| 53.7% | −229 | +6,1 | +105 | Hơi bất lợiThua đường | 175 | |
| 55.7% | −150 | +3,6 | +87 | Hơi bất lợi | 106 | |
| 51.2% | +278 | +7,6 | +245 | Thắng đườngMạnh về cuối | 322 | |
| 51.9% | −235 | +6,9 | +121 | Thua đườngMạnh về cuối | 243 | |
| 50.8% | +382 | +4,4 | +156 | Thắng đường | 295 | |
| 52.1% | +224 | +13,5 | +394 | Hơi bất lợiThắng đường | 167 | |
| 53.1% | +47 | +3,9 | +68 | Hơi bất lợi | 113 | |
| 60.0% | −703 | +0,8 | −111 | Hơi bất lợiThua đường | 35 | |
| 54.7% | −108 | +11,4 | +204 | Hơi bất lợi | 75 | |
| 53.3% | −239 | +1,5 | +66 | Hơi bất lợi | 90 | |
| 49.1% | −8 | +1,8 | +46 | Cân bằng | 212 | |
| 46.4% | −13 | +6,7 | +89 | Hơi có lợi | 468 | |
| 51.5% | +84 | +2,2 | +268 | Cân bằng | 99 | |
| 52.6% | −82 | +8,0 | +133 | Hơi bất lợi | 78 | |
| 47.4% | −43 | +5,6 | +56 | Hơi có lợi | 270 | |
| 47.0% | +151 | +5,9 | +65 | Hơi có lợi | 168 | |
| 46.7% | −267 | +1,0 | −10 | Hơi có lợiThua đường | 169 | |
| 56.3% | −112 | +7,1 | +193 | Hơi bất lợi | 32 | |
| 54.3% | −80 | +13,4 | +487 | Hơi bất lợi | 35 | |
| 45.9% | −160 | +3,4 | +8 | Hơi có lợi | 148 | |
| 48.7% | −226 | +1,5 | −97 | Cân bằng | 78 | |
| 47.0% | +121 | +12,6 | +278 | Hơi có lợi | 100 | |
| 42.8% | −19 | +2,0 | −28 | Thuận lợi | 243 | |
| 45.0% | +5 | +8,0 | +149 | Hơi có lợi | 120 | |
| 43.3% | +82 | +13,3 | +388 | Hơi có lợi | 171 | |
| 46.3% | +56 | +11,4 | +381 | Hơi có lợi | 80 | |
| 48.1% | +335 | +7,7 | +350 | Thắng đường | 52 | |
| 44.2% | +106 | +7,9 | +69 | Hơi có lợi | 104 | |
| 42.9% | −302 | +0,2 | −105 | Hơi có lợiThua đường | 126 | |
| 48.8% | +335 | +14,2 | +487 | Cân bằng | 41 | |
| 43.5% | −303 | +6,7 | −76 | Hơi có lợiThua đường | 85 | |
| 40.1% | −26 | +2,6 | +120 | Thuận lợi | 172 | |
| 42.7% | −580 | −6,7 | −235 | Hơi có lợiThua đường | 89 | |
| 45.1% | −89 | +11,0 | +291 | Hơi có lợi | 51 | |
| 45.7% | −214 | +3,5 | +41 | Hơi có lợi | 46 | |
| 42.9% | +41 | +10,1 | +52 | Hơi có lợi | 49 | |
| 44.1% | −75 | −3,0 | −34 | Hơi có lợi | 34 | |
| 41.9% | −316 | −2,4 | −133 | Hơi có lợiThua đường | 43 | |
| 36.4% | +26 | +13,5 | +351 | Thuận lợi | 121 | |
| 35.9% | −120 | +5,2 | +9 | Thuận lợi | 131 | |
| 41.7% | −10 | −5,1 | −109 | Hơi có lợi | 36 | |
| 36.6% | −140 | −0,9 | −111 | Thuận lợi | 71 | |
| 33.3% | +2 | +3,9 | −41 | Thuận lợi | 75 | |
| 35.7% | −475 | +8,1 | −115 | Hơi có lợiThua đường | 42 |
Các trận xếp hạng đơn/đôi và linh hoạt trong phiên bản này mà hai tướng cùng đi một đường. Tỉ lệ thắng hiển thị là của ĐỐI THỦ. Danh sách xếp theo khoảng tin cậy 95% của từng tỉ lệ nên vài trận lẻ không thể đứng đầu; vàng, CS và kinh nghiệm là lợi thế của đối thủ ở 15:00.
Tìm tướng khắc chế Warwick
Tìm tướng khắc chế của bạn
Chọn những tướng bạn chơi để xếp hạng chúng khi gặp Warwick. Nếu không chọn, trang hiển thị những tướng khắc chế mạnh nhất.
| Tướng | Tỉ lệ thắng khi gặp Warwick | Vàng @15 | Số trận |
|---|---|---|---|
| 55,4% | −62 | 312 | |
| 57,5% | −486 | 106 | |
| 55,6% | −400 | 160 | |
| 50,7% | −130 | 540 | |
| 53,4% | −246 | 193 |
Vàng đi đường của Warwick ở phút 15
Chênh lệch vàng của Warwick ở 15:00 trước 12 đối thủ Đi rừng thường gặp nhất. Bên phải vạch là Warwick dẫn trước, bên trái là đối thủ.
Tu goc do chon tuong, cac tuong khac che Warwick manh nhat la Shyvana, Sejuani, Rammus và Kayn. Cac tuong nay hoac thang trong giao tranh voi Warwick tren duong, co ky nang vo hieu hoa co che cot loi cua Warwick, hoac manh len tot hon trong cac tran danh dong doi. Shyvana dac biet khai thac diem yeu cua Warwick bang cach tao ap luc lien tuc trong khi kho bi trung phat.
Ngoai cac build trang bi va tuong khac che, khac che thanh cong Warwick con bao gom viec hieu ro cac moc manh va khung thoi gian hoi chieu cua Warwick. Tan cong Warwick khi cac ky nang quan trong dang hoi chieu, va phoi hop voi dong doi de tap trung Warwick trong giao tranh truoc khi Warwick co the gay sat thuong toi da. Kiem soat tam nhin cung rat quan trong khi choi chong Warwick de tranh bi bat gap o vi tri xau. Bang cach ket hop trang bi phong ngu phu hop voi lua chon tuong thong minh va loi choi chien luoc, ban co the vo hieu hoa hieu qua anh huong cua Warwick va gianh chien thang.
Khi nao khac che Warwick - Chien luoc theo giai doan
Warwick có thể tìm giao dịch kéo dài. Tránh đánh dài và kéo dãn bằng làm chậm. Giao dịch ngắn có lợi cho bạn chống sát thương duy trì.
Warwick ngày càng tank hơn giữa trận. Tập trung kéo dãn và sát thương phần trăm máu. Tránh đánh trong điểm chặt.
Warwick rất bền cuối trận. Sử dụng xuyên giáp hoặc trang bị chống tank. Tập trung mục tiêu mềm trước nếu Warwick quá tank.
Meo choi doi dau Warwick
- Chon Shyvana hoac cac tuong tuong tu co bo ky nang khai thac diem yeu cua Warwick
- Len giày phòng thủ và một trang bị máu som de giam sat thuong cua Warwick tren duong
- Theo doi thoi gian hoi chieu cua Warwick va tan cong khi cac ky nang quan trong khong kha dung
- Dat mat o cac duong di chuyen thuong xuyen cua Warwick va ping mat tich ngay lap tuc
- Phoi hop voi di rung de gank Warwick trong cac khung thoi gian de bi ton thuong
- Tranh cac pha giao tranh keo dai noi Warwick co the tich luy sat thuong lien tuc
- Kite Warwick bang lam cham va khong che
Lên kế hoạch cấm chọn Warwick trong Phòng Cấm Chọn
Phòng Cấm Chọn xếp hai đội theo từng đường với tỷ lệ thắng đối đầu, cơ cấu sát thương và giai đoạn mạnh, đồng thời gợi ý chọn và cấm từ dữ liệu meta hiện tại.
- Bảng cấm chọn 5v5 đầy đủ
- Tỷ lệ thắng đối đầu từng đường
- Gợi ý chọn và cấm

Warwick mạnh khi gặp ai
Những đối thủ Đi rừng mà Warwick thắng chắc nhất phiên bản này — hãy chờ những kèo này khi bạn chơi Warwick.
| Đối thủ | Tỉ lệ thắng của họ | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Đánh giá | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 35.9% | −120 | +5,2 | +9 | Thuận lợi | 131 | |
| 33.3% | +2 | +3,9 | −41 | Thuận lợi | 75 | |
| 36.4% | +26 | +13,5 | +351 | Thuận lợi | 121 | |
| 40.1% | −26 | +2,6 | +120 | Thuận lợi | 172 | |
| 36.6% | −140 | −0,9 | −111 | Thuận lợi | 71 | |
| 42.8% | −19 | +2,0 | −28 | Thuận lợi | 243 | |
| 43.3% | +82 | +13,3 | +388 | Hơi có lợi | 171 | |
| 46.4% | −13 | +6,7 | +89 | Hơi có lợi | 468 | |
| 42.9% | −302 | +0,2 | −105 | Hơi có lợiThua đường | 126 | |
| 42.7% | −580 | −6,7 | −235 | Hơi có lợiThua đường | 89 |
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp khắc chế Warwick - Phiên bản 26.19
Tướng nào khắc chế Warwick?
Ở đường Đi rừng phiên bản này, những tướng khắc chế Warwick mạnh nhất là Shyvana (55,4% sau 312 trận), Sejuani (57,5% sau 106 trận), Rammus (55,6% sau 160 trận), Kayn (50,7% sau 540 trận), Ngộ Không (53,4% sau 193 trận).
Kèo khó nhất của Warwick là gì?
Shyvana. Warwick chỉ thắng 44,6% trong 312 trận đi đường gặp Shyvana và chênh lệch +62 vàng ở phút 15.
Warwick mạnh khi gặp ai?
Những kèo Đi rừng tốt nhất của Warwick phiên bản này là Rengar (64,1%), Qiyana (66,7%), Hecarim (63,6%), Sylas (59,9%).
Ai thắng Warwick ở giai đoạn đi đường?
Theo vàng ở phút 15, những kèo đi đường khó nhất của Warwick là Briar (hơn 382 vàng), Quinn (hơn 335 vàng), Viego (hơn 278 vàng).
Warwick có mạnh giai đoạn đi đường không?
Có. Warwick Đi rừng trung bình hơn đối thủ cùng đường 72 vàng ở phút 15 và dẫn trước trong 52% số trận.