Warwick - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
4.8%

Warwickvs Ryze

SFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu1,627,927
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Warwick vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Ryze thắng với 80.0% tỷ lệ thắng (+60.0%) trước Warwick dựa trên 5 trận. Ryze holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Warwick tốt nhất cho đối đầu Warwick vs Ryze.

Warwick Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Warwick performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ryze - 20.0% win rateRyze(20.0%)
Warwick - 20.0% win rate in this matchup
Warwick
20.0% WR
VS
Ryze vs Warwick matchup - 80.0% win rate
Ryze
80.0% WR

Who Wins the Warwick vs Ryze Matchup?

Ryze wins the Warwick vs Ryze matchup
Winner
Ryze
Matches: 5
20.0%
Win Rate
80.0%
3.6
CS / min
4.1
621
DMG / min
658
12,007
Gold / game
10,933
688
Heal / min
272
1,470
DMG Mitigated / min
741
1.0
CC / min
0.8
0.0%
Early Game WR
100.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Warwick vs Ryze

Trận đấu Warwick vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Ryze thắng với tỷ lệ thắng 80.0% so với 20.0% của Warwick, cho Ryze lợi thế 60.0 điểm phần trăm. Ryze thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Warwick khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Warwick dẫn trước 1,145 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Ryze có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Warwick nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Ryze quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Warwick vs Ryze

Warwick thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Warwick được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Warwick có lợi thế về thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
3.6Warwick
4.1Ryze
Ryze vượt qua Warwick 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ryze.
Sát thương
621Warwick
658Ryze
Ryze gây 37 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Warwick. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Warwick chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Ryze đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
12,007Warwick
10,933Ryze
Warwick tạo ra 1,074 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Ryze. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Warwick liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Ryze nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.0Warwick
0.8Ryze
Cả Warwick và Ryze đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,158Warwick
1,013Ryze
Warwick vượt trội Ryze đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,145 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Warwick có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ryze bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ryze, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Warwick Build Against Ryze

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Warwick cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Warwick chống lại Ryze là Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Chùy Phản Kích và Gươm Suy Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Warwick sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Warwick vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Ryze
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của WarwickWarwick0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze100.0%
Cuối trận
Ryze
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của WarwickWarwick33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze66.7%

Ryze thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Warwick. Đầu trận một chiều này có nghĩa Ryze có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Warwick. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Ryze giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Warwick nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Warwick Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Warwick vs RyzeChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Warwick vs RyzeĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Warwick vs RyzeHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Warwick vs RyzeChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Warwick vs Ryze
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Warwick vs RyzePháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Warwick vs RyzeThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Warwick vs Ryze
50.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Warwick những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Ryze trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Warwick cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Warwick khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Warwick tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Warwick trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.83%5841.164812,06251.6%48.2%
52.24%4251.066212,10750.0%53.8%
53.49%4151.165812,69850.0%56.1%
54.01%4111.165012,34259.2%50.0%
50.92%3791.063812,47456.4%46.7%
47.01%3681.067212,41147.2%46.8%
51.18%2971.271912,38452.5%50.0%
43.21%2801.061712,47447.0%40.6%
49.58%2401.058612,67353.9%46.4%
53.28%2291.668011,80356.8%50.0%
58.02%2121.161812,95654.5%60.0%
55.05%1981.163812,10661.2%49.0%
47.49%1791.663612,01847.0%47.9%
52.54%1771.162012,29449.3%54.5%
45.61%1711.066412,24645.1%46.0%
48.37%1530.963811,52846.4%50.0%
49.01%1511.269312,80152.4%46.6%
52.35%1491.068412,43455.4%50.0%
55.00%1401.062112,86357.9%53.0%
55.22%1341.061912,39570.5%42.5%
48.09%1311.364412,28251.6%44.8%
59.23%1301.264712,55655.9%62.0%
47.66%1284.080211,06349.2%46.3%
50.39%1271.064512,58346.4%53.5%
44.72%1232.862712,19953.7%37.7%
50.00%1221.164512,56545.6%53.9%
56.90%1160.963512,20568.4%45.8%
45.54%1121.363712,58146.7%44.8%
48.18%1101.168613,01740.5%52.0%
46.73%1071.372612,25154.9%39.3%
59.60%992.686911,89354.4%64.2%
55.79%955.777711,22259.1%52.9%
50.56%893.475912,38344.7%54.9%
46.43%841.265412,87157.6%39.2%
51.85%813.178012,48137.5%61.2%
46.91%810.955511,66945.5%47.9%
65.00%801.460112,12966.7%63.4%
45.33%751.166812,71148.3%43.5%
58.67%752.068712,69953.6%61.7%
40.00%753.364611,32133.3%46.1%
55.56%725.490512,21851.6%58.5%
54.17%720.958412,34351.6%56.1%
52.86%701.471412,44464.3%45.2%
55.71%702.268112,85464.0%51.1%
50.72%695.498912,87834.5%62.5%
47.83%690.858811,15859.4%37.8%
61.54%652.868911,97865.5%58.3%
52.38%632.257811,48453.3%51.5%
59.68%623.779212,46963.0%57.1%
51.72%581.268711,97750.0%53.3%
56.90%582.673812,49054.2%58.8%
48.21%562.867111,78833.3%65.4%
55.36%561.061711,85150.0%60.0%
49.09%553.995213,04647.4%50.0%
45.65%461.263013,05243.8%46.7%
67.44%435.879112,44977.8%60.0%
64.29%421.065712,03361.9%66.7%
53.66%410.974813,22146.1%57.1%
47.50%403.276311,81847.4%47.6%
44.74%383.376512,03840.0%50.0%
52.78%361.366213,46050.0%54.5%
52.94%341.565411,84346.7%57.9%
53.13%321.473413,03457.1%50.0%
53.13%321.759112,64654.5%52.4%
56.25%325.786013,42263.6%52.4%
45.16%315.991710,97658.8%28.6%
53.33%306.092011,63764.3%43.8%
56.67%305.581610,63452.9%61.5%
55.17%294.994311,76372.7%44.4%
55.56%273.474612,76261.5%50.0%
57.69%266.386311,01762.5%50.0%
53.85%265.293511,96360.0%50.0%
56.00%254.861410,96671.4%36.4%
41.67%245.872712,09550.0%35.7%
47.83%234.589613,08725.0%60.0%
56.52%235.483413,47962.5%53.3%
63.64%226.075313,65057.1%66.7%
42.86%213.072211,81133.3%50.0%
55.00%203.966911,52750.0%62.5%
47.37%195.673012,18457.1%41.7%
42.11%195.365712,43233.3%46.1%
61.11%182.469513,27171.4%54.5%
41.18%171.148711,54420.0%50.0%
29.41%175.062011,5060.0%45.5%
25.00%161.850312,03250.0%0.0%
57.14%144.971111,47542.9%71.4%
42.86%146.096910,97450.0%33.3%
38.46%131.477813,13266.7%14.3%
50.00%125.473211,50457.1%40.0%
36.36%110.866213,93150.0%28.6%
45.45%111.259713,79225.0%57.1%
54.55%116.589412,11242.9%75.0%
30.00%104.887410,50233.3%25.0%
55.56%91.660312,87266.7%50.0%
50.00%82.868511,79425.0%75.0%
71.43%71.169014,334100.0%50.0%
57.14%71.35739,80860.0%50.0%
50.00%63.853710,86933.3%66.7%
40.00%56.080612,80450.0%33.3%
20.00%53.662112,0070.0%33.3%
80.00%56.86639,28075.0%100.0%
60.00%54.583014,005100.0%33.3%
20.00%51.16069,0050.0%50.0%
60.00%56.271310,86933.3%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Warwick vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Warwick choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Ryze thang tran doi dau Warwick vs Ryze voi ty le thang 80.0% so voi 20.0% cua Warwick, chenh lech 60.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Warwick choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Ryze co loi the truoc Warwick voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Ryze nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Warwick choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Warwick vs Ryze voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Warwick vs Ryze?

Ryze thang tran doi dau voi Warwick voi ty le thang 80.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 60.0 diem phan tram co nghia la Ryze duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Warwick tot nhat chong Ryze la gi?

Build Warwick tot nhat chong Ryze bao gom Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi, Chùy Phản Kích, Gươm Suy Vong with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Warwick tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Warwick tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Warwick vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Warwick co khac che Ryze khong?

Khong, Warwick gap kho khan truoc Ryze voi chi 20.0% ty le thang. Ryze co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Warwick nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Ryze.

Choi Warwick nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Warwick doi dau voi Ryze, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Ryze. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Ryze has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.