Biểu tượng ngọc Thợ Săn Tàn Nhẫn - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
5.6%

Thợ Săn Tàn Nhẫn Tướng mạnh nhất

Thợ Săn Tàn Nhẫn Tier DÁp ĐảoHàng 3
Ban cap nhat
26.20
Trận dùng ngọc
36.970
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
14 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Nhận được 8 Tốc Độ Di Chuyển ngoài giao tranh với mỗi điểm Thợ Săn Tiền Thưởng. Bạn sẽ nhận được 1 điểm Thợ Săn Tiền Thưởng mỗi khi tham gia hạ gục tướng địch lần đầu.
Nhánh ngọc
Áp Đảo · Hàng 3
Tỷ lệ thắng
49.2%−0.1 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
5.6%
Tướng tốt nhất
Ekko · 54.9%
Dùng nhiều nhất bởi
Katarina
Đường chính
Đường giữa · 38%

Tướng mạnh nhất với Thợ Săn Tàn Nhẫn

Phiên bản 26.20 · Mọi rank

Ekko dẫn đầu với tỉ lệ thắng 54.9% khi dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn; 69 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1EkkoĐường giữa54.9% khi dùng ngọc+1.7 so với TB tướng2.140 trận
  2. 2JannaHỗ trợ52.0% khi dùng ngọc+2.0 so với TB tướng966 trận
  3. 3Master YiĐi rừng53.7% khi dùng ngọc+1.7 so với TB tướng218 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn

103 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường giữaS54.9%+1.763.1%2.140
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
2Hỗ trợS66.3%+5.443.9%83
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnTập Trung Tuyệt ĐốiDải Băng Năng Lượng
3Đường trênS57.4%+0.646.2%108—
4Xạ thủS62.3%+12.30.8%53—
5Hỗ trợS57.8%+7.51.2%90—
6Hỗ trợS52.0%+2.033.6%966
Triệu Hồi AeryDải Băng Năng LượngMau LẹThiêu RụiThợ Săn Tàn NhẫnPhát Bắn Đơn Giản
7Đi rừngS53.7%+1.73.8%218—
8Đi rừngS63.9%+11.21.4%36—
9Đường giữaS51.6%-0.567.7%734—
10Hỗ trợS55.1%+3.119.8%89
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnÁo Choàng MâyThiêu Rụi
11Hỗ trợS51.1%+0.642.0%973—
12Hỗ trợS56.9%+5.32.5%58—
13Đường giữaS56.9%+7.17.0%51—
14Hỗ trợS55.2%+3.01.3%67—
15Hỗ trợS54.3%+4.51.4%81—
16Đi rừngS51.6%+1.046.3%244—
17Đi rừngA58.8%+5.80.7%34—
18Hỗ trợA50.8%+2.718.9%659—
19Đường giữaA54.4%+5.52.7%68—
20Đường giữaA51.2%+2.87.6%285—
21Đi rừngA52.0%+1.92.1%152—
22Đường giữaA55.6%+6.752.3%45
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyMau LẹThủy Thượng PhiêuPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tàn Nhẫn
23Đường giữaA54.5%+7.147.4%55—
24Hỗ trợA50.8%+0.029.5%457—
25Đi rừngA50.4%-0.566.6%829
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
26Đường trênA55.9%+4.629.1%34—
27Đường giữaA54.3%+5.168.7%46
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
28Hỗ trợA52.2%+1.61.9%92—
29Đường giữaA50.8%+1.035.6%266—
30Đi rừngA50.8%+0.17.2%193
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
31Đi rừngA52.2%+2.11.3%67—
32Đường trênA52.4%+5.315.5%63—
33Đi rừngA50.2%-0.710.2%460—
34Hỗ trợA50.6%-0.52.5%176
Dư ChấnSuối Nguồn Sinh MệnhGiáp CốtKiên CườngCắm Mắt SâuThợ Săn Tàn Nhẫn
35Đường giữaA50.6%+1.613.2%170—
36Đi rừngA51.1%+2.63.1%90—
37Đường giữaA50.9%-0.10.9%53—
38Đường giữaA51.2%+3.223.2%41—
39Đi rừngA50.0%+3.865.0%180—
40Đi rừngA49.7%+0.028.7%574—
41Đường trênA50.0%-0.13.5%60—
42Đường trênB50.0%+2.574.6%44
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnCuồng Phong Tích TụThăng Tiến Sức Mạnh
43Xạ thủB50.0%+0.71.3%42—
44Đi rừngB50.0%-2.52.6%42—
45Hỗ trợB50.0%+0.51.7%32—
46Đường trênB49.1%-0.32.3%53—
47Đi rừngB49.3%+0.010.9%217—
48Đường giữaB48.9%-1.32.4%47—
49Đi rừngB48.8%-2.52.5%41—
50Đường giữaB48.4%-2.90.9%31—
51Đi rừngB49.3%-1.266.0%963
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyMau LẹThủy Thượng PhiêuPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tàn Nhẫn
52Hỗ trợB48.7%+1.17.8%76—
53Đường trênB48.5%+1.549.3%66
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnTập Trung Tuyệt ĐốiThiêu Rụi
54Hỗ trợB49.0%-2.027.2%192—
55Đi rừngB48.0%+1.81.0%50—
56Hỗ trợB49.0%-2.94.4%243—
57Đường giữaB49.2%-0.382.7%2.676—
58Đi rừngB47.6%-1.01.6%42—
59Hỗ trợB46.9%-0.312.3%32—
60Đi rừngB48.4%-4.412.9%91—
61Xạ thủB47.9%-2.20.9%73—
62Xạ thủB47.3%-3.30.7%55—
63Hỗ trợB48.6%+3.065.9%218
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnCuồng Phong Tích TụThăng Tiến Sức Mạnh
64Hỗ trợB46.9%-2.467.1%49
Xung Kích Bão TốÁo Choàng MâyMau LẹThủy Thượng PhiêuPhát Bắn Đơn GiảnThợ Săn Tàn Nhẫn
65Đi rừngB48.9%-0.626.6%626—
66Hỗ trợB47.7%-2.72.2%86—
67Xạ thủB48.2%+0.453.1%170—
68Đi rừngB48.9%-0.586.2%1.329
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tàn NhẫnTập Trung Tuyệt ĐốiCuồng Phong Tích Tụ
69Đường trênB45.5%+4.158.7%44—
70Đường giữaB48.8%-0.447.7%1.691—
71Đường trênB44.7%-5.90.7%38—
72Đường trênB44.4%-4.86.1%36—
73Đi rừngB48.7%-0.238.8%901
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
74Đường giữaB47.3%-5.23.2%129—
75Xạ thủB44.2%-4.174.1%43
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnÁo Choàng MâyThiêu Rụi
76Đi rừngB43.9%-7.01.0%41—
77Đường giữaB48.5%-0.957.0%738
Sốc ĐiệnPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnTập Trung Tuyệt ĐốiDải Băng Năng Lượng
78Xạ thủC42.9%-5.653.0%35—
79Xạ thủC47.0%-3.51.1%115—
80Đi rừngC44.8%-5.01.6%58—
81Đường giữaC44.4%-7.60.8%54—
82Hỗ trợC47.6%+0.478.9%206
Thu Thập Hắc ÁmPhát Bắn Đơn GiảnKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngNhát Chém Ân Huệ
83Hỗ trợC43.2%-0.858.7%44
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
84Đi rừngC41.7%-7.91.8%36—
85Hỗ trợC47.4%-1.156.7%215—
86Hỗ trợC47.8%-2.837.7%339
Hộ VệNện KhiênGiáp CốtKiên CườngGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tàn Nhẫn
87Hỗ trợC48.1%-1.435.0%599—
88Đi rừngC40.5%-1.84.8%37—
89Đi rừngC40.0%-10.32.9%35—
90Đi rừngC47.3%-1.322.9%313—
91Hỗ trợC47.4%-2.619.0%397—
92Đi rừngC47.9%-1.354.9%1.932—
93Đường giữaC47.8%-0.579.6%1.332
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnÁo Choàng MâyThiêu Rụi
94Đường trênC38.1%-13.30.9%42—
95Đường giữaC40.4%-8.11.4%57—
96Đường giữaC47.5%-0.778.9%2.053
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnCuồng Phong Tích TụThăng Tiến Sức Mạnh
97Đi rừngC31.3%-17.31.3%32—
98Đường trênC33.3%-8.868.4%39
Sốc ĐiệnVị MáuKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnÁo Choàng MâyThiêu Rụi
99Đi rừngC30.3%-15.01.3%33—
100Đường trênC36.4%+3.467.1%55
Mưa KiếmTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Tàn NhẫnĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh
101Hỗ trợC47.0%-1.071.3%1.777—
102Đi rừngC42.5%-6.020.8%134—
103Hỗ trợC42.9%-1.564.5%182—

Tướng gần như luôn dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn

Evelynn dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn trong 86% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Thợ Săn Tàn Nhẫn

Mọi tướng dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Thợ Săn Tàn Nhẫn – Phiên bản 26.20

Tướng nào mạnh nhất với Thợ Săn Tàn Nhẫn ở phiên bản 26.20?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn: Ekko (54.9%), Janna (52.0%), Master Yi (53.7%). 69 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn nhất: Katarina (2.676), Ekko (2.140), LeBlanc (2.053).

Thợ Săn Tàn Nhẫn được dùng ở đường nào?

Thợ Săn Tàn Nhẫn chủ yếu được dùng ở Đường giữa (37.6% số trận).

Tướng nào dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn ổn định nhất?

Evelynn dùng Thợ Săn Tàn Nhẫn trong 86% số trận, cao nhất trong 69 tướng dùng ngọc này.