
- Tỷ lệ thắng
- 49.3%
- Tỷ lệ chọn
- 3.7%
Giác Quan Thứ Sáu Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 36.886
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 7 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Cấp 11: Đồng thời làm lộ diện mắt đó trong 10 giây.
Thời gian Hồi Chiêu của hiệu ứng này là 250 giây.
- Nhánh ngọc
- Áp Đảo · Hàng 2
- Thời gian hồi
- 250 giây
- Tỷ lệ thắng
- 49.3%+0.1 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 3.7%
- Tướng tốt nhất
- Briar · 54.1%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Viego
Tướng mạnh nhất với Giác Quan Thứ Sáu
Phiên bản 26.19 · Mọi rankBriar dẫn đầu với tỉ lệ thắng 54.1% khi dùng Giác Quan Thứ Sáu; 88 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
BriarĐi rừng54.1% khi dùng ngọc+2.3 so với TB tướng1.435 trận - 2
Cho'GathĐi rừng56.2% khi dùng ngọc+3.8 so với TB tướng203 trận - 3
LeBlancĐường giữa54.2% khi dùng ngọc+3.6 so với TB tướng299 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Giác Quan Thứ Sáu
127 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đi rừng | S | 54.1% | +2.3 | 22.9% | 1.435 | — | |
| 2 | Hỗ trợ | S | 58.6% | +9.6 | 4.2% | 169 | — | |
| 3 | Đi rừng | S | 56.2% | +3.8 | 3.4% | 203 | — | |
| 4 | Đường giữa | S | 59.6% | +11.3 | 4.2% | 104 | ||
| 5 | Đường giữa | S | 64.9% | +12.1 | 24.7% | 57 | — | |
| 6 | Đi rừng | S | 55.5% | +8.5 | 17.9% | 191 | ||
| 7 | Đường giữa | S | 54.2% | +3.6 | 6.9% | 299 | — | |
| 8 | Đi rừng | S | 52.5% | +1.9 | 10.9% | 986 | — | |
| 9 | Đường trên | S | 56.1% | +7.0 | 7.0% | 157 | — | |
| 10 | Đi rừng | S | 56.2% | +5.7 | 5.8% | 146 | — | |
| 11 | Đường giữa | S | 65.9% | +15.1 | 1.4% | 44 | — | |
| 12 | Hỗ trợ | S | 55.8% | +4.4 | 1.6% | 129 | — | |
| 13 | Đường giữa | S | 56.5% | +5.5 | 3.0% | 108 | — | |
| 14 | Đi rừng | S | 52.6% | +2.5 | 11.2% | 464 | — | |
| 15 | Đường trên | S | 63.0% | +13.4 | 4.6% | 46 | — | |
| 16 | Đường giữa | S | 53.7% | +3.6 | 9.4% | 227 | — | |
| 17 | Đi rừng | S | 52.4% | +0.4 | 80.6% | 437 | — | |
| 18 | Đường trên | S | 61.7% | +11.8 | 1.8% | 47 | — | |
| 19 | Đường giữa | S | 60.8% | +11.4 | 1.5% | 51 | — | |
| 20 | Đi rừng | A | 60.4% | +8.8 | 0.7% | 53 | — | |
| 21 | Đi rừng | A | 52.7% | +3.8 | 11.8% | 296 | — | |
| 22 | Hỗ trợ | A | 55.2% | +3.6 | 3.0% | 105 | — | |
| 23 | Đường giữa | A | 52.2% | +2.6 | 8.0% | 360 | — | |
| 24 | Hỗ trợ | A | 57.1% | +4.8 | 8.1% | 70 | — | |
| 25 | Đi rừng | A | 53.4% | +3.3 | 3.0% | 176 | — | |
| 26 | Đường giữa | A | 52.8% | +5.9 | 11.8% | 233 | ||
| 27 | Hỗ trợ | A | 51.8% | +1.5 | 38.2% | 535 | — | |
| 28 | Đường giữa | A | 59.2% | +8.7 | 46.7% | 49 | — | |
| 29 | Đường trên | A | 58.5% | +6.0 | 1.4% | 53 | — | |
| 30 | Đường trên | A | 57.1% | +7.0 | 1.5% | 63 | — | |
| 31 | Đường giữa | A | 52.4% | -0.3 | 3.8% | 250 | — | |
| 32 | Đi rừng | A | 51.0% | +0.6 | 44.6% | 3.727 | — | |
| 33 | Đường trên | A | 52.7% | +4.1 | 5.5% | 182 | — | |
| 34 | Đi rừng | A | 51.4% | +1.2 | 4.4% | 516 | — | |
| 35 | Đi rừng | A | 61.3% | +11.9 | 9.8% | 31 | — | |
| 36 | Xạ thủ | A | 59.5% | +10.9 | 0.9% | 37 | — | |
| 37 | Hỗ trợ | A | 58.1% | +8.9 | 2.5% | 43 | — | |
| 38 | Đi rừng | A | 55.6% | +4.2 | 7.4% | 63 | — | |
| 39 | Đường giữa | A | 58.3% | +8.6 | 0.8% | 36 | — | |
| 40 | Đường giữa | A | 57.1% | +7.8 | 4.1% | 42 | — | |
| 41 | Đường giữa | A | 56.5% | +2.8 | 11.6% | 46 | — | |
| 42 | Đường giữa | A | 52.3% | +3.3 | 3.1% | 153 | — | |
| 43 | Đường trên | A | 55.3% | +7.7 | 2.3% | 47 | — | |
| 44 | Đi rừng | A | 50.6% | +2.1 | 12.9% | 775 | — | |
| 45 | Đường giữa | A | 51.9% | +0.4 | 7.5% | 135 | — | |
| 46 | Hỗ trợ | A | 56.7% | +9.1 | 5.1% | 30 | — | |
| 47 | Xạ thủ | A | 56.7% | +5.5 | 34.1% | 30 | ||
| 48 | Hỗ trợ | A | 55.3% | +4.8 | 1.0% | 38 | — | |
| 49 | Đường giữa | A | 53.4% | +0.7 | 1.0% | 58 | — | |
| 50 | Đường trên | A | 53.1% | +1.6 | 19.5% | 64 | — | |
| 51 | Đi rừng | A | 52.5% | +6.4 | 2.6% | 80 | — | |
| 52 | Đường giữa | B | 51.2% | -0.5 | 4.1% | 162 | — | |
| 53 | Đi rừng | B | 54.8% | +4.8 | 1.3% | 31 | — | |
| 54 | Hỗ trợ | B | 53.8% | +8.8 | 39.0% | 39 | ||
| 55 | Đi rừng | B | 51.7% | +0.7 | 2.0% | 60 | — | |
| 56 | Đi rừng | B | 52.3% | +6.5 | 1.7% | 44 | ||
| 57 | Đường giữa | B | 50.1% | -0.0 | 24.4% | 351 | — | |
| 58 | Hỗ trợ | B | 50.8% | +2.6 | 2.5% | 65 | — | |
| 59 | Đường trên | B | 51.5% | +2.9 | 8.6% | 33 | — | |
| 60 | Đi rừng | B | 51.6% | -1.0 | 0.6% | 31 | — | |
| 61 | Đường giữa | B | 50.0% | +2.2 | 4.8% | 270 | — | |
| 62 | Đường trên | B | 50.0% | -1.8 | 2.1% | 152 | — | |
| 63 | Đi rừng | B | 50.0% | +0.8 | 11.9% | 102 | — | |
| 64 | Đường giữa | B | 50.0% | -0.3 | 2.8% | 92 | — | |
| 65 | Đường giữa | B | 50.0% | +1.0 | 4.0% | 68 | — | |
| 66 | Đường giữa | B | 50.0% | -3.7 | 25.3% | 48 | — | |
| 67 | Đi rừng | B | 50.0% | +3.2 | 1.9% | 42 | — | |
| 68 | Đường trên | B | 50.0% | +0.7 | 0.6% | 34 | — | |
| 69 | Hỗ trợ | B | 49.6% | -1.5 | 38.8% | 554 | — | |
| 70 | Đường trên | B | 49.3% | -2.3 | 0.8% | 69 | — | |
| 71 | Đi rừng | B | 49.2% | -0.2 | 1.2% | 59 | — | |
| 72 | Đường giữa | B | 49.5% | -1.7 | 5.5% | 471 | — | |
| 73 | Xạ thủ | B | 48.8% | +3.3 | 0.5% | 43 | — | |
| 74 | Đi rừng | B | 49.2% | -0.1 | 5.2% | 120 | — | |
| 75 | Đi rừng | B | 48.8% | -0.0 | 6.1% | 80 | — | |
| 76 | Hỗ trợ | B | 49.4% | -0.4 | 43.5% | 1.203 | — | |
| 77 | Hỗ trợ | B | 48.0% | -2.2 | 1.7% | 50 | — | |
| 78 | Đi rừng | B | 48.6% | +0.2 | 2.9% | 109 | — | |
| 79 | Hỗ trợ | B | 48.4% | -1.6 | 9.7% | 95 | — | |
| 80 | Đường giữa | B | 47.9% | -2.5 | 3.4% | 71 | — | |
| 81 | Đường giữa | B | 48.5% | +0.1 | 2.2% | 163 | — | |
| 82 | Xạ thủ | B | 48.0% | -2.5 | 0.8% | 100 | — | |
| 83 | Đi rừng | B | 48.7% | -2.3 | 15.6% | 224 | — | |
| 84 | Đi rừng | B | 45.5% | -4.3 | 1.1% | 33 | — | |
| 85 | Đi rừng | B | 45.2% | -7.0 | 0.8% | 31 | — | |
| 86 | Hỗ trợ | B | 45.2% | -2.7 | 5.3% | 31 | ||
| 87 | Đường giữa | B | 45.2% | -5.0 | 9.8% | 31 | — | |
| 88 | Đường giữa | B | 48.7% | -3.8 | 29.7% | 300 | — | |
| 89 | Đường giữa | B | 45.8% | -1.3 | 42.8% | 59 | — | |
| 90 | Xạ thủ | B | 45.5% | +4.5 | 34.2% | 55 | ||
| 91 | Đi rừng | B | 47.3% | +2.0 | 43.6% | 129 | ||
| 92 | Hỗ trợ | B | 43.2% | -7.2 | 1.6% | 37 | — | |
| 93 | Đường trên | B | 42.9% | -3.2 | 7.9% | 35 | — | |
| 94 | Đi rừng | B | 47.8% | -1.2 | 13.1% | 209 | — | |
| 95 | Xạ thủ | B | 47.1% | -2.6 | 0.7% | 119 | — | |
| 96 | Đường giữa | C | 44.2% | -9.3 | 24.4% | 52 | — | |
| 97 | Đường trên | C | 46.2% | -5.1 | 2.5% | 91 | — | |
| 98 | Đi rừng | C | 42.1% | -7.5 | 1.2% | 38 | — | |
| 99 | Hỗ trợ | C | 41.7% | -4.0 | 4.1% | 36 | — | |
| 100 | Đường trên | C | 44.4% | -2.9 | 3.3% | 63 | — | |
| 101 | Xạ thủ | C | 43.9% | -7.2 | 0.6% | 57 | — | |
| 102 | Hỗ trợ | C | 39.4% | +1.7 | 12.0% | 33 | — | |
| 103 | Hỗ trợ | C | 44.8% | -3.6 | 2.1% | 87 | — | |
| 104 | Hỗ trợ | C | 40.9% | -8.4 | 0.8% | 44 | — | |
| 105 | Hỗ trợ | C | 45.0% | -4.5 | 1.7% | 100 | — | |
| 106 | Đường trên | C | 42.6% | -6.7 | 4.5% | 61 | — | |
| 107 | Đi rừng | C | 40.4% | -6.3 | 2.6% | 47 | — | |
| 108 | Đi rừng | C | 47.8% | -1.6 | 16.2% | 859 | — | |
| 109 | Đường giữa | C | 42.5% | -6.6 | 2.8% | 73 | — | |
| 110 | Đường giữa | C | 38.6% | -11.9 | 8.6% | 44 | — | |
| 111 | Đường giữa | C | 43.4% | -6.0 | 1.8% | 106 | — | |
| 112 | Đi rừng | C | 39.3% | -8.4 | 0.8% | 56 | — | |
| 113 | Đường giữa | C | 39.7% | -11.3 | 0.9% | 63 | — | |
| 114 | Hỗ trợ | C | 42.6% | -9.1 | 1.0% | 108 | — | |
| 115 | Đường giữa | C | 35.3% | -9.3 | 10.7% | 51 | — | |
| 116 | Xạ thủ | C | 43.4% | -6.8 | 1.0% | 152 | — | |
| 117 | Hỗ trợ | C | 46.6% | -2.7 | 16.4% | 785 | — | |
| 118 | Đường giữa | C | 47.1% | -1.3 | 43.5% | 2.395 | ||
| 119 | Đi rừng | C | 43.4% | -5.3 | 3.6% | 182 | — | |
| 120 | Hỗ trợ | C | 41.5% | -8.6 | 1.1% | 123 | — | |
| 121 | Xạ thủ | C | 25.0% | -24.2 | 0.7% | 32 | — | |
| 122 | Hỗ trợ | C | 46.9% | -1.1 | 63.5% | 3.674 | — | |
| 123 | Hỗ trợ | C | 44.7% | +0.4 | 20.9% | 409 | — | |
| 124 | Xạ thủ | C | 43.1% | -4.9 | 17.9% | 248 | — | |
| 125 | Đi rừng | C | 44.6% | +0.7 | 84.1% | 502 | ||
| 126 | Đường giữa | C | 44.8% | -1.0 | 19.7% | 804 | — | |
| 127 | Đường trên | C | 32.2% | -11.1 | 32.2% | 87 | ||
Tướng gần như luôn dùng Giác Quan Thứ Sáu
Locke dùng Giác Quan Thứ Sáu trong 84% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Giác Quan Thứ Sáu
Mọi tướng dùng Giác Quan Thứ Sáu, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Giác Quan Thứ Sáu – Phiên bản 26.19
Tướng nào mạnh nhất với Giác Quan Thứ Sáu ở phiên bản 26.19?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Giác Quan Thứ Sáu: Briar (54.1%), Cho'Gath (56.2%), LeBlanc (54.2%). 88 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Giác Quan Thứ Sáu nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Giác Quan Thứ Sáu nhất: Viego (3.727), Pyke (3.674), Locke (2.395).
Giác Quan Thứ Sáu được dùng ở đường nào?
Giác Quan Thứ Sáu chủ yếu được dùng ở Đi rừng (37.5% số trận).
Tướng nào dùng Giác Quan Thứ Sáu ổn định nhất?
Locke dùng Giác Quan Thứ Sáu trong 84% số trận, cao nhất trong 88 tướng dùng ngọc này.