Biểu tượng ngọc Nện Khiên - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
5.9%

Nện Khiên Tướng mạnh nhất

Nện Khiên Tier AKiên ĐịnhHàng 1
Ban cap nhat
26.20
Trận dùng ngọc
38.860
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
15 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Mỗi khi nhận được một lá chắn mới, đòn đánh kế tiếp lên tướng gây thêm 5 - 30 (+2.5% máu cộng thêm) (+15.0% lượng lá chắn) sát thương thích ứng.

Bạn có nhiều nhất 2 giây sau khi hết khiên để dùng hiệu ứng này.
Nhánh ngọc
Kiên Định · Hàng 1
Tỷ lệ thắng
50.6%−0.0 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
5.9%
Tướng tốt nhất
Yasuo · 55.3%
Dùng nhiều nhất bởi
Nautilus
Đường chính
Đường trên · 39%

Tướng mạnh nhất với Nện Khiên

Phiên bản 26.20 · Mọi rank

Yasuo dẫn đầu với tỉ lệ thắng 55.3% khi dùng Nện Khiên; 32 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

  1. 1YasuoĐường giữa55.3% khi dùng ngọc+3.2 so với TB tướng1.936 trận
  2. 2YoneĐường giữa55.4% khi dùng ngọc+4.2 so với TB tướng836 trận
  3. 3YoneĐường trên55.0% khi dùng ngọc+4.3 so với TB tướng776 trận

Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.

Mọi tướng dùng Nện Khiên

64 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.

Đường
Bậc
Hạng
Tướng
Đường
Bậc
Tỉ lệ thắng
Δ TLT
Tỉ lệ dùng
Số trận
Build Rune hàng đầu
1Đường giữaS55.3%+3.227.4%1.936
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênGiáp Cốt
2Đường giữaS55.4%+4.212.9%836—
3Đường trênS55.0%+4.316.6%776—
4Đường trênS54.2%+4.827.8%553
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênGiáp Cốt
5Đường trênS52.9%+2.330.2%1.684
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngLan TrànNện Khiên
6Đi rừngS54.4%-0.682.3%241
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
7Đi rừngS65.7%+16.81.5%35—
8Hỗ trợS58.7%+9.33.3%63—
9Đường trênS54.5%+5.110.0%167—
10Đường giữaS58.5%+3.044.5%53
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtLan TrànGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
11Đường trênA52.5%+1.511.8%642
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênTiếp Sức
12Đường giữaA61.1%+11.421.6%36
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngLan TrànNện Khiên
13Xạ thủA52.3%+0.754.5%600
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
14Đường trênA51.9%+0.396.8%2.141
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
15Đường trênA51.9%+0.590.4%1.760
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiKiên CườngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
16Đường trênA52.5%-0.482.3%381—
17Đường trênA56.4%+5.337.4%55
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtLan TrànÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
18Hỗ trợA57.5%+4.53.9%40—
19Đường trênA53.2%+5.410.0%141—
20Hỗ trợA51.9%+0.690.2%580
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
21Đường trênA51.6%+0.425.4%1.062—
22Đường giữaA51.5%+0.769.2%2.536
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
23Hỗ trợA51.6%+0.279.1%1.387
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngHuyền Thoại: Gia TốcĐắc Thắng
24Đường giữaA54.5%+3.810.1%55—
25Đi rừngA54.1%-0.952.1%37
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànBước Chân Màu NhiệmGiao Hàng Bánh Quy
26Hỗ trợA53.5%+6.317.5%43
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngLan TrànNện Khiên
27Đường giữaB51.9%-1.384.4%81
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiKiên CườngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
28Đi rừngB51.4%+3.579.3%111
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ
29Đường trênB51.2%+5.567.8%80
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
30Hỗ trợB50.9%+0.367.3%605
Hộ VệNện KhiênGiáp CốtKiên CườngGiác Quan Thứ SáuThợ Săn Tàn Nhẫn
31Đường trênB50.8%+2.277.6%59
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ
32Đường trênB50.8%+1.565.1%935
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênGiáp CốtLan TrànGiao Hàng Bánh QuyBước Chân Màu Nhiệm
33Đi rừngB50.7%+1.882.4%558
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
34Đường giữaB50.5%+1.67.4%95—
35Hỗ trợB50.0%-1.11.7%36—
36Đi rừngB50.0%-8.721.9%44—
37Xạ thủB50.3%-1.291.7%155
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiKiên CườngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
38Đường giữaB48.4%+4.815.2%31
Chinh PhụcĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênTiếp Sức
39Đường trênB49.1%+4.643.0%55—
40Đường trênB50.4%+1.218.4%764—
41Hỗ trợB47.2%-5.00.7%36—
42Hỗ trợB50.4%+0.679.6%4.763
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtKiên CườngGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ
43Đường trênB48.4%-3.02.6%62—
44Đi rừngB48.9%-2.45.9%90—
45Hỗ trợB48.1%-3.01.1%77—
46Đi rừngB44.7%-7.40.9%38—
47Đường giữaB49.9%+0.533.6%784
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtLan TrànÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
48Đường trênB47.4%+1.860.8%76
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuGiáp CốtNện Khiên
49Đường giữaC42.4%-4.712.0%33—
50Đường trênC44.6%-1.462.9%56
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênKiểm Soát Điều KiệnLan TrànVận Tốc Tiếp CậnBước Chân Màu Nhiệm
51Hỗ trợC49.0%+0.671.9%522
Dư ChấnNện KhiênGiáp CốtLan TrànÁo Choàng MâyThăng Tiến Sức Mạnh
52Đường giữaC49.3%+0.461.1%1.551
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuGiáp CốtNện Khiên
53Xạ thủC48.5%-2.121.7%369
Nhịp Độ Chết NgườiĐắc ThắngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhChốt Chặn Cuối CùngNện KhiênGiáp Cốt
54Đi rừngC43.6%-4.93.2%78
Sốc ĐiệnTác Động Bất ChợtKý Ức Kinh HoàngThợ Săn Kho BáuGiáp CốtNện Khiên
55Hỗ trợC49.0%+0.378.0%2.002
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiKiên CườngHuyền Thoại: Tốc Độ ĐánhĐắc Thắng
56Xạ thủC34.2%-12.70.9%38—
57Đường giữaC34.2%-13.011.1%38—
58Đường trênC45.2%+0.349.7%168—
59Hỗ trợC40.5%-3.213.9%79—
60Hỗ trợC28.6%-10.853.0%35
Lửa Tử ThầnDải Băng Năng LượngThăng Tiến Sức MạnhThiêu RụiGiáp CốtNện Khiên
61Đường trênC48.1%-0.595.5%1.691
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànBước Chân Màu NhiệmGiao Hàng Bánh Quy
62Đường giữaC37.7%-1.290.6%77
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyVận Tốc Tiếp Cận
63Hỗ trợC42.9%+0.094.0%599
Quyền Năng Bất DiệtNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànBước Chân Màu NhiệmGiao Hàng Bánh Quy
64Đường trênC43.8%-0.090.2%1.296
Dư ChấnNện KhiênNgọn Gió Thứ HaiLan TrànGiao Hàng Bánh QuyThấu Thị Vũ Trụ

Tướng gần như luôn dùng Nện Khiên

Shen dùng Nện Khiên trong 97% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.

Bậc tướng với Nện Khiên

Mọi tướng dùng Nện Khiên, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).

MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Nện Khiên – Phiên bản 26.20

Tướng nào mạnh nhất với Nện Khiên ở phiên bản 26.20?

Theo tỉ lệ thắng khi dùng Nện Khiên: Yasuo (55.3%), Yone (55.4%), Yone (55.0%). 32 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.

Tướng nào dùng Nện Khiên nhiều nhất?

Nhiều trận dùng Nện Khiên nhất: Nautilus (4.763), Viktor (2.536), Shen (2.141).

Nện Khiên được dùng ở đường nào?

Nện Khiên chủ yếu được dùng ở Đường trên (39.5% số trận).

Tướng nào dùng Nện Khiên ổn định nhất?

Shen dùng Nện Khiên trong 97% số trận, cao nhất trong 32 tướng dùng ngọc này.