
- Tỷ lệ thắng
- 50.1%
- Tỷ lệ chọn
- 11.0%
Huyền Thoại: Hút Máu Tướng mạnh nhất
- Ban cap nhat
- 26.20
- Trận dùng ngọc
- 109.630
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 23 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Tăng tiến trình cộng dồn Huyền Thoại mỗi khi hạ gục tướng, tiêu diệt quái khủng, quái to và lính.
- Nhánh ngọc
- Chuẩn Xác · Hàng 2
- Tỷ lệ thắng
- 50.1%+0.1 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 11.0%
- Tướng tốt nhất
- Yunara · 54.6%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Jinx
- Đường chính
- Xạ thủ · 89%
Tướng mạnh nhất với Huyền Thoại: Hút Máu
Phiên bản 26.20 · Mọi rankYunara dẫn đầu với tỉ lệ thắng 54.6% khi dùng Huyền Thoại: Hút Máu; 60 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
- 1
YunaraXạ thủ54.6% khi dùng ngọc+5.0 so với TB tướng1.604 trận - 2
Kog'MawXạ thủ54.0% khi dùng ngọc+0.5 so với TB tướng1.912 trận - 3
UrgotĐường trên53.6% khi dùng ngọc+1.7 so với TB tướng960 trận
Xếp theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc, đã điều chỉnh theo cỡ mẫu: mẫu nhỏ được kéo về mức trung bình của ngọc, nên một tướng chỉ có vài chục trận may mắn không thể đứng đầu. Tướng cần từ 200 trận trở lên mới được gọi là mạnh nhất.
Mọi tướng dùng Huyền Thoại: Hút Máu
87 tổ hợp tướng và đường có từ 30 trận. Tìm tướng hoặc lọc theo đường và bậc.
Hạng | Tướng | Đường | Bậc | Tỉ lệ thắng | Δ TLT | Tỉ lệ dùng | Số trận | Build Rune hàng đầu |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xạ thủ | S | 54.6% | +5.0 | 24.2% | 1.604 | — | |
| 2 | Xạ thủ | S | 54.0% | +0.5 | 81.6% | 1.912 | ||
| 3 | Đường trên | S | 53.6% | +1.7 | 30.1% | 960 | — | |
| 4 | Xạ thủ | S | 52.7% | +2.5 | 21.2% | 2.351 | ||
| 5 | Đường giữa | S | 58.6% | +9.6 | 3.2% | 87 | — | |
| 6 | Đường trên | S | 58.5% | +9.7 | 2.3% | 82 | — | |
| 7 | Xạ thủ | S | 52.1% | +0.0 | 92.9% | 15.802 | ||
| 8 | Đường trên | S | 65.0% | +17.7 | 3.9% | 40 | — | |
| 9 | Đường giữa | S | 57.0% | +3.4 | 51.2% | 86 | — | |
| 10 | Đi rừng | S | 58.9% | +4.2 | 0.9% | 56 | — | |
| 11 | Đường trên | S | 63.6% | +14.9 | 1.6% | 33 | — | |
| 12 | Xạ thủ | S | 58.2% | +9.0 | 2.3% | 55 | — | |
| 13 | Đường trên | S | 51.6% | +0.4 | 73.3% | 3.531 | ||
| 14 | Đi rừng | A | 60.5% | +11.7 | 0.7% | 38 | — | |
| 15 | Xạ thủ | A | 53.5% | +1.4 | 2.4% | 155 | — | |
| 16 | Xạ thủ | A | 52.3% | +2.7 | 4.9% | 321 | — | |
| 17 | Đường trên | A | 56.3% | +7.9 | 2.5% | 64 | — | |
| 18 | Đường trên | A | 55.3% | +3.4 | 0.8% | 76 | — | |
| 19 | Đi rừng | A | 59.0% | +9.2 | 1.0% | 39 | — | |
| 20 | Đi rừng | A | 58.1% | +5.1 | 0.6% | 43 | — | |
| 21 | Xạ thủ | A | 51.5% | -1.0 | 44.6% | 1.189 | — | |
| 22 | Đường giữa | A | 52.9% | +1.3 | 1.5% | 136 | — | |
| 23 | Đi rừng | A | 53.8% | +1.3 | 1.4% | 91 | — | |
| 24 | Xạ thủ | A | 51.1% | -0.1 | 89.6% | 4.968 | ||
| 25 | Đường giữa | A | 54.7% | +2.6 | 90.1% | 64 | ||
| 26 | Đường giữa | A | 53.1% | +4.6 | 47.3% | 113 | ||
| 27 | Xạ thủ | A | 53.0% | +2.0 | 1.9% | 115 | — | |
| 28 | Đi rừng | A | 54.1% | +8.0 | 3.0% | 74 | — | |
| 29 | Đường trên | A | 55.3% | +5.4 | 2.7% | 47 | — | |
| 30 | Đường trên | A | 54.7% | +4.4 | 2.5% | 53 | — | |
| 31 | Đường trên | A | 53.8% | +2.8 | 1.1% | 65 | — | |
| 32 | Đi rừng | A | 53.1% | +2.2 | 3.8% | 81 | — | |
| 33 | Đường giữa | A | 56.7% | +4.8 | 4.4% | 30 | — | |
| 34 | Xạ thủ | A | 50.9% | +0.2 | 74.8% | 13.882 | ||
| 35 | Xạ thủ | A | 51.0% | -0.3 | 45.0% | 979 | — | |
| 36 | Đường trên | B | 53.8% | +3.4 | 2.0% | 52 | — | |
| 37 | Đi rừng | B | 52.7% | +2.1 | 1.0% | 74 | — | |
| 38 | Xạ thủ | B | 54.8% | +4.8 | 32.3% | 31 | — | |
| 39 | Hỗ trợ | B | 54.5% | +5.4 | 0.7% | 33 | — | |
| 40 | Đường trên | B | 52.1% | +8.1 | 72.7% | 48 | ||
| 41 | Đường trên | B | 51.6% | +0.4 | 1.4% | 64 | — | |
| 42 | Xạ thủ | B | 50.5% | +1.9 | 13.2% | 428 | — | |
| 43 | Đường trên | B | 51.0% | +2.1 | 1.7% | 51 | — | |
| 44 | Đường giữa | B | 50.3% | +4.8 | 53.8% | 149 | — | |
| 45 | Xạ thủ | B | 50.0% | +1.6 | 8.8% | 88 | — | |
| 46 | Xạ thủ | B | 50.2% | +0.3 | 90.9% | 5.614 | ||
| 47 | Xạ thủ | B | 50.0% | -0.1 | 63.6% | 10.406 | — | |
| 48 | Xạ thủ | B | 50.0% | -0.6 | 30.1% | 4.245 | — | |
| 49 | Đi rừng | B | 49.1% | -1.3 | 0.9% | 116 | — | |
| 50 | Xạ thủ | B | 49.1% | +0.9 | 3.6% | 112 | — | |
| 51 | Đường giữa | B | 48.0% | +9.2 | 43.1% | 50 | — | |
| 52 | Hỗ trợ | B | 46.7% | +8.1 | 36.1% | 30 | — | |
| 53 | Đường giữa | B | 49.3% | -1.1 | 2.1% | 211 | — | |
| 54 | Hỗ trợ | B | 46.8% | -3.8 | 0.9% | 47 | — | |
| 55 | Hỗ trợ | B | 45.5% | -0.2 | 57.9% | 33 | ||
| 56 | Đường trên | B | 47.8% | -1.1 | 2.9% | 90 | — | |
| 57 | Đường giữa | B | 47.6% | -1.4 | 41.6% | 84 | ||
| 58 | Đường trên | B | 46.3% | -3.8 | 0.7% | 54 | — | |
| 59 | Đi rừng | B | 46.2% | -3.7 | 1.1% | 52 | — | |
| 60 | Xạ thủ | B | 49.4% | +1.1 | 14.3% | 1.230 | — | |
| 61 | Xạ thủ | B | 49.1% | -1.6 | 47.6% | 513 | — | |
| 62 | Đi rừng | B | 46.0% | +0.9 | 0.6% | 63 | — | |
| 63 | Đường trên | B | 44.9% | -3.0 | 0.6% | 49 | — | |
| 64 | Đi rừng | B | 47.9% | -4.5 | 1.7% | 140 | — | |
| 65 | Đường trên | B | 44.4% | -5.0 | 1.0% | 54 | — | |
| 66 | Đường trên | C | 43.5% | -5.8 | 1.2% | 46 | — | |
| 67 | Đường giữa | C | 42.5% | -6.3 | 7.2% | 40 | ||
| 68 | Đường giữa | C | 42.6% | +2.2 | 28.3% | 47 | — | |
| 69 | Xạ thủ | C | 49.2% | -0.1 | 97.3% | 4.655 | ||
| 70 | Đi rừng | C | 46.1% | -4.2 | 12.5% | 115 | — | |
| 71 | Đường trên | C | 46.8% | -4.4 | 21.2% | 154 | — | |
| 72 | Xạ thủ | C | 49.0% | -0.3 | 86.2% | 11.247 | — | |
| 73 | Đường trên | C | 36.4% | -12.7 | 1.2% | 33 | — | |
| 74 | Xạ thủ | C | 38.6% | -8.3 | 2.1% | 44 | — | |
| 75 | Xạ thủ | C | 48.6% | +0.5 | 82.9% | 5.243 | ||
| 76 | Đi rừng | C | 33.3% | -5.1 | 84.6% | 33 | ||
| 77 | Đường trên | C | 39.7% | -1.1 | 56.3% | 58 | — | |
| 78 | Đường trên | C | 40.6% | -2.4 | 53.9% | 69 | ||
| 79 | Đi rừng | C | 41.7% | -0.7 | 58.3% | 84 | ||
| 80 | Đường trên | C | 30.3% | -3.0 | 64.7% | 33 | ||
| 81 | Đường trên | C | 40.5% | -1.2 | 50.6% | 79 | — | |
| 82 | Hỗ trợ | C | 37.1% | -12.7 | 1.2% | 62 | — | |
| 83 | Đường trên | C | 41.1% | -9.2 | 2.1% | 107 | — | |
| 84 | Đường trên | C | 40.2% | -10.9 | 0.9% | 97 | — | |
| 85 | Đường giữa | C | 43.1% | +0.4 | 78.2% | 262 | ||
| 86 | Đường giữa | C | 40.0% | -0.6 | 48.2% | 165 | ||
| 87 | Xạ thủ | C | 45.4% | +0.0 | 83.2% | 6.397 | ||
Tướng gần như luôn dùng Huyền Thoại: Hút Máu
Samira dùng Huyền Thoại: Hút Máu trong 97% số trận. Tỉ lệ dùng cao nghĩa là đây là ngọc mặc định của tướng đó.
Bậc tướng với Huyền Thoại: Hút Máu
Mọi tướng dùng Huyền Thoại: Hút Máu, được nhóm theo tỉ lệ thắng khi dùng ngọc đã điều chỉnh theo cỡ mẫu (S = top 15%).
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Hỏi đáp tướng mạnh nhất với Huyền Thoại: Hút Máu – Phiên bản 26.20
Tướng nào mạnh nhất với Huyền Thoại: Hút Máu ở phiên bản 26.20?
Theo tỉ lệ thắng khi dùng Huyền Thoại: Hút Máu: Yunara (54.6%), Kog'Maw (54.0%), Urgot (53.6%). 60 tướng dùng ngọc này ở phiên bản này.
Tướng nào dùng Huyền Thoại: Hút Máu nhiều nhất?
Nhiều trận dùng Huyền Thoại: Hút Máu nhất: Jinx (15.802), Caitlyn (13.882), Kai'Sa (11.247).
Huyền Thoại: Hút Máu được dùng ở đường nào?
Huyền Thoại: Hút Máu chủ yếu được dùng ở Xạ thủ (89.2% số trận).
Tướng nào dùng Huyền Thoại: Hút Máu ổn định nhất?
Samira dùng Huyền Thoại: Hút Máu trong 97% số trận, cao nhất trong 60 tướng dùng ngọc này.