Robyn's stock Hàng thương nhân Permafrost
- Vật phẩm có thể
- 8
- Chắc chắn
- 8
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
bán 8 vật phẩm trong bản xem trước, gồm Wood, Stone, Flint.
Permafrost chưa có văn bản trong game bằng ngôn ngữ này, nên tên vật phẩm và nhiệm vụ hiển thị bằng tiếng Anh.
- Vật phẩm có thể
- 8Wood, Stone, Flint
- Chắc chắn
- 850× Wood, 50× Stone, 10× Flint, 50× Processed Plastic
Hàng bán
Dữ liệu game8 vật phẩm luôn có mặt, kèm khoảng số lượng.
| Vật phẩm | Số lượng |
|---|---|
| 800 | |
| 50 | |
| 50 | |
| 50 | |
| 20 | |
| 20 | |
| 10–19 | |
| 10 |
Món giá trị nhất
Dữ liệu gameNhững gì Robyn's stock có thể chứa, xếp theo giá trị giao dịch: Stone với 8 Bucks đứng đầu.
| Vật phẩm | Giá trị giao dịch | Số lượng | Tỷ lệ | Danh mục |
|---|---|---|---|---|
| 8 Bucks | 50 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 15 Bucks | 20 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 5 Bucks | 50 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 12 Bucks | 10 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 2 Bucks | 50 | Chắc chắn | Tài nguyên | |
| 5 Bucks | 20 | Chắc chắn | Tài nguyên |
Biết Robyn's stock cho bạn những gì
Mọi thùng chứa, xác, động vật và thương nhân cùng thứ họ có, tỉ lệ rơi và giá, kèm công cụ tìm nơi mua trong kho hàng của mọi thương nhân.
- Chiến lợi phẩm & tỉ lệ rơi
- Động vật & đồ rơi
- Nơi mua bất cứ thứ gì

Nội dung dùng để làm gì
Dữ liệu game6 vật phẩm tìm thấy trong Robyn's stock dùng cho công thức hoặc bộ phận xây dựng.
Wood → Coal, Copper Axe, Copper Pickaxe, Copper Shiv, Copper Sledgehammer, Crude Bow và 83 nữa
Treated Hide → Cloth, Hybrid Boots, Hybrid Gloves, Hybrid Hat, Hybrid Jacket, Hybrid Pants và 59 nữa
Processed Plastic → Batteries, Glow Stick, Insulated Mountain Boots, Insulated Mountain Gloves, Insulated Mountain Hat, Insulated Mountain Jacket và 11 nữa
Animal Fat → Candle, Low Grade Fuel, Oil, Treated Hide, Treated Hide, Treated Hide và 6 nữa
Stone → Refined Stone Axe, Refined Stone Pickaxe, Refined Stone Shiv, Refined Stone Sledgehammer, Stone Axe, Stone Pickaxe và 4 nữa
Flint → Flint Axe, Flint Pickaxe, Flint Shiv, Flint Sledgehammer, Refined Flint Axe, Refined Flint Pickaxe và 3 nữa
Thương nhân khác
Các nguồn cùng loại, kèm số vật phẩm và thứ dễ có nhất bên trong.
- Anna's stock*16 vật phẩm · Wood, Scrap
- General Trader's stock*19 vật phẩm · Bucks, Herbs
- General Trader Church's stock*22 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Horizon General Trader's stock*45 vật phẩm · Bucks, Makeshift Heater
- Horizon Hunting Trader's stock*131 vật phẩm · Bucks, Cloth
- House Camp General Trader's stock*136 vật phẩm · Bucks, SAS-70 “Zozulia”
- House Camp Hunting Trader's stock*131 vật phẩm · Bucks, Cloth
- Hunter Trader's stock*67 vật phẩm · Bucks, Stone Axe
Dữ liệu: bản xem trước Early Access của Permafrost 0.44.2.4552-playtest — làm mới khi ra mắt ngày 9/10. Nguồn dữ liệu này
giao dịch 8 vật phẩm trong bản xem trước của Permafrost, trong đó có Wood, Stone, Flint. Luôn có bên trong: 50× Wood, 50× Stone, 10× Flint, 50× Processed Plastic. Tỷ lệ là phần trọng số từ cấu hình loot của game; vị trí không có trong dữ liệu xem trước.
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp: Robyn's stock
bán gì?
8 vật phẩm, gồm Wood, Stone, Flint. Giá dùng giá trị giao dịch của từng vật phẩm tính bằng Bucks.
Những vật phẩm nào chắc chắn có?
50× Wood, 50× Stone, 10× Flint, 50× Processed Plastic.
Tìm ở đâu?
Nói chuyện với ; trang nhân vật có tiểu sử trong nhật ký và các nhiệm vụ.